Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 3 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The ____ is red and sweet.

Đáp án: D, apple

'apple' (quả táo) có màu đỏ và vị ngọt, phù hợp với ngữ cảnh.

Câu 2.I see a red ____.

Đáp án: C, apple

Quả táo có màu đỏ ('apple'). 'fish' không phải màu đỏ.

Câu 3.The ____ is yellow and sweet.

Đáp án: C, banana

'banana' màu vàng và ngọt. 'carrot' màu cam.

Câu 4.An ____ is round and orange.

Đáp án: C, orange

'orange' vừa là quả vừa chỉ màu. 'tomato' không ngọt.

Câu 5.I buy a green ____.

Đáp án: D, mango

'mango' xanh có vị chua ngọt. 'meat' không có màu xanh.

Câu 6.The cat likes the ____.

Đáp án: B, fish

Mèo thích ăn cá ('fish'). Các từ còn lại là quả.

Câu 7.Put the fruit in the ____.

Đáp án: A, bag

Cho hoa quả vào túi ('bag'). 'stand' là cái quầy.

Câu 8.The fruit on the ____ is fresh.

Đáp án: B, stand

Hoa quả được bày ở quầy hàng ('stand').

Câu 9.I like to b_y an apple.

Đáp án: u

Từ 'buy' có nghĩa là mua.

Câu 10.The m__go is yellow.

Đáp án: an

Từ 'mango' nghĩa là quả xoài.

Câu 11.A ban__a is sweet.

Đáp án: an

Từ 'banana' nghĩa là quả chuối.

Câu 12.This is a fresh c__rot.

Đáp án: ar

Từ 'carrot' chỉ củ cà rốt.

Câu 13.Look at the big ____! There are many apples and fish.

Đáp án: market

Chợ có nhiều táo và cá ('market').

Câu 14.Put the oranges in the red ____.

Đáp án: bag

Cho cam vào túi màu đỏ ('bag').

Câu 15.Put the words in order.

Đáp án: I / buy / fish

Câu đúng là: I buy fish. Chữ I viết hoa và đứng đầu câu, rồi đến buy (mua) và fish (cá). Cuối câu có dấu chấm.

Câu 16.I is at the market. I see a red apple in the basket .

Đáp án: A, is

Với chủ ngữ 'I', ta dùng 'am', không dùng 'is'.

Câu 17.This apple is big. -> It is a ____ apple.

Đáp án: A, big

'This apple is big' đồng nghĩa với 'It is a big apple'.

Câu 18.The banana is sweet. -> It is a ____ banana.

Đáp án: B, sweet

'The banana is sweet' đồng nghĩa với 'It is a sweet banana'.

Câu 19.The fish is fresh. -> It is a ____ fish.

Đáp án: A, fresh

'The fish is fresh' đổi thành 'It is a fresh fish'.

Câu 20.Fish and meat are sold at the market.

Đáp án: Đúng

Cá và thịt được bán ở chợ.

Câu 21.I eat a big red ____.

Đáp án: A, apple

Apple là quả táo màu đỏ và to, có thể ăn được. Bag, pencil, stand không phù hợp.

Câu 22.The ____ is yellow and sweet.

Đáp án: B, banana

Banana là quả chuối màu vàng và ngọt. Carrot, meat, tomato không ngọt.

Câu 23.I can buy fresh ____ at the market.

Đáp án: C, fish

Fish là cá tươi, có bán ở chợ. Pencil, desk, bed không phải thực phẩm.

Câu 24.Mom can ____ an apple.

Đáp án: A, buy

Buy là động từ mua táo. Big, small, sweet là tính từ.

Câu 25.Put the mango in the ____.

Đáp án: B, bag

Bag là cái túi đựng xoài. Stand, meat, market không đúng.

Câu 26.I buy a ____ at the market. I can drink it.

Đáp án: C, juice

Ta có thể uống juice (nước ép). Shirt là áo, bag là túi, toy là đồ chơi nên không uống được.

Câu 27.Lan buys a ____ at the market. It is long and yellow. Monkeys like it.

Đáp án: banana

Quả vừa dài, vừa màu vàng, và khỉ thích ăn là 'banana' (quả chuối). Chỉ có chuối mới dài và vàng như vậy nên đáp án là 'banana'.

Câu 28.Nam buy a big fish.

Đáp án: A, buy

Chủ ngữ 'Nam' số ít, động từ 'buy' cần thêm 's' thành 'buys'.

Câu 29.m _ n g o

Đáp án: mango

Đây là quả xoài: mango. Chữ còn thiếu là a. Viết cả từ: mango.

Câu 30.Sắp xếp thành câu.

Đáp án: I / buy / an / apple

Câu đúng là: I buy an apple. Em nói ai trước (I), rồi làm gì (buy), rồi đến an apple.

Câu 31.Sắp xếp thành câu.

Đáp án: The / mango / is / sweet

Câu đúng là: The mango is sweet. Đầu tiên là The mango, sau đó is, cuối cùng là sweet.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).