Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 7 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Grass is ____.

  • Ared
  • Bgreen
  • Cblack
  • Dpink
Chọn con vật biết bay.

Which one can fly?

  • Aworm
  • Btree
  • Cleaf
  • Dbird
Chọn đáp án đúng.

A plant needs sun and ____.

  • Awater
  • Bfrog
  • Cant
  • Dbird
Chọn đáp án đúng.

Which one has big wings?

  • Aworm
  • Bfrog
  • Cbutterfly
  • Dtree
Chọn từ không phải con vật.

Which one is NOT an animal?

  • Abird
  • Btree
  • Cant
  • Dworm
Chọn đáp án đúng.

A tree can ____ big.

  • Asee
  • Bred
  • Cwater
  • Dgrow
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Look at the garden! I see a ____ flower. The frog is in the ____. I ____ a bird. The ____ is on the leaf. The tree is ____.

I see a ____ flower.

  • Ared
  • Brun
  • Cbook
  • Dsee
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The frog is in the ____.

  • Asee
  • Bgrow
  • Cgrass
  • Dbee
Chọn từ điền vào chỗ trống.

I ____ a bird.

  • Agrass
  • Bgreen
  • Cleaf
  • Dsee
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The bug is ____ the leaf.

  • Aand
  • Bon
  • Cis
  • Da
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The tree is ____.

  • Asee
  • Bwater
  • Cbig
  • Dbee
Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

s s a r g

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

o w l f e r

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

l o w f r e

Viết từ còn thiếu.

The grass is g _ _ _ n.

Viết từ còn thiếu.

A f _ _ g can jump.

Chạm vào các từ theo thứ tự để tạo câu về khu vườn.

Sắp xếp thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu đúng.

Chọn từ viết sai.

I see a gren frog here.

  • Asee
  • Bgren
  • Cfrog
  • Dhere
Chọn từ viết sai.

I see a bee and a frog in the gardan.

  • Abee
  • Band
  • Cfrog
  • Dgardan

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Grass is ____.

Đáp án: B, green

Cỏ (grass) có màu xanh lá: green. Red là màu đỏ nên không đúng.

Câu 2 · Xem đáp án

Which one can fly?

Đáp án: D, bird

Bird là con chim, biết bay. Worm là con giun, không biết bay.

Câu 3 · Xem đáp án

A plant needs sun and ____.

Đáp án: A, water

Cây cần nắng và nước: sun and water. Frog là con ếch, cây không cần ếch để lớn.

Câu 4 · Xem đáp án

Which one has big wings?

Đáp án: C, butterfly

Butterfly là con bướm, có đôi cánh to. Frog là con ếch, không có cánh.

Câu 5 · Xem đáp án

Which one is NOT an animal?

Đáp án: B, tree

Tree là cái cây, không phải con vật. Bird, ant, worm đều là con vật.

Câu 6 · Xem đáp án

A tree can ____ big.

Đáp án: D, grow

Grow nghĩa là lớn lên: a tree can grow big. See là nhìn thấy, không hợp ở đây.

Câu 7 · Xem đáp án

I see a ____ flower.

Đáp án: A, red

Trước flower (bông hoa) ta cần từ chỉ màu sắc: red là màu đỏ. Run là chạy, book là quyển sách, see là nhìn thấy nên không hợp ở đây.

Câu 8 · Xem đáp án

The frog is in the ____.

Đáp án: C, grass

Ếch ở trong cỏ: in the grass. Bee là con ong, không hợp trong câu này.

Câu 9 · Xem đáp án

I ____ a bird.

Đáp án: D, see

I see a bird nghĩa là 'Tôi thấy một con chim'. Green là màu, không đứng sau I.

Câu 10 · Xem đáp án

The bug is ____ the leaf.

Đáp án: B, on

On nghĩa là ở trên. The bug is on the leaf: con bọ ở trên lá. Các từ còn lại không nói vị trí của con bọ.

Câu 11 · Xem đáp án

The tree is ____.

Đáp án: C, big

Big (to) nói về cái cây: The tree is big. See là động từ, không đứng sau 'is'.

Câu 12 · Xem đáp án

s s a r g

Đáp án: grass

Các chữ cái s, s, a, r, g tạo thành từ grass (cỏ).

Câu 13 · Xem đáp án

o w l f e r

Đáp án: flower

Các chữ cái tạo thành từ flower (hoa).

Câu 14 · Xem đáp án

l o w f r e

Đáp án: flower

Các chữ cái tạo thành từ flower (bông hoa). Hãy bắt đầu bằng chữ f nhé!

Câu 15 · Xem đáp án

The grass is g _ _ _ n.

Đáp án: green

Cỏ màu xanh lá. Từ cần viết là green (g-r-e-e-n).

Câu 16 · Xem đáp án

A f _ _ g can jump.

Đáp án: frog

Con ếch biết nhảy. Từ cần viết là frog (f-r-o-g).

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: I / see / the / tree

Câu đúng là: I see the tree. (Tôi nhìn thấy cái cây.) Từ I đứng đầu, tiếp theo là see, the và tree.

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: I / see / a / tree

Câu đúng là: I see a tree. (Mình nhìn thấy một cái cây.) Cấu trúc câu đúng bắt đầu bằng I, tiếp theo là see, a và tree.

Câu 19 · Xem đáp án

I see a gren frog here.

Đáp án: B, gren

Từ sai là gren. Cách viết đúng là green (xanh lá). Các từ còn lại đều viết đúng.

Câu 20 · Xem đáp án

I see a bee and a frog in the gardan.

Đáp án: D, gardan

Từ sai là gardan. Cách viết đúng là garden (khu vườn). Bee và frog viết đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).