Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 8 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which one can fly?

  • Abird
  • Bbench
  • Cslide
  • Dgrass
Chọn đáp án đúng.

Which one is a pet?

  • Acloud
  • Bcat
  • Clake
  • Dsun
Chọn đáp án đúng.

Which one is in the sky?

  • Abench
  • Bgrass
  • Ccloud
  • Dtree
Chọn đáp án đúng.

Which one do you ride?

  • Akite
  • Bbike
  • Clake
  • Dtree
Chọn từ đúng để hoàn thành câu.

We can swim here. It is a ...

  • Alake
  • Bswing
  • Ctree
  • Dbench
Chọn đáp án đúng.

Which word is an action?

  • Akite
  • Bbench
  • Cjump
  • Dflower
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Word bank: kite, dog, slide, sun, run. In the park: 1. I fly a ____. 2. A ____ can bark. 3. I play on the ____. 4. The ____ is hot and yellow. 5. I ____ in the park. Answer key: 1 kite, 2 dog, 3 slide, 4 sun, 5 run.

I fly a ____.

  • Aball
  • Btree
  • Cbench
  • Dkite
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

A ____ can bark.

  • Adog
  • Bcat
  • Cbird
  • Dsun
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I play on the ____.

  • Acloud
  • Bslide
  • Csun
  • Dlake
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The ____ is hot and yellow.

  • Acloud
  • Bgrass
  • Csun
  • Dbench
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I ____ a kite in the park.

  • Asee
  • Beat
  • Csit
  • Dfly
Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

R K A P

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

E T R E

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

L L A B

Điền chữ cái còn thiếu để viết cả từ.

The s_n is hot.

Điền chữ cái còn thiếu để viết cả từ. Gợi ý: cây to trong công viên.

Type the whole word: t_ee (a tall plant in the park)

Sắp xếp thành câu đúng.

Put the words in order.

Tìm từ viết sai.

The kiet is red.

  • AThe
  • Bkiet
  • Cis
  • Dred

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which one can fly?

Đáp án: A, bird

Bird là con chim, chim biết bay. Bench, slide, grass không bay được.

Câu 2 · Xem đáp án

Which one is a pet?

Đáp án: B, cat

Cat là con mèo, là thú cưng. Cloud, lake, sun không phải con vật.

Câu 3 · Xem đáp án

Which one is in the sky?

Đáp án: C, cloud

Cloud là đám mây, ở trên trời. Grass (cỏ) và tree (cây) ở dưới đất.

Câu 4 · Xem đáp án

Which one do you ride?

Đáp án: B, bike

Bike là xe đạp, ta đạp xe. Kite là con diều, ta thả diều, không đạp.

Câu 5 · Xem đáp án

We can swim here. It is a ...

Đáp án: A, lake

Lake là cái hồ, có nước nên ta có thể bơi. Swing là xích đu, tree là cái cây, bench là ghế dài. Ba chỗ này không có nước để bơi.

Câu 6 · Xem đáp án

Which word is an action?

Đáp án: C, jump

Jump là nhảy, là hành động. Kite, bench, flower là đồ vật hoặc cây.

Câu 7 · Xem đáp án

I fly a ____.

Đáp án: D, kite

Ta thả (fly) con diều: kite. Ball là quả bóng, ta chơi bóng, không thả bay.

Câu 8 · Xem đáp án

A ____ can bark.

Đáp án: A, dog

Dog là con chó, chó sủa. Cat là mèo, mèo không sủa.

Câu 9 · Xem đáp án

I play on the ____.

Đáp án: B, slide

Ta chơi trên cầu trượt: slide. Cloud và sun ở trên trời nên không chơi trên đó được.

Câu 10 · Xem đáp án

The ____ is hot and yellow.

Đáp án: C, sun

Sun là mặt trời, nóng và màu vàng. Cloud là mây, không nóng.

Câu 11 · Xem đáp án

I ____ a kite in the park.

Đáp án: D, fly

Ta nói 'fly a kite' (thả diều). Sau 'I' ta dùng động từ nguyên mẫu: I fly a kite. Các từ see, sit, eat cũng là động từ nhưng không hợp với 'a kite' trong câu này.

Câu 12 · Xem đáp án

R K A P

Đáp án: park

Các chữ cái tạo thành từ park (công viên).

Câu 13 · Xem đáp án

E T R E

Đáp án: tree

Các chữ cái tạo thành từ tree (cây).

Câu 14 · Xem đáp án

L L A B

Đáp án: ball

Các chữ cái tạo thành từ ball (quả bóng).

Câu 15 · Xem đáp án

The s_n is hot.

Đáp án: sun

Thiếu chữ u: sun là mặt trời.

Câu 16 · Xem đáp án

Type the whole word: t_ee (a tall plant in the park)

Đáp án: tree

Thiếu chữ r: tree là cây.

Câu 17 · Xem đáp án

Put the words in order.

Đáp án: go / to / the / slide

Thứ tự đúng: go, to, the, slide. Nghĩa là: Đi tới cầu trượt.

Câu 18 · Xem đáp án

The kiet is red.

Đáp án: B, kiet

Con diều viết là kite, không phải kiet. Các từ còn lại đều đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).