Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 12 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The ____ is big and yellow.

Đáp án: D, sun

Mặt trời (sun) to và vàng. 'fish' sống dưới nước, không phải màu vàng trên trời.

Câu 2.Look at the blue ____.

Đáp án: B, water

Nước (water) ở hồ có màu xanh dương. 'grass' màu xanh lá, không phải xanh dương.

Câu 3.A small ____ can swim.

Đáp án: B, fish

Cá (fish) biết bơi. 'bird' biết bay, không phải bơi dưới nước.

Câu 4.The green ____ is on the tree.

Đáp án: D, leaf

Lá cây (leaf) màu xanh nằm trên cây. 'duck' là con vịt, không ở trên cây.

Câu 5.A yellow ____ is on the lake.

Đáp án: B, boat

Thuyền (boat) nổi trên hồ. 'stone' là hòn đá, chìm dưới nước.

Câu 6.The little ____ can hop.

Đáp án: C, frog

Ếch (frog) có thể nhảy. 'lake' là cái hồ, không biết nhảy.

Câu 7.A cute ____ can fly up high.

Đáp án: C, bird

Chim (bird) bay cao. 'duck' có biết bay nhưng 'bird' bay cao hơn và phổ biến hơn với từ fly.

Câu 8.We see a big ____ with blue water.

Đáp án: D, lake

Hồ (lake) có nước màu xanh. 'sun' ở trên trời, không có nước.

Câu 9.Look at the b_at on the water.

Đáp án: o

Từ đúng là 'boat' (con thuyền). Chữ còn thiếu là 'o'.

Câu 10.The bright s_n is in the sky.

Đáp án: u

Từ đúng là 'sun' (mặt trời). Điền 'u'.

Câu 11.A green ____ can jump near the lake.

Đáp án: frog

Con ếch (frog) màu xanh có thể nhảy gần hồ.

Câu 12.A little ____ sings in the big tree.

Đáp án: bird

Con chim (bird) nhỏ hót trên cây lớn.

Câu 13.The green ____ falls from the tree.

Đáp án: leaf

Lá cây (leaf) xanh rơi từ trên cây xuống.

Câu 14.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: I / see / the / lake

Trật tự đúng: 'I see the lake' (Mình nhìn thấy cái hồ). Câu bắt đầu bằng I, rồi đến see, the, lake.

Câu 15.Look at the ducks is in the blue water.

Đáp án: B, is

'ducks' là số nhiều nên phải dùng 'are', không dùng 'is'. Sửa 'is' thành 'are'.

Câu 16.Look at the yellow sunn.

Đáp án: D, sunn

Từ 'sun' viết sai chính tả thành 'sunn' thừa chữ n.

Câu 17.The fish is big. -> It is a ____ fish.

Đáp án: A, big

'The fish is big' đồng nghĩa với 'It is a big fish'. 'small' trái nghĩa với big.

Câu 18.The lake is blue. -> It is a ____ lake.

Đáp án: B, blue

'The lake is blue' nghĩa là hồ màu xanh dương, viết lại là 'It is a blue lake'.

Câu 19.The tree is tall. -> It is a ____ tree.

Đáp án: C, tall

'The tree is tall' đồng nghĩa với 'It is a tall tree'. 'short' là thấp, trái nghĩa.

Câu 20.A duck can swim in the lake water.

Đáp án: Đúng

Vịt biết bơi dưới nước ở hồ. Phát biểu này đúng.

Câu 21.A stone can fly high in the sky like a bird.

Đáp án: Sai

Hòn đá nặng không thể bay như chim. Phát biểu này sai.

Câu 22.What animal can swim in the lake?

Đáp án: A, duck

Vịt bơi ở hồ. Cây, đá, mặt trời không biết bơi.

Câu 23.A duck can swim on the ____.

Đáp án: A, lake

Vịt bơi trên hồ. 'lake' nghĩa là hồ. Cây (tree), thuyền (boat) và chim (bird) cũng ở gần hồ nhưng vịt không bơi trên chúng.

Câu 24.I see a yellow [2] in the sky.

Đáp án: B, sun

'sun' (mặt trời) màu vàng trên bầu trời. 'stone' (hòn đá) nằm dưới đất.

Câu 25.A small [3] can swim in the water.

Đáp án: C, fish

'fish' (cá) bơi trong nước. 'bird' (chim) bay trên trời.

Câu 26.Look! A green _____ is on the stone.

Đáp án: A, frog

Con ếch (frog) màu xanh lá có thể ngồi trên hòn đá. Thuyền, hồ và nước thì không ngồi trên hòn đá được.

Câu 27.We have a red [5] on the lake.

Đáp án: C, boat

'boat' (thuyền) chạy trên hồ. 'tree' (cây) ở trên bờ.

Câu 28.The duck can swim in the tree.

Đáp án: D, tree

Vịt bơi dưới nước, không bơi trong cây. Từ sai là "tree" (cái cây). Câu đúng là: The duck can swim in the lake (hồ).

Câu 29.The ____ is green.

Đáp án: B, grass

Cỏ (grass) có màu xanh lá. Con cá (fish) thường không có màu xanh lá nên A chưa đúng.

Câu 30.A fish can ____ in water.

Đáp án: D, swim

Cá bơi trong nước nên chọn swim. Fly là bay, cá không bay được.

Câu 31.A fish can ____ in the lake.

Đáp án: C, swim

Cá sống trong nước và biết bơi, nên chọn swim. Cá không thể fly (bay) hay run (chạy).

Câu 32.We sit in a ____ on the water.

Đáp án: D, boat

Ta ngồi trong thuyền (boat) trên mặt nước. Cây (tree) mọc trên đất, không nổi trên nước.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).