Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 8 có tính giờ

34 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

34 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Look at the green ____.

Đáp án: D, grass

Cỏ có màu xanh lá cây (green grass). Các từ khác không đúng màu.

Câu 2.The tall ____ gives nice shade.

Đáp án: B, tree

Cây to cho bóng râm đẹp (tall tree).

Câu 3.Sit down on the wooden ____.

Đáp án: C, bench

Ngồi xuống ghế dài (bench).

Câu 4.The red ____ has sweet smell.

Đáp án: B, flower

Bông hoa có mùi thơm (flower).

Câu 5.A little ____ sings in the tree.

Đáp án: D, bird

Con chim hót trên cây (bird).

Câu 6.Kick the round ____.

Đáp án: C, ball

Đá quả bóng tròn (ball).

Câu 7.Ride the two-wheel ____.

Đáp án: B, bike

Đi xe đạp hai bánh (bike).

Câu 8.Fly the paper ____ high.

Đáp án: C, kite

Thả diều giấy bay cao (kite).

Câu 9.We like to run on the grass. (Viết lại từ đúng)

Đáp án: run

Chạy trên cỏ: run.

Câu 10.They walk in the park.

Đáp án: walk

Đi bộ trong công viên: walk.

Câu 11.Can you jump high?

Đáp án: jump

Nhảy cao: jump.

Câu 12.Children play with a red b[bl]_ll[/bl].

Đáp án: a

Điền chữ a để hoàn thành từ ball (quả bóng).

Câu 13.Look at the white ____ in the blue sky.

Đáp án: cloud

Đám mây trắng trên bầu trời: cloud.

Câu 14.Ducks swim in the blue ____.

Đáp án: lake

Hồ nước: lake.

Câu 15.We go to the ____ to play.

Đáp án: park

Công viên: park.

Câu 16.Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: The / slide / is / big

Câu đúng là: The slide is big. (Cái cầu trượt to.) Từ đầu câu "The" viết hoa nhé!

Câu 17.Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: It / is / a / small / bird

Câu đúng là: It is a small bird. Nghĩa là: Đó là một con chim nhỏ. Mình nói It is rồi đến a, sau đó là small và bird nhé!

Câu 18.Look at the tree. It is green park.

Đáp án: D, park.

Thừa từ 'park' ở cuối câu. Câu đúng là 'It is green'.

Câu 19.Look at the picture. What is in the park?

Đáp án: A, slide

Slide nghĩa là cầu trượt, đồ vật trong công viên.

Câu 20.Look at the park. What do you see? I see a green ___.

Đáp án: A, tree

Công viên có cây xanh, đáp án đúng là tree.

Câu 21.The grass in the park is green.

Đáp án: Đúng

Cỏ trong công viên thường có màu xanh lá cây (true).

Câu 22.A bird can fly.

Đáp án: Đúng

Con chim có thể bay (true).

Câu 23.What do you see in the park?

Đáp án: A, tree

Cây (tree) có trong công viên. Car, bed, desk không có ở công viên.

Câu 24.Children play on this. It goes up and down.

Đáp án: B, slide

Cầu trượt (slide) đi lên và đi xuống. Grass, bird, bike không phải thiết bị chơi trượt.

Câu 25.The little animal with four legs and a tail running on the grass is a ____.

Đáp án: C, dog

Con chó (dog) có bốn chân và cái đuôi chạy trên cỏ. Kite, bench, cloud không phải động vật.

Câu 26.We sit on this wooden seat in the park.

Đáp án: A, bench

Ghế dài (bench) dùng để ngồi. Flower, lake, swing không phải chỗ ngồi.

Câu 27.What flies high in the sky with a string?

Đáp án: D, kite

Con diều (kite) bay cao trên trời có dây cầm. Run, ball, bike không bay bằng dây.

Câu 28.I see a bird on the tree in the kitchen.

Đáp án: D, kitchen

'Kitchen' là nhà bếp, không phải ở công viên. Ta nói: in the park (trong công viên).

Câu 29.I see two bird.

Đáp án: D, bird

Có two (hai) con chim nên phải nói birds. Từ two đúng rồi, không cần sửa.

Câu 30.Put the words in order.

Đáp án: This / is / a / slide

Câu đúng là: This is a slide. (Đây là cái cầu trượt.) Cấu trúc giới thiệu đồ vật đơn giản cho lớp 1.

Câu 31.Put the words in order.

Đáp án: I / can / see / a kite.

Câu đúng là 'I can see a kite.' (Mình thấy con diều.) Cấu trúc 'I can see' dùng để chỉ sự vật nhìn thấy trong công viên.

Câu 32.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: The / slide / is / big.

Cấu trúc miêu tả đồ vật trong công viên: 'The slide is big.'

Câu 33.Sắp xếp thành câu.

Đáp án: I / see / a kite

Câu đúng là: I see a kite. (Con thấy một con diều.) Chủ ngữ I đứng đầu, rồi đến see, sau cùng là a kite.

Câu 34.Sắp xếp thành câu.

Đáp án: a dog / is / in / the park

Câu đúng là: A dog is in the park. (Có một chú chó trong công viên.) Từ in đứng trước the park.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).