Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 1 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

In our family, my mother is the main ______.

  • Achore
  • Bresponsibility
  • Chomemaker
  • Dbreadwinner
Chọn đáp án đúng.

My brother is ______ the laundry right now.

  • Adoing
  • Bdoes
  • Cis doing
  • Ddo
Chọn đáp án đúng.

We always ______ groceries together on weekends.

  • Ashares
  • Bdivides
  • Csplit up
  • Dsplit
Chọn đáp án đúng.

She ______ gratitude for the help her parents give her.

  • Ais showing
  • Bshows
  • Cshow
  • Ddoes show
Chọn đáp án đúng.

My sister never feels like a ______ in the family.

  • Aburden
  • Bsupportive
  • Cappreciative
  • Dindependent
Chọn đáp án đúng.

They often ______ (to cooperate) on household chores.

  • Acooperate
  • Bcooperate with
  • Ccooperate on
  • Dcooperate each other
Chọn đáp án đúng.

He ______ (to be) the primary ______.

  • Ais breadwinner
  • Bare breadwinner
  • Cis breadwinners
  • Dare breadwinners
Chọn đáp án đúng.

The family ______ (to strengthen) their bond by sharing meals.

  • Astrengthen
  • Bstrengthens
  • Cis strengthening
  • Dare strengthening
Chọn đúng hoặc sai.

All family members share the same chores equally.

Chọn đúng hoặc sai.

Doing laundry is a responsibility that can be shared.

Chọn đúng hoặc sai.

A supportive environment helps children become independent.

Chọn đúng hoặc sai.

Splitting the grocery shopping reduces gratitude among siblings.

Ghép đúng.

Ghép mỗi từ với định nghĩa tương ứng.

Ghép đúng.

Ghép mỗi từ với nghĩa phù hợp.

Viết dạng đúng.

She feels ______ after helping her brother.

Viết dạng đúng.

The family will ______ the chores tonight.

Viết dạng đúng.

His parents are very ______ of his achievements.

Chọn đoạn sai.

My dad and I cooks dinner together every Friday.

  • Acooks
  • Btogether
  • Cevery
  • DFriday
Trắc nghiệm, chọn đáp án đúng

My parents works in a hospital and enjoy cooking together.

  • Aworks
  • Blive
  • Chave
  • Denjoy
Trắc nghiệm, chọn đáp án đúng

My parents always goes to the park on Sundays.

  • Agoes
  • Balways
  • Cto the park
  • Don Sundays

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

In our family, my mother is the main ______.

Đáp án: D, breadwinner

Câu đúng vì "breadwinner" chỉ người kiếm tiền chính. "homemaker" dù làm việc ở nhà nhưng không mang nghĩa "main" trong ngữ cảnh này.

Câu 2 · Xem đáp án

My brother is ______ the laundry right now.

Đáp án: C, is doing

Câu dùng hiện tại tiếp diễn, cần "is doing". "doing" thiếu trợ động từ, "does" là hiện tại đơn.

Câu 3 · Xem đáp án

We always ______ groceries together on weekends.

Đáp án: D, split

Động từ cần ở dạng nguyên mẫu "split" sau "always". "shares" không phù hợp với danh từ "groceries".

Câu 4 · Xem đáp án

She ______ gratitude for the help her parents give her.

Đáp án: B, shows

"shows" dùng hiện tại đơn để diễn tả thói quen, phù hợp ngữ cảnh.

Câu 5 · Xem đáp án

My sister never feels like a ______ in the family.

Đáp án: A, burden

Câu đúng vì "burden" diễn tả cảm giác nặng nề. Các từ còn lại không mang nghĩa này.

Câu 6 · Xem đáp án

They often ______ (to cooperate) on household chores.

Đáp án: C, cooperate on

"cooperate on" là cách diễn đạt đúng khi nói chung việc hợp tác về một việc cụ thể. Các lựa chọn còn lại không phù hợp.

Câu 7 · Xem đáp án

He ______ (to be) the primary ______.

Đáp án: A, is breadwinner

"is breadwinner" phù hợp với chủ ngữ số ít "He". Các dạng còn lại sai về số chủ ngữ hoặc số danh từ.

Câu 8 · Xem đáp án

The family ______ (to strengthen) their bond by sharing meals.

Đáp án: B, strengthens

Chủ ngữ "The family" là số ít, nên dùng "strengthens". "strengthen" thiếu trợ động từ, "are" sai số.

Câu 9 · Xem đáp án

All family members share the same chores equally.

Đáp án: Sai

Thực tế không phải mọi gia đình đều chia việc công bằng hoàn toàn.

Câu 10 · Xem đáp án

Doing laundry is a responsibility that can be shared.

Đáp án: Đúng

Giặt quần áo thường là trách nhiệm chung trong gia đình.

Câu 11 · Xem đáp án

A supportive environment helps children become independent.

Đáp án: Đúng

Môi trường hỗ trợ khuyến khích sự tự lập.

Câu 12 · Xem đáp án

Splitting the grocery shopping reduces gratitude among siblings.

Đáp án: Sai

Chia việc mua sắm thường tăng cảm giác biết ơn, không giảm.

Câu 13 · Xem đáp án

Ghép mỗi từ với định nghĩa tương ứng.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c, 4–d

Ghép đúng mỗi từ với định nghĩa tương ứng.

Câu 14 · Xem đáp án

Ghép mỗi từ với nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c, 4–d

Ghép mỗi từ với nghĩa phù hợp.

Câu 15 · Xem đáp án

She feels ______ after helping her brother.

Đáp án: proud

Sau động từ “feel” cần tính từ; “proud” diễn tả cảm giác tự hào khi giúp anh trai.

Câu 16 · Xem đáp án

The family will ______ the chores tonight.

Đáp án: do

"do" là động từ nguyên mẫu phù hợp với "will".

Câu 17 · Xem đáp án

His parents are very ______ of his achievements.

Đáp án: proud

Sau "are" cần tính từ; "proud" mô tả cảm giác tự hào về thành tích.

Câu 18 · Xem đáp án

My dad and I cooks dinner together every Friday.

Đáp án: A, cooks

"cooks" không phù hợp với chủ ngữ số nhiều, phải là "cook".

Câu 19 · Xem đáp án

My parents works in a hospital and enjoy cooking together.

Đáp án: A, works

‘works’ không phù hợp với chủ ngữ số nhiều ‘My parents’, phải là ‘work’.

Câu 20 · Xem đáp án

My parents always goes to the park on Sundays.

Đáp án: A, goes

"goes" sai vì chủ ngữ số nhiều cần "go".

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).