Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 7 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Look at the red ____ in the garden.

Đáp án: D, flower

'flower' là danh từ chỉ loài hoa có màu đỏ. 'green' là màu sắc.

Câu 2.The tall ____ has green leaves.

Đáp án: B, tree

'tree' là cây cao có lá xanh. 'sun' ở trên trời.

Câu 3.A small ____ is on the green grass.

Đáp án: D, ant

'ant' là con kiến nhỏ trên cỏ. 'flower' là hoa.

Câu 4.The yellow ____ flies to the flower.

Đáp án: C, bee

'bee' là con ong vàng bay đến hoa. 'worm' không bay được.

Câu 5.I can ____ a bird in the big tree.

Đáp án: B, see

'see' là nhìn thấy con chim. 'grow' là lớn lên.

Câu 6.The little green ____ hops on the ground.

Đáp án: C, frog

'frog' là con ếch nhảy trên mặt đất. 'leaf' là chiếc lá không nhảy.

Câu 7.Please ____ the plant with clean water.

Đáp án: C, water

'water' làm động từ nghĩa là tưới cây. 'see' là nhìn.

Câu 8.A pretty ____ has colorful wings.

Đáp án: A, butterfly

'butterfly' là con bướm có cánh sặc sỡ. 'worm' không có cánh.

Câu 9.The s_n shines brightly today. (sun)

Đáp án: u

Chữ cái còn thiếu là 'u' để hoàn thành từ 'sun'.

Câu 10.A tiny b_ _ is on the flower. (bee)

Đáp án: ee

Từ chỉ con ong là 'bee'.

Câu 11.I have a small ____ in my yard with many flowers.

Đáp án: garden

Chủ đề bài học và ngữ cảnh chỉ khu vườn là 'garden'.

Câu 12.A little red ____ crawls on the green leaf.

Đáp án: bug

Từ chỉ côn trùng nhỏ bò trên lá là 'bug'.

Câu 13.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: I / see / a / bee

Trật tự đúng: 'I see a bee.' (Mình thấy một chú ong.)

Câu 14.I can see an cat.

Đáp án: C, an

'cat' bắt đầu bằng phụ âm 'c' nên phải dùng 'a', không dùng 'an'. Sửa 'an' thành 'a'.

Câu 15.This is a ant on the tree.

Đáp án: B, a

'ant' bắt đầu bằng nguyên âm nên phải dùng 'an', không dùng 'a'.

Câu 16.Which word is a thing in a garden?

Đáp án: A, flower

'Flower' nghĩa là bông hoa, có trong khu vườn. Bàn học, sách và thước kẻ là đồ dùng ở lớp học.

Câu 17.Choose the sentence that describes a red flower.

Đáp án: B, It is a red flower.

Bông hoa màu đỏ được mô tả bằng câu 'It is a red flower'.

Câu 18.Choose the sentence with the same meaning: 'This is a red flower.'

Đáp án: A, It is a red flower.

'This' và 'It' đều dùng để chỉ sự vật ở số ít. Các lựa chọn khác thay đổi ý nghĩa của câu.

Câu 19.A bee can fly to the red flower in the garden.

Đáp án: Đúng

Ong ('bee') có cánh và bay tới hoa trong vườn là đúng thực tế.

Câu 20.A worm is small in the garden.

Đáp án: Đúng

Con giun ('worm') nhỏ sống trong vườn, nhận định này đúng.

Câu 21.Look at the red ____.

Đáp án: A, flower

'Red flower' là hoa đỏ. 'Grass' màu xanh.

Câu 22.A ____ is on the leaf.

Đáp án: B, bug

'Bug' (bọ) ở trên lá. 'Sun' ở trên trời.

Câu 23.The tall ____ has big green leaves.

Đáp án: C, tree

'Tree' (cây) cao và có lá. 'Bee' là con ong.

Câu 24.I can ____ a little bird.

Đáp án: A, see

'See' (nhìn thấy) chim. Không dùng 'grow' (lớn lên).

Câu 25.The small ____ jumps on the grass.

Đáp án: B, frog

'Frog' (con ếch) nhảy trên cỏ. 'Flower' không biết nhảy.

Câu 26.Plants need water and the ____ to grow.

Đáp án: B, sun

Cây cần nước và 'sun' (mặt trời) để lớn. Không cần 'ant'.

Câu 27.I see a ant on the grass.

Đáp án: B, a

'ant' bắt đầu bằng nguyên âm nên phải dùng 'an', không dùng 'a'.

Câu 28.The frog is g____.

Đáp án: green

Màu xanh lá cây là green. Chữ red là màu đỏ nên không đúng.

Câu 29.Put the words in order.

Đáp án: The / flower / is / red

Câu hoàn chỉnh là: The flower is red. Cấu trúc chỉ màu sắc của bông hoa.

Câu 30.The ____ is in the garden.

Đáp án: bee

Dùng 'bee' vì có từ 'The' chỉ một con ong trong vườn.

Câu 31.I see one ____ (bee).

Đáp án: bee

Số từ là 'one' (một), dùng dạng số ít của từ bee.

Câu 32.Look at the red fl[blanks]er.

Đáp án: ow

Từ chỉ bông hoa là flower.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).