Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.This is a big ____.
Đáp án: D, ball
'ball' là đồ chơi, phù hợp nghĩa với 'big'. Các từ khác không phải đồ vật.
Câu 2.I can ____ a new car.
Đáp án: C, see
'see' là động từ nhìn, đứng sau 'can'. Các từ khác là danh từ.
Câu 3.Look at the small ____.
Đáp án: C, robot
'robot' là đồ chơi chỉ sự vật. 'buy', 'new', 'big' không điền hợp lý sau mạo từ 'the' và tính từ 'small'.
Câu 4.The teddy bear is ____.
Đáp án: D, new
'new' là tính từ chỉ trạng thái gấu bông. Các từ khác không phải tính từ miêu tả.
Câu 5.I want to ____ a kite.
Đáp án: C, buy
'buy' là động từ mua. Các từ còn lại là danh từ đồ chơi.
Câu 6.This is a red ____.
Đáp án: A, train
'train' là danh từ chỉ phương tiện đồ chơi. Các từ khác là động từ hoặc tính từ.
Câu 7.She has a nice ____.
Đáp án: B, doll
'doll' là búp bê, phù hợp sau tính từ 'nice'.
Câu 8.He plays with a ____.
Đáp án: B, drum
'drum' là cái trống để chơi. Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 9.I see a b _ l l.
Đáp án: a
Từ hoàn chỉnh là 'ball' (quả bóng).
Câu 10.This is a new d _ l l.
Đáp án: o
Từ hoàn chỉnh là 'doll' (búp bê).
Câu 11.I want a red c _ r.
Đáp án: a
Từ hoàn chỉnh là 'car' (xe hơi).
Câu 12.Look at the cute t _ d d y b e a r.
Đáp án: e
Từ hoàn chỉnh là 'teddy bear' (gấu bông).
Câu 13.Mai says: "I ____ a teddy bear. It is in my bag."
Đáp án: have
Mai có một chú gấu bông trong cặp, nên ta dùng 'have' (hoặc 'have got') để nói mình có đồ chơi.
Câu 14.I can see a shops .
Đáp án: D, shops
Sau mạo từ 'a' phải dùng danh từ số ít 'shop', không dùng 'shops'.
Câu 15.This is an new robot .
Đáp án: B, an
'new' bắt đầu bằng phụ âm nên phải dùng 'a', không dùng 'an'.
Câu 16.Choose the correct sentence for: Hãy nhìn con búp bê của tôi.
Đáp án: B, Look at my doll.
'Look at my doll' nghĩa là 'Hãy nhìn con búp bê của tôi' và đúng ngữ pháp. Ba câu còn lại sai cấu trúc.
Câu 17.The doll is big.
Đáp án: A, It is a big doll.
'The doll is big' nghĩa là 'It is a big doll'. Các câu khác nói về quả bóng, búp bê nhỏ hoặc nhiều búp bê.
Câu 18.A train is a toy.
Đáp án: Đúng
Tàu hỏa (train) là một món đồ chơi.
Câu 19.You buy food in a toy shop.
Đáp án: Sai
Cửa hàng đồ chơi bán đồ chơi, không bán đồ ăn.
Câu 20.Look at the red ____.
Đáp án: B, car
'car' là ô tô đồ chơi. Các từ khác là tính từ.
Câu 21.I have a cute ____.
Đáp án: C, doll
'doll' là búp bê. 'see' và 'buy' là động từ.
Câu 22.The ____ is brown.
Đáp án: A, teddy bear
'teddy bear' (gấu bông) thường có màu nâu.
Câu 23.Play with the ____.
Đáp án: A, robot
'robot' là đồ chơi. Các từ khác là tính từ.
Câu 24.Fly the high ____.
Đáp án: C, kite
'kite' là cái diều (thả diều).
Câu 25.I ____ a blue plane.
Đáp án: A, see
'see' (nhìn thấy) phù hợp cấu trúc câu.
Câu 26.Look at the big robot. It is new.
Đáp án: A, robot
Câu hỏi nhắc đến robot. Đáp án đúng là robot. Các từ khác sai nghĩa.
Câu 27.Look at the big red ____. You can kick it.
Đáp án: ball
Quả bóng màu đỏ có thể đá được.
Câu 28.I see a big ____.
Đáp án: robot
Con rô-bốt tiếng Anh là "robot". Các từ như ball hay car là đồ chơi khác, không có nghĩa "rô-bốt".
Câu 29.I buy a small ____.
Đáp án: kite
Cái diều tiếng Anh là "kite". Chữ "plane" là máy bay, nên không đúng với nghĩa cái diều.
Câu 30.It is round. You kick it. A ____.
Đáp án: ball
Đồ chơi tròn mà em đá là 'ball' (quả bóng).
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.