Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 1 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the ball in the ____.

  • Abell
  • Byard
  • Cboy
  • Dgirl
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The ____ runs fast on the grass.

  • Atree
  • Bbench
  • Cboy
  • Dsun
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I can play on the ____.

  • Adesk
  • Bpen
  • Cbook
  • Dswing
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

We play with a big ____.

  • Abell
  • Btree
  • Cbench
  • Dball
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Listen to the school ____.

  • Aslide
  • Bbell
  • Cswing
  • Dfriend
Chọn câu đồng nghĩa hoặc đúng ngữ cảnh nhất.

She is a happy girl.

  • AThe girl is happy.
  • BThe boy is happy.
  • CShe has a ball.
  • DShe can run.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc đúng ngữ cảnh nhất.

This is my friend Lan.

  • ALan is my friend.
  • BLan is a boy.
  • CMy friend is a tree.
  • DThis is a bell.
Chọn từ đúng.

What do you play on in the playground?

  • Adesk
  • Bbook
  • Cslide
  • Dbag
Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A slide is in the playground.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

You can sit on a tree.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Children play tag in the yard.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A swing is a fruit.

Nối từ tiếng Anh với nghĩa phù hợp.

Nối từ tiếng Anh với nghĩa phù hợp.

Nối từ tiếng Anh với nghĩa phù hợp.

Nối từ tiếng Anh với nghĩa phù hợp.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (nếu cần) hoặc giữ nguyên.

The kids are very [happy] today.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (nếu cần) hoặc giữ nguyên.

Tom can [jump] high.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (nếu cần) hoặc giữ nguyên.

Look at that big [tree].

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the ball in the ____.

Đáp án: B, yard

Bóng ở sân trường, chọn 'yard'. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

The ____ runs fast on the grass.

Đáp án: C, boy

Nam sinh chạy trên cỏ, chọn 'boy'. Cây, ghế, mặt trời không chạy được.

Câu 3 · Xem đáp án

I can play on the ____.

Đáp án: D, swing

Chơi xích đu ở sân chơi, chọn 'swing'.

Câu 4 · Xem đáp án

We play with a big ____.

Đáp án: D, ball

Chơi với quả bóng, chọn 'ball'.

Câu 5 · Xem đáp án

Listen to the school ____.

Đáp án: B, bell

Nghe tiếng chuông trường, chọn 'bell'.

Câu 6 · Xem đáp án

She is a happy girl.

Đáp án: A, The girl is happy.

'She is a happy girl' nghĩa là 'The girl is happy'.

Câu 7 · Xem đáp án

This is my friend Lan.

Đáp án: A, Lan is my friend.

'This is my friend Lan' đổi thành 'Lan is my friend'.

Câu 8 · Xem đáp án

What do you play on in the playground?

Đáp án: C, slide

Slide (cầu trượt) là đồ chơi ở sân trường. Bàn, sách và cặp không phải đồ để chơi ngoài sân.

Câu 9 · Xem đáp án

A slide is in the playground.

Đáp án: Đúng

Cầu trượt (slide) có ở sân chơi trường học.

Câu 10 · Xem đáp án

You can sit on a tree.

Đáp án: Sai

Ghế dài (bench) dùng để ngồi, không phải cây (tree).

Câu 11 · Xem đáp án

Children play tag in the yard.

Đáp án: Đúng

Trẻ em chơi đuổi bắt (tag) ở sân trường (yard).

Câu 12 · Xem đáp án

A swing is a fruit.

Đáp án: Sai

Xích đu (swing) là thiết bị sân chơi, không phải trái cây.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ tiếng Anh với nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Tree là cái cây, ball là quả bóng, kite là con diều.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ tiếng Anh với nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Swing là xích đu, ball là bóng, jump là nhảy.

Câu 15 · Xem đáp án

The kids are very [happy] today.

Đáp án: happy

Tính từ 'happy' giữ nguyên sau động từ to be.

Câu 16 · Xem đáp án

Tom can [jump] high.

Đáp án: jump

Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên thể 'jump'.

Câu 17 · Xem đáp án

Look at that big [tree].

Đáp án: tree

Danh từ số ít 'tree' đi sau 'that big'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).