Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 có tính giờ
31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.The chip is very ____.
Đáp án: B, hot
hot chỉ nhiệt độ thức ăn. eat là hành động.
Câu 2.Look at the ____ fish!
Đáp án: D, big
big chỉ kích thước. drink là hành động.
Câu 3.Put salt on the ____.
Đáp án: D, chip
Rắc muối lên chip. good là tính từ khác.
Câu 4.I am thirsty. I want to ____ water.
Đáp án: B, drink
Khát nước thì drink nước. eat dùng cho đồ ăn.
Câu 5.The food is very ____.
Đáp án: C, good
good khen đồ ăn ngon. shop là cửa hàng.
Câu 6.Add a yellow ____ to tea.
Đáp án: A, lemon
Chanh màu vàng là lemon. Các từ khác không hợp.
Câu 7.We e_t fish.
Đáp án: a
Chữ cái còn thiếu là a, tạo thành từ eat.
Câu 8.Complete the word: dr _ nk
Đáp án: i
Điền 'i' để hoàn thành từ drink.
Câu 9.It is a big s__p.
Đáp án: ho
Từ đúng là shop.
Câu 10.The c__p is hot.
Đáp án: hi
Từ đúng là chip.
Câu 11.I like to ____ fish and chips.
Đáp án: eat
Có thể dùng eat hoặc buy.
Câu 12.Put the fish on a clean ____.
Đáp án: plate
Đồ vật để đựng thức ăn là plate.
Câu 13.Yum! The chips are very ____.
Đáp án: good
Có thể điền good hoặc hot.
Câu 14.The chip is hot and drink good.
Đáp án: C, drink
drink là động từ, không hợp vị trí tính từ.
Câu 15.Look at the picture. What food is this?
Đáp án: B, fish
Fish nghĩa là cá.
Câu 16.Look at the picture. The chip is...
Đáp án: A, hot
Khoai tây chiên nóng nên chọn "hot".
Câu 17.Fish and ___.
Đáp án: A, chips
Cụm từ quen thuộc là cá và khoai tây chiên (chips).
Câu 18.Chips are hot.
Đáp án: Đúng
Khoai tây chiên nóng là đúng.
Câu 19.Fish and chips are food.
Đáp án: Đúng
Đúng rồi! Fish and chips là đồ ăn (food), các em có thể mua ở cửa hàng cá và khoai tây chiên.
Câu 20.This is a big ____.
Đáp án: A, fish
Cần danh từ chỉ con vật hợp nghĩa với 'big fish' (con cá lớn). Các từ khác không hợp.
Câu 21.I like hot ____.
Đáp án: B, chip
'hot chip' là món ăn nóng hợp chủ đề. 'shop' là cửa hàng.
Câu 22.Look at the red ____.
Đáp án: A, box
'box' là danh từ (cái hộp). Các từ còn lại là động từ.
Câu 23.We ____ water.
Đáp án: B, drink
Nước (water) thì phải uống (drink). Không dùng 'eat' cho nước.
Câu 24.Yum! Good ____.
Đáp án: C, fish
Cụm từ 'Good fish' hợp nghĩa với từ cảm thán 'Yum!' (Ngon quá!).
Câu 25.I ____ a yellow lemon.
Đáp án: A, see
Cần động từ 'see' (nhìn thấy) quả chanh. Các từ còn lại là danh từ.
Câu 26.She wants to ____ food.
Đáp án: B, buy
Cần động từ 'buy' (mua) đồ ăn. Các từ còn lại là danh từ.
Câu 27.Sắp xếp từ thành câu đúng.
Đáp án: I / like / hot / chips
Câu đúng là: I like hot chips. (Mình thích khoai tây chiên nóng.) Từ chỉ tính chất như hot đứng trước danh từ chips nhé!
Câu 28.I ____ a big fish.
Đáp án: A, see
'I see a big fish' nghĩa là 'Con thấy một con cá to'. 'salt' là muối, không đi với 'I ... a big fish'.
Câu 29.Sắp xếp thành câu.
Đáp án: I / like / hot / chips
Câu đúng là 'I like hot chips.' nghĩa là 'Con thích khoai tây chiên nóng.' Câu bắt đầu bằng 'I'.
Câu 30.I buy a fishes.
Đáp án: D, fishes
Sau 'a' ta dùng một con cá: 'fish'. 'fishes' là nhiều, không đi với 'a'. 'buy' là đúng vì nghĩa là mua.
Câu 31.I eat fish and ____.
Đáp án: A, chips
Fish and chips là món cá và khoai tây chiên. Plate là cái đĩa, không ăn được. Look và smell là động từ.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.