Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 15 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.The boy has a round ____ to play.
Đáp án: D, ball
Chọn 'ball' vì quả bóng có hình tròn để chơi đá bóng. 'shoe' là giày, không phải vật hình tròn.
Câu 2.Nam uses his foot to ____ the ball.
Đáp án: B, kick
Dùng chân để 'kick' (sút) quả bóng. 'run' là chạy, không dùng chân đá trực tiếp.
Câu 3.They score a ____ in the big game.
Đáp án: C, goal
Ghi bàn thắng dùng từ 'goal'. 'grass' là cỏ sân đấu.
Câu 4.Lan wears a beautiful blue ____ on her feet.
Đáp án: C, shoe
Mang vào chân là 'shoe' (giày). 'ball' để đá, không mang vào chân.
Câu 5.The green ____ covers the football field.
Đáp án: D, grass
Sân bóng có màu xanh là 'grass' (cỏ). 'boy' là bạn nam, không phải vật.
Câu 6.The goalkeeper tries to ____ the fast ball.
Đáp án: B, catch
Thủ môn bắt bóng dùng từ 'catch'. 'kick' là sút bóng.
Câu 7.Players ____ the ball to each other on the field.
Đáp án: C, pass
Chuyền bóng cho nhau dùng 'pass'. 'shout' là la hét, không hợp ngữ cảnh.
Câu 8.Fans ____ their hands when their friends win.
Đáp án: B, clap
Vỗ tay dùng 'clap'. 'run' là chạy, không dùng tay vỗ.
Câu 9.The players k__k the ball.
Đáp án: ic
Từ hoàn chỉnh là 'kick' (sút bóng).
Câu 10.We ___ for our blue team. (c-h-e-e-r)
Đáp án: cheer
Các chữ cái c-h-e-e-r ghép thành 'cheer' (cổ vũ). Ta nói: We cheer for our blue team. Giỏi lắm!
Câu 11.The blue m__ch is so fun.
Đáp án: at
Điền 'at' tạo thành từ 'match' (trận đấu).
Câu 12.That runner is very f_st.
Đáp án: a
Từ hoàn chỉnh là 'fast' (nhanh).
Câu 13.Nam and Tom play in the same ____.
Đáp án: team
Điền 'team' vì hai bạn cùng chơi trong một đội bóng.
Câu 14.The football goes into the net to make a ____.
Đáp án: goal
Điền 'goal' vì bóng vào lưới tạo thành bàn thắng.
Câu 15.Look at the ball. Kick the ____, Nam!
Đáp án: ball
Điền 'ball' vì Nam đá quả bóng trên sân.
Câu 16.The boy can kick the red grass.
Đáp án: D, grass
Chọn 'grass' vì cỏ sân đấu màu xanh lá, không phải 'red grass'.
Câu 17.We cheer and clap for the blue shoe.
Đáp án: D, shoe
Chọn 'shoe' vì cổ vũ cho đội bóng (team), không cổ vũ cho cái giày.
Câu 18.The fast ball goes into the shoe.
Đáp án: D, shoe
Chọn 'shoe'. Bóng phải bay vào lưới (net), không bay vào giày.
Câu 19.Nam is at the football match. He kicks the ball. He does not sit. What does Nam do?
Đáp án: A, Nam plays with the ball.
Nam sút bóng, nên Nam chơi với quả bóng. Nam không ngồi, và bài đọc không nói Nam uống nước hay vẫy cờ.
Câu 20.Look: a boy kicks something on the grass. What does he kick?
Đáp án: A, a ball
Bạn nhỏ đá quả bóng, nên đáp án đúng là 'a ball' (quả bóng). Giỏi lắm!
Câu 21.Players kick the ball on the green grass.
Đáp án: Đúng
Cầu thủ đá bóng trên sân cỏ xanh là đúng.
Câu 22.The ball goes into a shoe to score a goal.
Đáp án: Sai
Bóng phải vào lưới (net) để ghi bàn, không phải vào giày (shoe).
Câu 23.Boy kick [ball] into net.
Đáp án: A, ball
Cầu thủ đá bóng vào lưới. 'ball' đúng nghĩa.
Câu 24.The boy can kick the ____ into the net.
Đáp án: B, ball
Đá bóng vào lưới, chọn 'ball'. 'shoe' sai nghĩa.
Câu 25.Our red ____ plays very fast today.
Đáp án: C, team
Đội bóng thi đấu, chọn 'team'. 'goal' sai ngữ cảnh.
Câu 26.They win the ____ and shout happily.
Đáp án: A, match
Thắng trận đấu, chọn 'match'. 'kick' là động từ.
Câu 27.Children run on green ____ to play.
Đáp án: B, grass
Chạy trên thảm cỏ xanh, chọn 'grass'. 'blue' là màu sắc.
Câu 28.Fans cheer and ____ their hands.
Đáp án: C, clap
Vỗ tay, chọn 'clap hands'. 'shout' không đi với 'hands'.
Câu 29.The boy can ____ the ball.
Đáp án: B, kick
Ta đá bóng bằng chân, nên dùng 'kick'. 'Clap' là vỗ tay, không dùng với quả bóng.
Câu 30.A boy kick [1] on green grass.
Đáp án: B, ball
Đá quả bóng (ball) trên cỏ.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.