Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 Unit 9 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Look at the red ____. It is a round toy.

Đáp án: C, ball

Đồ chơi tròn màu đỏ là 'ball'. 'apple' là quả táo, không phải đồ chơi.

Câu 2.I want to buy a sweet red ____ to eat.

Đáp án: D, apple

'apple' là quả táo để ăn. 'bag' dùng để đựng đồ, không ăn được.

Câu 3.This ____ has many nice stories to read.

Đáp án: C, book

Dùng để đọc là 'book' (sách). 'shirt' là áo mặc.

Câu 4.I use a blue ____ to write my name.

Đáp án: D, pen

Dùng để viết là 'pen' (bút mực). 'doll' là búp bê để chơi.

Câu 5.Put your ____ in your hand to draw a cat.

Đáp án: B, pencil

Dùng để vẽ là 'pencil' (bút chì). 'box' là cái hộp.

Câu 6.Put my books into the big yellow ____.

Đáp án: C, bag

Đựng sách đi học là 'bag' (cặp/túi). 'hat' là mũ đội đầu.

Câu 7.Wear this warm ____ on your head outside.

Đáp án: A, hat

Đội lên đầu là 'hat' (mũ). 'shirt' là áo mặc.

Câu 8.My new ____ is white and clean.

Đáp án: B, shirt

Mặc trên người là 'shirt' (áo sơ mi/áo thun). 'pencil' dùng để viết.

Câu 9.It is my birthday! Let us eat a sweet ch[gap]e[/gap].

Đáp án: cak

Từ chỉ bánh sinh nhật là 'cake'.

Câu 10.Put the toys inside the wooden b[gap]x[/gap].

Đáp án: o

Từ chỉ cái hộp là 'box'.

Câu 11.We need m[gap]ney[/gap] to buy things in the store.

Đáp án: o

Từ chỉ tiền là 'money'.

Câu 12.An elephant is very b[gap]g[/gap] and heavy.

Đáp án: i

Từ chỉ to lớn là 'big'.

Câu 13.An ant is tiny and ____.

Đáp án: small

Trái nghĩa với 'big' (to) là 'small' (nhỏ).

Câu 14.We go to the ____ to buy food and toys.

Đáp án: shop

Nơi để mua sắm là 'shop'.

Câu 15.I have some money to ____ a new book.

Đáp án: buy

Hành động dùng tiền để lấy đồ vật là 'buy' (mua).

Câu 16.This is a big box.

Đáp án: A, The box is big.

'This is a big box' có nghĩa tương đương với 'The box is big' (Cái hộp thì lớn).

Câu 17.Look at the hat. It is pink.

Đáp án: B, It is a pink hat.

'It is pink' (nó màu hồng) nghĩa giống với 'It is a pink hat' (đó là một chiếc mũ màu hồng).

Câu 18.The banana is yellow.

Đáp án: A, It is a yellow banana.

'The banana is yellow' diễn tả quả chuối màu vàng, giống với 'It is a yellow banana'.

Câu 19.We use a pen to write in our books.

Đáp án: Đúng

Bút (pen) dùng để viết (write) sách vở, nên phát biểu này đúng.

Câu 20.Milk is a red toy car.

Đáp án: Sai

Milk là sữa (đồ uống màu trắng), không phải đồ chơi xe hơi, nên câu này sai.

Câu 21.Look at the red fruit. It is an ____.

Đáp án: A, apple

Apple là quả táo. Ball, book, pen không phải quả màu đỏ.

Câu 22.You can read this in the shop.

Đáp án: B, book

Book là sách để đọc. Shirt, car, apple dùng để mặc, chơi hoặc ăn.

Câu 23.I write with a ____.

Đáp án: A, pen

Pen là bút để viết. Milk, hat, doll không dùng để viết.

Câu 24.You wear this on your head.

Đáp án: C, hat

Hat là mũ đội trên đầu. Pencil, bag, water không đội đầu.

Câu 25.We drink this when we are thirsty.

Đáp án: A, water

Water là nước để uống. Shirt, car, doll không uống được.

Câu 26.You put your books and pencils in this.

Đáp án: D, bag

Bag là cặp sách để đựng đồ. Banana, cake, money không dùng đựng sách.

Câu 27.I buy a apple in the shop .

Đáp án: B, a

'apple' bắt đầu bằng nguyên âm nên phải dùng 'an', không dùng 'a'.

Câu 28.Mai says: "I want two banana and a cake ."

Đáp án: B, banana

Sau 'two' (hai) ta cần danh từ số nhiều, nên phải nói 'two bananas'. 'a cake' đúng vì chỉ có một cái bánh.

Câu 29.I has a red pen .

Đáp án: A, has

Chủ ngữ 'I' đi với động từ 'have', không dùng 'has'.

Câu 30.I buy two ball today.

Đáp án: D, ball

Có 'two' (hai) nên phải nói 'balls'. 'buy' đúng vì nghĩa là mua. Câu đúng: I buy two balls today.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).