Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 2 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.This is a red ____.
Đáp án: D, table
'table' là đồ vật, hợp nghĩa. 'eat' và 'drink' là hành động.
Câu 2.Sit on the ____.
Đáp án: B, chair
'chair' dùng để ngồi. 'bowl' dùng để đựng thức ăn.
Câu 3.I like to ____ rice.
Đáp án: B, eat
Cơm (rice) thì phải ăn (eat). 'drink' dùng cho nước.
Câu 4.Please give me some ____.
Đáp án: D, water
'water' là đồ uống, phù hợp sau 'give me some'.
Câu 5.The soup is ____!
Đáp án: C, yummy
'yummy' là tính từ chỉ vị ngon. Các từ khác là danh từ.
Câu 6.I am ____. I want bread.
Đáp án: B, hungry
Đói (hungry) nên mới muốn ăn bánh mì (bread).
Câu 7.Eat an ____, please.
Đáp án: C, apple
'apple' đi với mạo từ 'an' vì bắt đầu bằng nguyên âm.
Câu 8.Put the fish on the ____.
Đáp án: C, plate
Thức ăn thường được đặt lên đĩa (plate).
Câu 9.I am hngry.
Đáp án: hungry
Từ chỉ đói là 'hungry'.
Câu 10.The food is ymmy.
Đáp án: yummy
Từ chỉ đồ ăn ngon là 'yummy'.
Câu 11.I drink water.
Đáp án: drink
Dùng động từ 'drink' cho nước.
Câu 12.This is a ____.
Đáp án: table
Điền danh từ 'table'.
Câu 13.I eat an ____.
Đáp án: apple
Điền danh từ 'apple'.
Câu 14.Pass me the ____, please.
Đáp án: spoon
Điền danh từ 'spoon'.
Câu 15.This is a hungry table.
Đáp án: C, hungry
Bàn (table) không thể đói (hungry). 'hungry' dùng cho người.
Câu 16.Look at the picture. What is the fruit on the table? It is an ...
Đáp án: A, apple
Trong tranh là quả táo, tiếng Anh là apple. Table là cái bàn, spoon là cái thìa, chair là cái ghế.
Câu 17.This is my spoon. -> Chọn câu đồng nghĩa:
Đáp án: A, It is my spoon.
This is (Đây là) đồng nghĩa với It is (Nó là) khi chỉ đồ vật.
Câu 18.The apple is on the table. -> Chọn câu đồng nghĩa:
Đáp án: A, There is an apple on the table.
Cấu trúc The [noun] is on... đồng nghĩa với There is a/an [noun] on...
Câu 19.A table is a food.
Đáp án: Sai
Bàn (table) là đồ vật, không phải thức ăn (food).
Câu 20.What is this? [A picture of a bowl]
Đáp án: D, bowl
'bowl' là cái bát. 'plate' là cái đĩa.
Câu 21.What is this? [A picture of water]
Đáp án: D, water
'water' là nước. 'milk' là sữa.
Câu 22.I am ____. I want to eat.
Đáp án: B, hungry
'hungry' là đói. 'yummy' là ngon.
Câu 23.Choose the fruit.
Đáp án: C, banana
'banana' là quả chuối. 'fish' là con cá.
Câu 24.We sit on a ____.
Đáp án: A, chair
'chair' là ghế để ngồi. 'table' là cái bàn.
Câu 25.We use a ____ to drink milk.
Đáp án: C, cup
'cup' là cái cốc để uống. 'spoon' là cái thìa.
Câu 26.The apple is ____!
Đáp án: B, yummy
'yummy' nghĩa là ngon miệng. 'hungry' là đói.
Câu 27.I ____ rice for lunch.
Đáp án: A, eat
'eat' dùng với đồ ăn như cơm. 'drink' dùng với đồ uống.
Câu 28.Nam sits on a ch_ _ r at the table. Write the two missing letters.
Đáp án: ai
Từ 'chair' nghĩa là cái ghế. Hai chữ cái còn thiếu là 'ai': ch-ai-r.
Câu 29.I drink it. m _ l k
Đáp án: milk
Ta uống milk (sữa). Chữ còn thiếu là i: milk. Từ 'water' cũng là đồ uống nhưng không khớp các chữ m _ l k.
Câu 30.I have two ____. (apple)
Đáp án: apples
Có hai quả táo, nên thêm s: apples. Nếu chỉ viết 'apple' thì chỉ có một quả.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.