Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Open your ____, please.
Đáp án: D, book
Mệnh đề 'Open your book' (Mở sách ra). Không dùng 'pen' hay 'pencil' với từ 'open'.
Câu 2.Sit ____, Nam.
Đáp án: D, down
Cụm từ mệnh lệnh 'Sit down' (Ngồi xuống). 'Sit up' là ngồi thẳng dậy.
Câu 3.Stand ____, class.
Đáp án: C, up
Cụm từ mệnh lệnh 'Stand up' (Đứng lên). 'Stand down' sai nghĩa.
Câu 4.Close your ____, Lan.
Đáp án: A, bag
'Close your bag' (Đóng cặp lại). Không dùng 'teacher' hay 'student' với từ 'close'.
Câu 5.Be ____, please.
Đáp án: B, quiet
Cụm từ 'Be quiet' (Giữ trật tự). Các từ khác không đi sau động từ 'Be' ở đây.
Câu 6.____ at the board.
Đáp án: C, Look
Cụm từ 'Look at' (Nhìn vào bảng). 'Listen' đi với 'to', không đi với 'at'.
Câu 7.____ to the teacher.
Đáp án: A, Listen
Cụm từ 'Listen to' (Lắng nghe). 'Look' đi với 'at', không đi với 'to'.
Câu 8.____ the book, Mai.
Đáp án: C, Read
'Read the book' (Đọc sách). 'Stand' và 'Sit' không đi với 'the book'.
Câu 9.____ (open) your bag.
Đáp án: Open
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to'.
Câu 10.____ (close) the door.
Đáp án: Close
Dùng động từ nguyên mẫu 'Close' cho câu mệnh lệnh.
Câu 11.____ (listen) to me.
Đáp án: Listen
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu 'Listen'.
Câu 12.____ (look) at the picture.
Đáp án: Look
Mệnh lệnh thức dùng 'Look'.
Câu 13.Stand ____, please.
Đáp án: up
Cụm 'Stand up' là đứng lên.
Câu 14.Sit ____, Nam.
Đáp án: down
Cụm 'Sit down' là ngồi xuống.
Câu 15.Be ____, please.
Đáp án: quiet
Cụm 'Be quiet' là giữ trật tự.
Câu 16.Opens your book, please.
Đáp án: A, Opens
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu không thêm 's'. Sửa 'Opens' thành 'Open'.
Câu 17.Sit up your desk.
Đáp án: B, up
Sai cụm từ, phải là 'Sit down' hoặc 'Stand up'. Không có 'Sit up your desk'.
Câu 18.Look to the board.
Đáp án: B, to
Động từ 'Look' đi với giới từ 'at', không đi với 'to'. Sửa 'to' thành 'at'.
Câu 19.Open your book.
Đáp án: A, Please open your book.
Thêm 'Please' vào đầu câu mệnh lệnh giữ nguyên nghĩa và làm câu lịch sự hơn.
Câu 20.Which sentence tells a friend to sit down in class?
Đáp án: B, Sit down, please.
Câu ra lệnh bắt đầu bằng động từ: 'Sit down, please.' Các câu khác không phải câu ra lệnh.
Câu 21.Mai says to Nam: "___ your book, please."
Đáp án: B, Open
Câu mệnh lệnh thường bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu, không thêm -s hay -ing. Vậy ta nói: Open your book, please.
Câu 22.We say 'Open your book' when we want to close the book.
Đáp án: Sai
'Open your book' là mở sách ra, không phải đóng sách lại.
Câu 23.We say 'Stand up' when we want students to get up from their chairs.
Đáp án: Đúng
'Stand up' nghĩa là đứng lên từ chỗ ngồi. Phát biểu đúng.
Câu 24.____ the book, please.
Đáp án: A, Open
Dùng 'Open' để tạo câu mệnh lệnh mở sách. Các từ khác là danh từ.
Câu 25.____ up, Nam.
Đáp án: B, Stand
Cụm từ 'Stand up' nghĩa là đứng lên. 'Sit' đi với 'down'.
Câu 26.____ down, Lan.
Đáp án: C, Sit
Cụm từ 'Sit down' nghĩa là ngồi xuống. 'Stand' đi với 'up'.
Câu 27.____ the door, please.
Đáp án: A, Close
Dùng 'Close' (đóng) cho cửa. Các từ khác là đồ dùng học tập.
Câu 28.____ at the board.
Đáp án: B, Look
Dùng 'Look' với giới từ 'at' để chỉ hành động nhìn bảng.
Câu 29.____ to the teacher.
Đáp án: B, Listen
Dùng 'Listen' với 'to' để chỉ hành động lắng nghe giáo viên.
Câu 30.Be ____, please.
Đáp án: A, quiet
Cấu trúc 'Be quiet' nghĩa là hãy giữ trật tự.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.