Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 10 Unit 2 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.We need to ____ more energy by switching off lights during daylight hours.

Đáp án: D, conserve

Từ 'conserve' (bảo tồn, tiết kiệm năng lượng) phù hợp ngữ cảnh. 'consume' nghĩa là tiêu thụ, làm sai nghĩa câu.

Câu 2.Look at those dark clouds! It ____ rain heavily this afternoon.

Đáp án: D, is going to

Dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại (mây đen) dùng cấu trúc be going to. 'will' dùng cho dự đoán không có căn cứ rõ ràng ngay lúc nói.

Câu 3.Thousands of plastic bottles ____ into the river every single day.

Đáp án: C, are thrown

Chủ ngữ chỉ vật 'Thousands of plastic bottles' nhận hành động nên cần thể bị động hiện tại đơn: are thrown. 'throw' là chủ động.

Câu 4.Nam promises that he ____ more trees in the school yard next month.

Đáp án: C, will plant

Động từ 'promise' thường đi kèm thì tương lai đơn (will) để hứa hẹn. 'is going to plant' dùng cho dự đoán hoặc kế hoạch đã định sẵn từ trước.

Câu 5.Using ____ products in farming helps keep the soil healthy and safe.

Đáp án: B, organic

'organic' (hữu cơ) giữ đất lành mạnh. 'chemical' (hóa học) gây hại đất, trái ngược với ngữ cảnh giữ đất an toàn.

Câu 6.Local authorities ____ a new campaign against public littering next week.

Đáp án: B, will launch

Trạng từ 'next week' chỉ tương lai, kết hợp quyết định hoặc sự kiện sắp tới dùng 'will launch'. 'launch' là hiện tại đơn.

Câu 7.Solar panels ____ on the roof to generate electricity next month.

Đáp án: C, will be installed

Dấu hiệu 'next month' và chủ ngữ 'Solar panels' (tấm pin năng lượng mặt trời) chịu tác động, dùng cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn: will be installed.

Câu 8.We must raise public ____ about protecting local wildlife habitats.

Đáp án: A, awareness

Cụm từ cố định 'raise awareness' nghĩa là nâng cao nhận thức. 'attention' không đi với động từ 'raise' theo cụm này.

Câu 9.Living an eco-friendly lifestyle requires simple daily changes. Many families now reduce their carbon footprint by turning off unused electrical [blank]1[blank].

Đáp án: A, appliances

'electrical appliances' là thiết bị điện gia dụng trong bài đọc. Các từ khác không kết hợp với 'electrical' theo ngữ nghĩa này.

Câu 10.Instead of using single-use plastic bags, people [blank]2[blank] cloth bags for grocery shopping.

Đáp án: B, reuse

Bài đọc nhắc đến việc dùng lại túi vải, từ 'reuse' phù hợp. 'throw' (vứt đi) trái ngược với hành động bảo vệ môi trường.

Câu 11.Furthermore, buying organic vegetables helps protect local soil from chemical [blank]3[blank].

Đáp án: A, fertilizers

Ngữ cảnh đề cập phân bón hóa học ('chemical fertilizers') làm hại đất. 'vitamins' hay 'minerals' không phải chất gây hại đất nông nghiệp ở đây.

Câu 12.Another important [blank]4[blank] is litter on streets, which local youth groups clean up every weekend.

Đáp án: C, issue

Rác thải trên đường là một vấn đề ('issue') cần giải quyết. 'benefit' (lợi ích) không hợp với việc rác bẩn trên phố.

Câu 13.Everyone must [blank]5[blank] greener habits to build a sustainable future.

Đáp án: A, adopt

'adopt greener habits' nghĩa là áp dụng, làm theo các thói quen xanh. Các từ 'abandon' hay 'ignore' mang nghĩa từ bỏ, phớt lờ.

Câu 14.Factories that dump waste into rivers cause severe water ________. (POLLUTE)

Đáp án: pollution

Sau tính từ 'severe' cần danh từ 'pollution' (sự ô nhiễm). Động từ 'pollute' không đứng độc lập ở vị trí này.

Câu 15.Using public transport is a more ________ choice than driving alone. (ECO)

Đáp án: eco-friendly

Cần tính từ ghép 'eco-friendly' (thân thiện với môi trường) đứng trước danh từ 'choice'.

Câu 16.Local authorities report that ________ issues are threatening coastal villages. (ENVIRONMENT)

Đáp án: environmental

Trước danh từ 'issues' cần tính từ 'environmental' (thuộc về môi trường).

