Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 16 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.This is my [blank]. We sleep here.
Đáp án: B, bedroom
Phòng ngủ (bedroom) dùng để ngủ.
Câu 2.Look at the [blank]. It tells us the time.
Đáp án: D, clock
Đồng hồ (clock) chỉ giờ.
Câu 3.Sit on the [blank], please.
Đáp án: C, chair
Ghế (chair) dùng để ngồi.
Câu 4.Open the [blank] to go inside the house.
Đáp án: B, door
Cửa ra vào (door) dùng để vào nhà.
Câu 5.Turn on the [blank] when it is hot.
Đáp án: A, fan
Quạt (fan) dùng khi trời nóng.
Câu 6.We watch cartoons on the [blank].
Đáp án: A, television
Ti vi (television) dùng để xem hoạt hình.
Câu 7.The [blank] is on the wall. It is very pretty.
Đáp án: C, picture
Tranh ảnh (picture) treo trên tường.
Câu 8.Wash your hands in the [blank].
Đáp án: D, bathroom
Phòng tắm (bathroom) dùng để rửa tay.
Câu 9.This is my h[blank] (nơi sinh sống của gia đình).
Đáp án: home
Từ chỉ nơi sinh sống của gia đình là home.
Câu 10.Cook food in the k[blank] (phòng nấu nướng).
Đáp án: kitchen
Phòng bếp là kitchen.
Câu 11.We watch TV in the living r[blank] (phòng khách).
Đáp án: room
Phòng khách là living room, cần điền 'room'.
Câu 12.Sit at the d[blank] to do homework (bàn học).
Đáp án: desk
Bàn học là desk.
Câu 13.We have flowers and trees in our ____.
Đáp án: garden
'garden' (hoặc 'yard') là khu vườn quanh nhà, có hoa và cây.
Câu 14.We eat our dinner on the ____.
Đáp án: table
'table' là cái bàn, nơi cả nhà ăn cơm.
Câu 15.I sit on a ____ at my desk.
Đáp án: chair
'chair' là cái ghế để ngồi.
Câu 16.This am a nice room.
Đáp án: A, am
Chủ ngữ 'This' dùng 'is', không dùng 'am'.
Câu 17.That is an door.
Đáp án: C, an
Từ 'door' bắt đầu bằng phụ âm nên dùng 'a', không dùng 'an'.
Câu 18.These is my books.
Đáp án: B, is
'These' là số nhiều nên động từ phải là 'are', không dùng 'is'.
Câu 19.Choose the best sentence meaning: "Đây là ngôi nhà của tôi."
Đáp án: A, This is my house.
'Đây là ngôi nhà của tôi' dịch là 'This is my house'.
Câu 20.Choose the best sentence meaning: "Kia là cái quạt."
Đáp án: B, That is a fan.
'Kia' là 'That', 'quạt' là 'fan'. Đáp án đúng là 'That is a fan'.
Câu 21.Choose the best sentence meaning: "Đây là phòng khách."
Đáp án: C, This is a living room.
'Phòng khách' là 'living room'. Đáp án đúng là 'This is a living room'.
Câu 22.I sleep in my bedroom.
Đáp án: Đúng
Đúng rồi! Chúng ta ngủ trong phòng ngủ (bedroom). Em hãy nhớ: bedroom là phòng ngủ nhé.
Câu 23.We live in a ____.
Đáp án: C, house
'house' là ngôi nhà, nơi gia đình sinh sống.
Câu 24.My bed is in the ____.
Đáp án: D, bedroom
'bedroom' là phòng ngủ, nơi có giường ngủ.
Câu 25.The ____ is on the desk.
Đáp án: A, lamp
'lamp' là đèn bàn, đặt trên 'desk'. 'door' và 'window' không đặt ở đó.
Câu 26.Open the ____, please.
Đáp án: B, door
'door' dùng để mở (open). 'bed' dùng để ngủ.
Câu 27.We watch the ____ in the living room.
Đáp án: A, television
'television' là vô tuyến để xem. 'table' dùng để ngồi ăn hoặc học.
Câu 28.The ____ tells us the time.
Đáp án: B, clock
'clock' là đồng hồ, dùng để xem giờ. 'fan' dùng để làm mát.
Câu 29.Sit down on the ____.
Đáp án: C, chair
'chair' dùng để ngồi. 'desk' dùng để học.
Câu 30.Mom cooks food in the ____.
Đáp án: D, kitchen
'kitchen' là phòng bếp để nấu ăn. 'bathroom' dùng để tắm.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.