Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 12 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

What is in the water?

  • Atree
  • Bsun
  • Cduck
  • Dgrass
Chọn đáp án đúng.

The ____ is yellow and hot in the sky.

  • Afish
  • Bsun
  • Cfrog
  • Dboat
Chọn đáp án đúng.

A fish can ____ in the water.

  • Afly
  • Brun
  • Cswim
  • Dsit
Chọn đáp án đúng.

Look at the ____ green frog!

  • Astone
  • Bblue
  • Cwater
  • Dsmall
Chọn đáp án đúng.

The sky is ____.

  • Agreen
  • Bblue
  • Cbig
  • Dsmall
Chọn đáp án đúng.

A bird can ____ in the sky.

  • Aswim
  • Brun
  • Csit
  • Dfly
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The sun is hot. The duck is in the water.

The grass is ___ .

  • Agreen
  • Byellow
  • Cred
  • Dblack
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

We have a red _____ on the lake.

  • Asun
  • Btree
  • Cboat
  • Dgrass
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at that big, hard _____ by the lake.

  • Astone
  • Bduck
  • Cfish
  • Dbird
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

A small _____ swims in the water.

  • Atree
  • Bfrog
  • Csun
  • Dleaf
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The tall _____ has many green leaves.

  • Atree
  • Bstone
  • Clake
  • Dduck
Điền chữ cái còn thiếu.

The d_ck is in the water.

Điền chữ cái còn thiếu.

The fr_g can jump.

Điền chữ cái còn thiếu.

The l_ke is blue.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

I can ____ in the blue lake.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

The little bird can ____ high.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

What is in the water?

Đáp án: C, duck

Duck bơi ở nước. Sun, tree, grass ở trên cạn.

Câu 2 · Xem đáp án

The ____ is yellow and hot in the sky.

Đáp án: B, sun

Sun màu vàng và nóng trên trời.

Câu 3 · Xem đáp án

A fish can ____ in the water.

Đáp án: C, swim

Fish biết swim trong nước. Fly dành cho chim.

Câu 4 · Xem đáp án

Look at the ____ green frog!

Đáp án: D, small

Dùng tính từ chỉ kích thước small cho con ếch. Blue chỉ màu sắc.

Câu 5 · Xem đáp án

The sky is ____.

Đáp án: B, blue

Sky màu blue. Green là màu của grass.

Câu 6 · Xem đáp án

A bird can ____ in the sky.

Đáp án: D, fly

Bird biết fly. Swim là của fish.

Câu 7 · Xem đáp án

The grass is ___ .

Đáp án: A, green

Cỏ ở hồ có màu xanh lá cây (green).

Câu 8 · Xem đáp án

We have a red _____ on the lake.

Đáp án: C, boat

Thuyền màu đỏ nổi trên hồ (lake).

Câu 9 · Xem đáp án

Look at that big, hard _____ by the lake.

Đáp án: A, stone

Hòn đá to và cứng nằm cạnh hồ.

Câu 10 · Xem đáp án

A small _____ swims in the water.

Đáp án: B, frog

Con ếch bơi trong nước.

Câu 11 · Xem đáp án

The tall _____ has many green leaves.

Đáp án: A, tree

Cây cao có nhiều lá xanh.

Câu 12 · Xem đáp án

The d_ck is in the water.

Đáp án: u

Từ đúng là duck (con vịt).

Câu 13 · Xem đáp án

The fr_g can jump.

Đáp án: o

Từ đúng là frog (con ếch).

Câu 14 · Xem đáp án

The l_ke is blue.

Đáp án: a

Từ đúng là lake (cái hồ).

Câu 15 · Xem đáp án

I can ____ in the blue lake.

Đáp án: swim

Hành động phù hợp với hồ nước là swim.

Câu 16 · Xem đáp án

The little bird can ____ high.

Đáp án: fly

Chim bay cao (fly high).

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: The / fish / is / small

Thứ tự đúng: The fish is small.

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Here / is / a / duck

Thứ tự đúng: Here is a duck.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).