Câu 17.Improper waste ________ of plastic items causes serious pollution in urban areas. (DISPOSE)

Đáp án: disposal

Sau tính từ 'waste' cần danh từ 'disposal' (sự vứt bỏ) để tạo thành cụm danh từ chỉ hành động.

Câu 18.We are going to ________ all plastic bottles in our school yard this Sunday.

Đáp án: collect

Cấu trúc be going to + V nguyên mẫu. Các từ 'collect', 'recycle', 'gather' đều hợp nghĩa dọn dẹp hoặc tái chế rác.

Câu 19.A new recycling bin ________ placed in every classroom next week by the youth club.

Đáp án: will be

Dấu hiệu 'next week' kết hợp chủ ngữ số ít 'A new recycling bin' cần cấu trúc bị động thì tương lai đơn: will be + V3/ed.

Câu 20.Citizens should cut ________ on single-use items to minimize environmental damage.

Đáp án: down

Cụm động từ 'cut down on' nghĩa là cắt giảm, tiết giảm việc sử dụng cái gì đó.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu bị động hoàn chỉnh.

Đáp án: plastic waste / is going / to be / collected / by students / tomorrow

Cấu trúc bị động với be going to: Plastic waste (chủ ngữ) + is going to be + V3 (collected) + by students + trạng ngữ chỉ thời gian (tomorrow).

Câu 22.Many trees will plant along the streets by local volunteers next weekend.

Đáp án: A, will plant

Chủ ngữ 'Many trees' nhận hành động nên phải dùng thể bị động tương lai đơn: 'will be planted' thay vì 'will plant'.

Câu 23.Look at the sky; it is going to rains very hard soon.

Đáp án: C, rains

Sau cấu trúc 'is going to' phải là động từ nguyên mẫu không 'to', nên 'rains' sai, phải sửa thành 'rain'.

Câu 24.Plastic waste pollutes our oceans, and strict laws must introduce to stop it.

Đáp án: C, must introduce

Luật pháp phải được ban hành (bị động với must), nên 'must introduce' phải sửa thành 'must be introduced'.

Câu 25.They will plant a row of green trees around the schoolyard.

Đáp án: B, A row of green trees will be planted around the schoolyard.

Chuyển câu chủ động tương lai đơn sang bị động: Chủ ngữ mới + will be + V3. Đáp án A thiếu 'be', C sai dạng V3 (plant), D sai thì (are going to).

Câu 26.We have a plan to organize a neighborhood clean-up day this Sunday.

Đáp án: B, We are going to organize a neighborhood clean-up day this Sunday.

Diễn đạt một kế hoạch đã định sẵn dùng 'be going to'. Đáp án C sai thể bị động (phải là is going to be organized).

Câu 27.People should turn off electrical appliances when they are not in use.

Đáp án: B, Electrical appliances should be turned off when not in use.

Chuyển câu bị động với modal verb 'should': should + be + V3 (turned off). Đáp án A thiếu 'be'.

Câu 28.According to the text, turning off unused electrical appliances helps decrease carbon footprint.

Đáp án: Đúng

Bài đọc nêu rõ: 'Many families now reduce their carbon footprint by turning off unused electrical appliances', nên phát biểu là đúng.

Câu 29.The text states that chemical fertilizers are beneficial for protecting local soil.

Đáp án: Sai

Bài đọc nói rằng mua rau hữu cơ giúp bảo vệ đất khỏi phân bón hóa học chứ không nói phân bón hóa học có lợi cho đất.

Câu 30.Sắp xếp các phần để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: The beach / will be / cleaned / next Sunday

Câu bị động thì tương lai đơn có cấu trúc: S + will be + V3. Chủ ngữ 'The beach' đứng đầu, tiếp theo là 'will be', rồi 'cleaned'. Trạng từ thời gian 'next Sunday' đặt cuối câu. Câu đúng: The beach will be cleaned next Sunday.

Câu 31.Put the parts in the correct order to make a sentence about a plan for the future (future simple passive).

Đáp án: Hundreds of young trees / will be planted / next month

Câu bị động ở thì tương lai đơn: S + will be + V3. Chủ ngữ 'Hundreds of young trees' đứng đầu, tiếp theo là 'will be planted', và cuối cùng là thời gian 'next month'. Câu hoàn chỉnh: Hundreds of young trees will be planted next month.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).