Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 13 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.I eat an ____ for lunch.

Đáp án: D, apple

Dùng 'an' trước nguyên âm 'apple'. 'banana' dùng 'a'.

Câu 2.I am thirsty. I want some ____.

Đáp án: C, water

Khát nước ('thirsty') nên cần uống nước ('water'). 'rice' để ăn.

Câu 3.Put your food on the ____.

Đáp án: B, tray

Khay ('tray') dùng để đựng đồ ăn. 'chair' để ngồi.

Câu 4.I am hungry. I want some ____.

Đáp án: D, rice

Đói bụng ('hungry') cần ăn cơm ('rice'). Các từ khác là đồ uống.

Câu 5.We sit on a ____ to eat lunch.

Đáp án: C, chair

Ghế dùng để ngồi ăn.

Câu 6.I eat soup with a ____.

Đáp án: B, spoon

Ăn súp dùng thìa ('spoon'). 'bowl' là cái bát đựng súp.

Câu 7.I like to ____ milk.

Đáp án: B, drink

Sữa ('milk') là chất lỏng nên dùng động từ 'drink'. 'eat' dùng cho đồ ăn.

Câu 8.This yellow fruit is a ____.

Đáp án: B, banana

Quả màu vàng dài là chuối ('banana'). 'apple' thường đỏ hoặc xanh.

Câu 9.It is time for ____. I am very hungry.

Đáp án: D, lunch

Đói bụng vào bữa trưa ('lunch'). Các từ còn lại không hợp ngữ cảnh.

Câu 10.I put my bowl on the ____.

Đáp án: B, table

Đặt bát lên bàn ('table'). 'chair' là ghế để ngồi.

Câu 11.I like eating fish and ____ for lunch.

Đáp án: C, chicken

'chicken' là món ăn cùng loại với 'fish'. Các từ kia là đồ uống.

Câu 12.Can I have some orange ____, please?

Đáp án: A, juice

'orange juice' là nước cam. Các từ còn lại là thức ăn.

Câu 13.I eat a white ____ with my breakfast.

Đáp án: A, egg

'egg' là trứng, có màu trắng hoặc nâu để ăn. Các từ kia không phải đồ ăn.

Câu 14.I want some b _ e a d.

Đáp án: r

Từ đúng là 'bread'. Chữ cái còn thiếu là 'r'.

Câu 15.Complete the word: 🥄 = s _ _ on. Type the 2 missing letters together, for example: ab

Đáp án: po

Từ đúng là 'spoon' (cái thìa). Hai chữ cái còn thiếu là 'po'. Giỏi lắm!

Câu 16.The water is in a b _ _ l.

Đáp án: ow

Từ hoàn chỉnh là 'bowl' (cái bát). Hai chữ cái còn thiếu là 'o' và 'w'.

Câu 17.I am ____. I want to drink water.

Đáp án: thirsty

Muốn uống nước thì phải đang khát ('thirsty').

Câu 18.We eat our food in the school ____.

Đáp án: canteen

Nơi ăn uống ở trường là nhà ăn ('canteen').

Câu 19.I have an ____ and a banana.

Đáp án: apple

Sau 'an' là danh từ bắt đầu bằng nguyên âm 'apple'.

Câu 20.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: I / like / some / milk

Câu đúng là: I like some milk. Nghĩa là: Tôi thích uống một ít sữa. Chủ ngữ 'I' đứng đầu, rồi đến động từ 'like', sau đó là 'some milk'.

Câu 21.I want __ apple.

Đáp án: A, an

Dùng 'an' trước danh từ số ít bắt đầu bằng âm nguyên âm (a, e, i, o, u).

Câu 22.apple / I / have / an

Đáp án: C, I have an apple.

Câu đúng theo thứ tự chủ ngữ - động từ - tân ngữ: 'I' (tôi) + 'have' (có) + 'an apple' (một quả táo).

Câu 23.What do you have in the canteen? - I have some _____.

Đáp án: A, apples

'Some' thường đi với danh từ số nhiều đếm được, ví dụ 'some apples'. 'Eat' và 'drink' là động từ.

Câu 24.We use a spoon to drink water.

Đáp án: Sai

Sai. Dùng cốc hoặc uống trực tiếp, thìa ('spoon') dùng để múc ăn.

Câu 25.Choose correct word for picture of apple.

Đáp án: A, apple

Apple nghĩa là quả táo. Banana là quả chuối sai.

Câu 26.Choose correct word for picture of water.

Đáp án: B, water

Water là nước. Juice là nước ép sai.

Câu 27.Mai: What do you want? Nam: I has an apple and some milk.

Đáp án: A, has

Với 'I' (tôi), ta nói 'I have', không nói 'I has'. Câu đúng: I have an apple and some milk.

Câu 28.I am thirsty. I eat my milk.

Đáp án: B, eat

Milk là đồ uống nên ta nói 'drink milk', không nói 'eat milk'. 'Thirsty' là khát nước, câu này đúng.

Câu 29.Write the word: a_p_l_ (🍎)

Đáp án: apple

Hình quả táo là apple. Các chữ cái còn thiếu là p và e.

Câu 30.Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: I / drink / milk

Câu đúng là: I drink milk. Nghĩa là: Con uống sữa.

Câu 31.I eat water now.

Đáp án: B, eat

Ta nói drink water (uống nước), không nói eat water. Từ eat dùng cho đồ ăn như bread.

Câu 32.Look at the tray. There is a sweet banana on it. Spell the word for a yellow fruit: b _ n _ n _

Đáp án: banana

Từ chỉ quả chuối là banana.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).