Grass is ____.
- Ared
- Bgreen
- Cblack
- Dpink
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Grass is ____.
Which one can fly?
A plant needs sun and ____.
Which one has big wings?
Which one is NOT an animal?
A tree can ____ big.
Look at the garden! I see a ____ flower. The frog is in the ____. I ____ a bird. The ____ is on the leaf. The tree is ____.
I see a ____ flower.
The frog is in the ____.
I ____ a bird.
The bug is ____ the leaf.
The tree is ____.
s s a r g
o w l f e r
l o w f r e
The grass is g _ _ _ n.
A f _ _ g can jump.
Sắp xếp thành câu đúng.
Sắp xếp thành câu đúng.
I see a gren frog here.
I see a bee and a frog in the gardan.
Grass is ____.
Đáp án: B, green
Cỏ (grass) có màu xanh lá: green. Red là màu đỏ nên không đúng.
Which one can fly?
Đáp án: D, bird
Bird là con chim, biết bay. Worm là con giun, không biết bay.
A plant needs sun and ____.
Đáp án: A, water
Cây cần nắng và nước: sun and water. Frog là con ếch, cây không cần ếch để lớn.
Which one has big wings?
Đáp án: C, butterfly
Butterfly là con bướm, có đôi cánh to. Frog là con ếch, không có cánh.
Which one is NOT an animal?
Đáp án: B, tree
Tree là cái cây, không phải con vật. Bird, ant, worm đều là con vật.
A tree can ____ big.
Đáp án: D, grow
Grow nghĩa là lớn lên: a tree can grow big. See là nhìn thấy, không hợp ở đây.
I see a ____ flower.
Đáp án: A, red
Trước flower (bông hoa) ta cần từ chỉ màu sắc: red là màu đỏ. Run là chạy, book là quyển sách, see là nhìn thấy nên không hợp ở đây.
The frog is in the ____.
Đáp án: C, grass
Ếch ở trong cỏ: in the grass. Bee là con ong, không hợp trong câu này.
I ____ a bird.
Đáp án: D, see
I see a bird nghĩa là 'Tôi thấy một con chim'. Green là màu, không đứng sau I.
The bug is ____ the leaf.
Đáp án: B, on
On nghĩa là ở trên. The bug is on the leaf: con bọ ở trên lá. Các từ còn lại không nói vị trí của con bọ.
The tree is ____.
Đáp án: C, big
Big (to) nói về cái cây: The tree is big. See là động từ, không đứng sau 'is'.
s s a r g
Đáp án: grass
Các chữ cái s, s, a, r, g tạo thành từ grass (cỏ).
o w l f e r
Đáp án: flower
Các chữ cái tạo thành từ flower (hoa).
l o w f r e
Đáp án: flower
Các chữ cái tạo thành từ flower (bông hoa). Hãy bắt đầu bằng chữ f nhé!
The grass is g _ _ _ n.
Đáp án: green
Cỏ màu xanh lá. Từ cần viết là green (g-r-e-e-n).
A f _ _ g can jump.
Đáp án: frog
Con ếch biết nhảy. Từ cần viết là frog (f-r-o-g).
Sắp xếp thành câu đúng.
Đáp án: I / see / the / tree
Câu đúng là: I see the tree. (Tôi nhìn thấy cái cây.) Từ I đứng đầu, tiếp theo là see, the và tree.
Sắp xếp thành câu đúng.
Đáp án: I / see / a / tree
Câu đúng là: I see a tree. (Mình nhìn thấy một cái cây.) Cấu trúc câu đúng bắt đầu bằng I, tiếp theo là see, a và tree.
I see a gren frog here.
Đáp án: B, gren
Từ sai là gren. Cách viết đúng là green (xanh lá). Các từ còn lại đều viết đúng.
I see a bee and a frog in the gardan.
Đáp án: D, gardan
Từ sai là gardan. Cách viết đúng là garden (khu vườn). Bee và frog viết đúng.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.