Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 có tính giờ
32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Look at the ____.
Đáp án: D, bus
Từ 'bus' là danh từ chỉ xe buýt, phù hợp với tranh và ngữ cảnh. Các từ khác là động từ.
Câu 2.The ____ is red.
Đáp án: C, bag
'bag' là đồ vật có màu sắc. Các từ còn lại là động từ.
Câu 3.I can ____ a big box.
Đáp án: C, see
'see' là động từ đứng sau 'can'. Các từ kia là danh từ.
Câu 4.The boy has a ____ book.
Đáp án: C, blue
'blue' là tính từ chỉ màu sắc bổ nghĩa cho 'book'.
Câu 5.We ____ on the bench.
Đáp án: B, sit
'sit' là động từ hành động ngồi trên ghế dài (bench).
Câu 6.Do not ____ on the road.
Đáp án: B, run
'run' là hành động chạy nguy hiểm trên đường (road).
Câu 7.The baby has a red ____.
Đáp án: D, ticket
'ticket' là danh từ vé xe buýt phù hợp với ngữ cảnh.
Câu 8.Open the bus ____.
Đáp án: B, door
'door' là cửa xe buýt, từ thích hợp với hành động mở (open).
Câu 9.The ____ is at the stop. (bus)
Đáp án: bus
Giữ nguyên từ 'bus' vì là danh từ số ít làm chủ ngữ.
Câu 10.Look at the ____ boy. (big)
Đáp án: big
Dùng tính từ 'big' đứng trước danh từ 'boy'.
Câu 11.I ____ a red bag. (see)
Đáp án: see
Dùng động từ nguyên thể 'see' với chủ ngữ 'I'.
Câu 12.They ____ on the bench. (sit)
Đáp án: sit
Dùng động từ nguyên thể 'sit' với chủ ngữ số nhiều 'They'.
Câu 13.We wait at the bus ____.
Đáp án: stop
Chúng ta đợi ở bến xe buýt: 'bus stop' là bến xe buýt.
Câu 14.We ____ for the bus.
Đáp án: wait
Dùng động từ 'wait' để tạo cụm từ 'wait for' (chờ đợi).
Câu 15.Do not run on the ____.
Đáp án: road
Dùng danh từ 'road' chỉ mặt đường, nơi không được chạy nhảy.
Câu 16.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: I / am / at / the / stop
Thứ tự đúng: 'I' + 'am' + 'at' + 'the' + 'stop'. Câu hoàn chỉnh: 'I am at the stop.' (Mình đang ở trạm xe buýt.)
Câu 17.The boy can runs fast .
Đáp án: C, runs
Sau động từ khuyết thiếu 'can', động từ phải ở dạng nguyên thể nên 'runs' sai, phải sửa thành 'run'.
Câu 18.I see a bigs bus .
Đáp án: C, bigs
Tính từ 'big' không thêm 's' ở dạng số nhiều. 'bigs' sai.
Câu 19.The baby are on bench .
Đáp án: B, are
'The baby' là số ít nên phải dùng 'is', không dùng 'are'.
Câu 20.The bus stop is big.
Đáp án: A, It is a big bus stop.
'The bus stop is big' nghĩa là bến xe buýt lớn, tương đương với 'It is a big bus stop'.
Câu 21.I have a blue bag.
Đáp án: A, My bag is blue.
Cấu trúc 'I have a blue bag' bằng nghĩa với 'My bag is blue'.
Câu 22.The door of the bus is red.
Đáp án: A, The bus door is red.
Cách nói 'The door of the bus' tương đương với danh từ ghép 'The bus door'.
Câu 23.A bus stop is a place where we wait for a bus.
Đáp án: Đúng
Định nghĩa chính xác: bến xe buýt là nơi mọi người đứng chờ xe.
Câu 24.You can run fast on the road with cars.
Đáp án: Sai
Chạy nhanh trên đường có xe hơi là rất nguy hiểm, không được làm.
Câu 25.Nam can see a big ____ on the road.
Đáp án: A, bus
Từ 'bus' phù hợp ngữ cảnh xe chạy trên đường. 'baby' không chạy trên đường.
Câu 26.The red ____ is on the school desk.
Đáp án: B, book
'book' đặt trên bàn học. 'stop' là động từ, không đặt trên bàn.
Câu 27.Lan has a new blue ____ for her pens.
Đáp án: C, box
'box' để đựng bút. 'sit' là hành động ngồi, không phải đồ vật.
Câu 28.Listen to the ____ ring at school.
Đáp án: B, bell
'bell' là cái chuông reo. 'bag' không reo được.
Câu 29.Show your ____ to get on the bus.
Đáp án: A, ticket
Cần vé 'ticket' khi lên xe bus. 'bench' là ghế đá không đưa ra để lên xe.
Câu 30.Please ____ on the bench.
Đáp án: B, sit
Ngồi 'sit' trên ghế đá 'bench'. 'run' không hợp lý trên ghế.
Câu 31.Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: The / bus / is / big
Câu đúng: The bus is big. (Xe buýt to.) Thứ tự: The (mạo từ) + bus (danh từ) + is + big (tính từ). Chữ viết hoa The đứng đầu câu nhé!
Câu 32.Sắp xếp từ thành cụm từ đúng.
Đáp án: The / yellow / taxi
Cấu trúc 'The yellow taxi' (Xe tắc-xi màu vàng).
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.