Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 10 Unit 1 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.In our family, my mother ____ the main breadwinner.

Đáp án: B, is

Chủ ngữ ‘my mother’ số ít, thì dùng ‘is’. ‘was’ sai vì thời quá khứ, ‘are’ và ‘be’ không phù hợp.

Câu 2.Right now, my brother ____ the laundry.

Đáp án: C, is doing

Diễn tả hiện tại đang diễn ra, dùng ‘is doing’. ‘does’ là hiện tại đơn, ‘did’ quá khứ, ‘doesing’ sai cấu trúc.

Câu 3.Which word means someone who takes care of home?

Đáp án: D, homemaker

‘Homemaker’ chỉ người chăm sóc gia đình. ‘Breadwinner’ kiếm tiền, ‘supportive’ tính cách, ‘independent’ độc lập.

Câu 4.We ____ split the chores evenly.

Đáp án: D, don't

Chủ ngữ ‘We’ dùng ‘don’t’. ‘Doesn’t’ chỉ 3rd sg, ‘didn’t’ quá khứ, ‘won’t’ tương lai.

Câu 5.She ____ groceries every Saturday.

Đáp án: C, buys

Diễn tả thói quen, dùng hiện tại đơn 'buys'. 'is buying' hiện tại tiếp diễn, 'buy' thiếu s, 'bought' quá khứ.

Câu 6.Taking out the rubbish is a ____.

Đáp án: C, burden

‘Burden’ nghĩa gánh nặng, phù hợp. ‘Strengthen’ là động từ, ‘nurture’ không phải danh từ, ‘bond’ là mối quan hệ.

Câu 7.My dad often ____ the bills.

Đáp án: D, pays

‘Often’ chỉ thói quen, dùng hiện tại đơn ‘pays’. ‘Pay’ thiếu ‘s’, ‘paid’ quá khứ, ‘is paying’ không phù hợp với ‘often’.

Câu 8.We feel ____ for our parents' help.

Đáp án: A, appreciative

‘Appreciative’ mô tả cảm xúc biết ơn. ‘Cooperate’ là động từ, ‘independent’ tính cách, ‘equal’ tính từ không phù hợp.

Câu 9._____ (present continuous) is cleaning the kitchen now.

Đáp án: B, My mother is

Câu đang diễn tả hành động hiện tại, cần ‘My mother is’. ‘My mother’ thiếu ‘is’, ‘are’ không phù hợp, ‘was’ quá khứ.

Câu 10.The family ____ (present simple) dinner together every night.

Đáp án: B, shares

‘Family’ là danh từ tập thể, dùng ‘shares’. ‘Share’ thiếu s, ‘sharing’ sai dạng, ‘shared’ quá khứ.

Câu 11.We ____ (present simple) chores to teach responsibility.

Đáp án: A, assign

Chủ ngữ ‘We’, dùng ‘assign’. ‘Assigns’ sai với ‘We’, ‘assigned’ quá khứ, ‘assigning’ dạng V-ing.

Câu 12.My sister helps ____ (infinitive) the laundry.

Đáp án: A, do

Sau ‘helps’, dùng động từ nguyên mẫu không ‘to’: ‘do’. ‘Does’ và ‘doing’ sai, ‘to do’ thừa ‘to’.

Câu 13.Our parents try to ____ (verb) a supportive atmosphere.

Đáp án: A, create

‘Try to’ theo sau động từ nguyên mẫu: ‘create’. ‘Creates’ sai dạng, ‘created’ quá khứ, ‘creating’ dạng V-ing.

Câu 14.She feels very _______ (appreciative) of her parents.

Đáp án: appreciative

Tính từ đúng là ‘appreciative’. Các dạng khác không đúng ngữ pháp.

Câu 15.Doing chores can _______ (strengthen) family bonds.

Đáp án: strengthen

Động từ nguyên mẫu ‘strengthen’ phù hợp sau ‘can’. Các dạng khác sai.

Câu 16.He is an _______ (independent) teenager.

Đáp án: independent

Tính từ ‘independent’ mô tả tính cách. Các dạng khác không phù hợp.

Câu 17.They need to _______ (cooperate) to finish tasks.

Đáp án: cooperate

Động từ ‘cooperate’ đúng sau ‘need to’. Các dạng khác sai.

Câu 18.Every Sunday, we ___ (split) the grocery shopping.

Đáp án: split

Động từ ‘split’ ở dạng nguyên mẫu phù hợp với thời hiện tại. Các dạng khác sai.

Câu 19.My mom waters ___ (plants) every morning.

Đáp án: plants

‘plants’ là danh từ cần điền, không có mạo từ.

Câu 20.She enjoys ___ (ironing) shirts for the family.

Đáp án: ironing

Sau ‘enjoys’, dùng danh động từ ‘ironing’. Các dạng khác sai.

Câu 21.Arrange cooking steps in correct order.

Đáp án: Wash the vegetables / Cut the vegetables / Cook the soup

Đầu tiên rửa rau, sau đó cắt, cuối cùng nấu súp.

Câu 22.Order of serving a meal.

Đáp án: Set the table / Cook the food / Serve the meal

Đặt bày bàn, nấu ăn, rồi mới phục vụ.

Câu 23.She do the chores every weekend.

Đáp án: A, do

'Do' không phù hợp với chủ ngữ ‘She’; phải dùng ‘does’. Các lựa chọn khác không phải lỗi trong câu này.

Câu 24.Right now, they clean the house.

Đáp án: A, clean

Diễn tả hiện tại đang diễn ra, cần ‘are cleaning’. ‘Clean’ thiếu trợ từ, các lựa chọn khác không phải lỗi chính.

Câu 25.My brother always play football after school.

Đáp án: A, play

'play' sai vì sau ‘always’ và chủ ngữ số ít cần dạng 3rd person singular ‘plays’. Các lựa chọn khác không lỗi.

Câu 26.Look! My mother *is planting* flowers in the garden.

Đáp án: A, At the moment, my mother is planting flowers in the garden.

Động từ có từ "Look!" diễn tả hành động đang xảy ra, dùng hiện tại tiếp diễn. Lựa chọn A dùng "At the moment" tương đương nghĩa.

Câu 27.He feels gratitude.

Đáp án: C, He feels grateful.

Cách diễn đạt tự nhiên là ‘feels grateful’. ‘Feeling’ sai dạng, ‘is feeling’ không cần khi nói cảm xúc chung.

Câu 28.We need to nurture family bond.

Đáp án: B, We need to nurture family bond.

Cấu trúc ‘need to + infinitive’ yêu cầu ‘nurture’. Các lựa chọn khác sai dạng hoặc thời.

Câu 29.A homemaker never does any chores.

Đáp án: Sai

Homemaker thực hiện nhiều công việc nhà, không đúng khi nói ‘never’.

Câu 30.Sharing responsibilities can strengthen family harmony.

Đáp án: Đúng

Việc chia sẻ trách nhiệm giúp củng cố mối quan hệ và duy trì hòa hợp.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).