Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 10 có tính giờ

38 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

38 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.I can see a big ____ at the zoo.

Đáp án: D, monkey

Chủ đề sở thú, 'monkey' là con vật. Các từ khác không phải động vật.

Câu 2.The tiger has a long ____.

Đáp án: B, tail

Hổ có cái đuôi dài ('tail'). Các bộ phận khác ngắn hơn.

Câu 3.Look at the tall ____! It eats leaves.

Đáp án: C, giraffe

Hươu cao cổ ('giraffe') rất cao và ăn lá cây.

Câu 4.That ____ is gray and very big.

Đáp án: B, elephant

Voi ('elephant') to lớn và có màu xám.

Câu 5.The little monkey can ____ in the tree.

Đáp án: C, jump

Khỉ có thể nhảy ('jump') trên cây.

Câu 6.A ____ has black and white stripes.

Đáp án: D, zebra

Ngựa vằn ('zebra') có sọc đen trắng.

Câu 7.Look! A green ____ in the water.

Đáp án: B, crocodile

Cá sấu ('crocodile') sống ở dưới nước.

Câu 8.The brown ____ loves honey.

Đáp án: C, bear

Gấu ('bear') thích mật ong.

Câu 9.I can s__ the big elephant.

Đáp án: ee

Từ 'see' (nhìn thấy) còn thiếu 'ee'.

Câu 10.The l___ is a strong animal.

Đáp án: ion

Từ 'lion' (sư tử) còn thiếu 'ion'.

Câu 11.That b___ is brown and cute.

Đáp án: ear

Từ 'bear' (gấu) còn thiếu 'ear'.

Câu 12.Look at the b_g bear!

Đáp án: i

Từ 'big' còn thiếu chữ 'i'.

Câu 13.I can ____ a monkey at the zoo.

Đáp án: see

Dùng 'see' để diễn tả việc nhìn thấy con vật.

Câu 14.The giraffe is very ____.

Đáp án: tall

Hươu cao cổ có đặc điểm là rất cao ('tall').

Câu 15.____ at the cute baby panda.

Đáp án: Look

Cấu trúc 'Look at' dùng để chỉ vào vật gì đó.

Câu 16.I can see a monkeyS at the zoo.

Đáp án: D, monkeyS

Sau 'a' là danh từ số ít, 'monkeyS' sai vì có 's' ở cuối.

Câu 17.The giraffe am very tall .

Đáp án: B, am

Chủ ngữ 'The giraffe' số ít nên dùng 'is', không dùng 'am'.

Câu 18.Look to the cute panda .

Đáp án: A, to

Phải dùng 'Look at', không dùng 'Look to'.

Câu 19.This is a big tiger.

Đáp án: A, The tiger is big.

'This is a big tiger' nghĩa là con hổ này lớn, đồng nghĩa với 'The tiger is big'.

Câu 20.Which animal has a very long neck?

Đáp án: A, giraffe

Hươu cao cổ (giraffe) có cái cổ rất dài. Khỉ, sư tử và ngựa vằn không có cổ dài như vậy.

Câu 21.Monkeys can jump in the tree.

Đáp án: Đúng

Khỉ có khả năng nhảy trên cây.

Câu 22.Look at the big grey ____.

Đáp án: A, elephant

Elephant là con voi, to và màu xám. Monkey không phải màu xám to.

Câu 23.The tall animal with a long neck is a ____.

Đáp án: C, giraffe

Giraffe là hươu cao cổ, cổ dài. Lion không có cổ dài.

Câu 24.The ____ has black and white stripes.

Đáp án: A, zebra

Zebra là ngựa vằn có sọc đen trắng. Bear không có sọc.

Câu 25.We go to the ____ to see animals.

Đáp án: B, zoo

Zoo là sở thú nơi xem động vật. School để học.

Câu 26.The brown ____ likes to climb trees.

Đáp án: C, monkey

Monkey là khỉ thích trèo cây. Hippo sống dưới nước.

Câu 27.Look at the big orange cat with black stripes. It is a ____.

Đáp án: A, tiger

Tiger là hổ có lông cam sọc đen. Snake không có chân và lông.

Câu 28.Put the words in order.

Đáp án: I / see / the / lion

Câu đúng là: I see the lion. Ta dùng 'I see' để nói về con vật nhìn thấy.

Câu 29.The snake is not big.

Đáp án: B, The snake is small.

'Not big' nghĩa là không to, tức là nhỏ: small. 'Tall' là cao, không giống 'not big'.

Câu 30.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: I / see / the / bear

Câu đúng là 'I see the bear.' (Con thấy con gấu.) Con bắt đầu bằng 'I', rồi đến 'see', 'the' và 'bear'.

Câu 31.Put the words in order.

Đáp án: A / monkey / jumps / .

Câu đúng là: A monkey jumps. Ta nói A trước, rồi đến con vật (monkey), sau đó là hành động (jumps) và dấu chấm. Giỏi lắm!

Câu 32.Put the words in the correct order.

Đáp án: The / elephant / is / big

Câu bắt đầu bằng The elephant, rồi đến is và big. Ta có câu: The elephant is big.

Câu 33.Put the words in the correct order.

Đáp án: I / see / a / big / elephant

Câu đúng là: I see a big elephant. Ta bắt đầu bằng I see, sau đó là a, rồi đến big và elephant.

Câu 34.Put the words in order.

Đáp án: I / see / a / big / elephant

Câu đúng là: I see a big elephant. Bắt đầu bằng I see, rồi đến a, big và tên con vật.

Câu 35.Put the words in order.

Đáp án: Look / at / the / elephant

Câu đúng là: Look at the elephant. Từ Look đứng đầu câu, sau đó là at, the và elephant. Bé giỏi lắm!

Câu 36.Put the words in order.

Đáp án: The elephant / is / big

Câu đúng là: The elephant is big. Tên con vật đứng đầu câu, rồi đến is, cuối cùng là big. Giỏi lắm!

Câu 37.The zebra is big.

Đáp án: A, The zebra is small.

Big nghĩa là to, trái nghĩa là small (nhỏ). Đáp án B (tall = cao) không phải trái nghĩa của big. Đáp án C nói về việc nhảy, không phải kích thước. Đáp án D giống câu gốc nên sai.

Câu 38.The bear is not big.

Đáp án: B, The bear is small.

Not big nghĩa là không to, tức là small (nhỏ). Đáp án A sai vì tall là cao. Đáp án C sai vì câu nói về khả năng nhảy. Đáp án D sai vì lion là sư tử, không phải tính từ mô tả kích thước.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).