Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 4 có tính giờ

33 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

33 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.This is a soft ____.

Đáp án: D, pillow

Pillow là cái gối mềm. Door dùng để ra vào, không phải đồ mềm.

Câu 2.Put the book on the ____.

Đáp án: D, desk

Sách đặt lên bàn (desk). Sleep là hành động, không đặt sách lên được.

Câu 3.The teddy bear is in the ____.

Đáp án: B, box

Gấu bông nằm trong hộp (box). Clock treo tường, không chứa gấu bông.

Câu 4.Open the ____, please.

Đáp án: C, door

Mở cửa (door). Bed dùng để ngủ, không mở được.

Câu 5.Look at the ____ on the wall.

Đáp án: D, picture

Bức tranh (picture) treo trên tường. Chair đặt ở sàn nhà.

Câu 6.Turn on the ____.

Đáp án: B, lamp

Bật đèn (lamp). Blanket dùng để đắp, không bật điện.

Câu 7.Time to ____ in bed.

Đáp án: C, sleep

Ngủ (sleep) trên giường. Window là cửa sổ, không phải hành động.

Câu 8.The ball is on the ____.

Đáp án: A, mat

Quả bóng ở trên thảm (mat). Wall là tường, bóng không đặt trên đó.

Câu 9.This is my ____.

Đáp án: A, room

Giới thiệu căn phòng (room). Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 10.I have a big ____.

Đáp án: B, bed

Giường (bed) to trong phòng ngủ. Clock là đồng hồ, không gọi là to.

Câu 11.The ____ is on the shelf.

Đáp án: C, clock

Đồng hồ (clock) đặt trên kệ (shelf). Door không ở trên kệ.

Câu 12.Look at the red ____.

Đáp án: A, blanket

Chăn màu đỏ (blanket). Sleep là động từ, không có màu sắc.

Câu 13.I sit on the ____.

Đáp án: B, chair

Ngồi lên ghế (chair). Lamp dùng để chiếu sáng, không ngồi lên.

Câu 14.Look at the l_mp.

Đáp án: a

Từ đúng là lamp (cái đèn).

Câu 15.Open the d_or.

Đáp án: o

Từ đúng là door (cái cửa).

Câu 16.The teddy bear is on the ____.

Đáp án: desk

Điền desk để hoàn thành câu.

Câu 17.I can see a red ____.

Đáp án: ball

Điền ball vì bóng có màu đỏ.

Câu 18.The blue ____ is on the bed.

Đáp án: blanket

Điền blanket (chăn) vì chăn nằm trên giường.

Câu 19.Sắp xếp các từ thành câu đúng:

Đáp án: I / see / a / bed

Câu đúng: I see a bed (Tớ nhìn thấy một cái giường). Thứ tự là I + see + a + bed.

Câu 20.Sắp xếp các từ thành câu đúng:

Đáp án: I / have / a / pillow

Câu đúng: I have a pillow (Mình có một cái gối). Chủ ngữ I đứng đầu, rồi đến have, a và pillow.

Câu 21.This is a bed big .

Đáp án: C, bed big

Sai thứ tự từ. Phải là 'big bed' thay vì 'bed big'.

Câu 22.That are a lamp .

Đáp án: B, are

Sai động từ to be. 'That' số ít phải dùng 'is' thay vì 'are'.

Câu 23.The desk am brown .

Đáp án: C, am

Sai động từ to be. 'The desk' dùng 'is', không dùng 'am' (am chỉ đi với I).

Câu 24.This is a bed big.

Đáp án: A, This is a big bed.

Tính từ 'big' đứng trước danh từ 'bed'. Đáp án A đúng ngữ pháp.

Câu 25.lamp / is / The / yellow

Đáp án: B, The lamp is yellow.

Cấu trúc chủ ngữ + to be + tính từ màu sắc. Đáp án B chuẩn xác.

Câu 26.door / open / The

Đáp án: A, The door is open.

Sắp xếp đúng chủ ngữ 'The door' tới động từ to be 'is' và tính từ 'open'.

Câu 27.A pillow is soft and used for sleeping on.

Đáp án: Đúng

Cái gối (pillow) mềm và dùng để kê đầu ngủ. Câu này đúng.

Câu 28.You can open and close a blanket like a door.

Đáp án: Sai

Chăn (blanket) dùng để đắp, không đóng mở như cửa (door). Câu này sai.

Câu 29.What is this? It is a ____.

Đáp án: A, bed

Đồ vật dùng để ngủ là bed. Lamp dùng để chiếu sáng.

Câu 30.Unscramble the letters: d - e - b

Đáp án: bed

Các chữ d, e, b ghép thành 'bed' nghĩa là cái giường. Bé ngủ trên bed.

Câu 31.Put the words in order.

Đáp án: This / is / my / bed

Câu đúng là 'This is my bed.' nghĩa là Đây là giường của em. Ta nói 'This is' trước, rồi đến 'my bed'.

Câu 32.This is a ____. (bed)

Đáp án: bed

Chỉ có một cái giường ('a'), giữ nguyên từ 'bed'.

Câu 33.Nhìn tranh và viết chữ cái còn thiếu cho đồ vật để ngủ: b _ d.

Đáp án: e

Từ chỉ giường ngủ là bed.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).