Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 3 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Minh enjoys ____ new songs on his computer every weekend.

  • Aupload
  • Buploading
  • Cto upload
  • Duploaded
Chọn đáp án đúng.

The band decided ____ a new single next month.

  • Arelease
  • Breleasing
  • Cto release
  • Dreleased
Chọn đáp án đúng.

Lan wanted to join the singing contest, ____ she practiced every evening.

  • Abut
  • Bbecause
  • Calthough
  • Dso
Chọn đáp án đúng.

Nam is a talented ____ who writes amazing melodies for pop singers.

  • Ajudge
  • Bcontestant
  • Caudience
  • Dcomposer
Chọn đáp án đúng.

The young singer became a global ____ after her online video went viral.

  • Aanthem
  • Bphenomenon
  • Crhythm
  • Dlyrics
Chọn đáp án đúng.

Everyone stood up to sing the national ____ at the opening ceremony.

  • Asingle
  • Binstrument
  • Canthem
  • Dmelody
Chọn đáp án đúng.

Music plays an important part in modern life. Many young people love to (1) ____ to local music festivals during summer. A famous (2) ____ from the capital won the main prize last year because his original (3) ____ touched many listeners. Every (4) ____ cheered loudly when he walked onto the (5) ____ to receive his award.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1).

  • Aplay
  • Bgo
  • Clisten
  • Dwatch
Chọn đáp án đúng.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2).

  • Afan
  • Baudience
  • Ccomposer
  • Dcontestant
Chọn đáp án đúng.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (3).

  • Amelody
  • Bstage
  • Cvote
  • Dsingle
Chọn đáp án đúng.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (4).

  • Aaudience
  • Binstrument
  • Crhythm
  • Dlyrics
Chọn đáp án đúng.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (5).

  • Astage
  • Banthem
  • Ccontestant
  • Dphenomenon
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Her performance of the folk song was deeply ____ and moved the audience. (INSPIRE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

He is a very ____ guitarist who can play complex classical pieces easily. (TALENT)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The judges listened carefully to every single ____ in the national singing competition. (CONTEST)

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Complete the sentence with the correct preposition: Fans waited outside the studio to catch a glimpse ____ their favorite pop star.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Complete the sentence with a suitable word: Mai spent hours learning to play a musical ____ called the guitar.

Tìm lỗi sai trong câu.

He decided joining the music club to practice playing the piano.

  • Adecided
  • Bjoining
  • Cto practice
  • Dpiano
Tìm lỗi sai trong câu.

Because she love traditional folk songs, she often listens to them while doing homework.

  • Ashe love
  • Bshe often listens
  • Cwhile doing
  • Dhomework

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Minh enjoys ____ new songs on his computer every weekend.

Đáp án: B, uploading

Động từ 'enjoy' đi với danh động từ (gerund): uploading. 'to upload' sai cấu trúc sau enjoy.

Câu 2 · Xem đáp án

The band decided ____ a new single next month.

Đáp án: C, to release

Động từ 'decide' đi với động từ nguyên mẫu có to: to release. 'releasing' sai điểm ngữ pháp này.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan wanted to join the singing contest, ____ she practiced every evening.

Đáp án: D, so

Liên từ 'so' chỉ kết quả: muốn tham gia nên đã luyện tập. 'because' chỉ nguyên nhân làm đổi nghĩa.

Câu 4 · Xem đáp án

Nam is a talented ____ who writes amazing melodies for pop singers.

Đáp án: D, composer

'composer' là nhà soạn nhạc, phù hợp với ngữ cảnh viết giai điệu. 'contestant' là thí sinh.

Câu 5 · Xem đáp án

The young singer became a global ____ after her online video went viral.

Đáp án: B, phenomenon

'phenomenon' chỉ hiện tượng nổi tiếng toàn cầu. 'anthem' là bài hát chính thức không hợp.

Câu 6 · Xem đáp án

Everyone stood up to sing the national ____ at the opening ceremony.

Đáp án: C, anthem

'national anthem' là quốc ca. 'single' là đĩa đơn ca nhạc thông thường.

Câu 7 · Xem đáp án

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1).

Đáp án: B, go

Cụm từ 'go to music festivals' nghĩa là đi đến các lễ hội âm nhạc. 'listen' thiếu giới từ to.

Câu 8 · Xem đáp án

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2).

Đáp án: C, composer

Đoạn văn nhắc đến việc tạo ra bản hòa tấu nên 'composer' (nhà soạn nhạc) là chính xác.

Câu 9 · Xem đáp án

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (3).

Đáp án: A, melody

'original melody' là giai điệu gốc chạm đến người nghe. 'stage' là sân khấu không phù hợp nghĩa.

Câu 10 · Xem đáp án

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (4).

Đáp án: A, audience

'audience' (khán giả) là chủ thể cổ vũ lớn. Các từ còn lại không chỉ người.

Câu 11 · Xem đáp án

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (5).

Đáp án: A, stage

Người nhận giải thường bước lên 'stage' (sân khấu). 'anthem' là bài hát.

Câu 12 · Xem đáp án

Her performance of the folk song was deeply ____ and moved the audience. (INSPIRE)

Đáp án: inspiring

Cần tính từ mang nghĩa chủ động sau trạng từ 'deeply' để mô tả tính chất của màn biểu diễn: inspiring (gây cảm hứng).

Câu 13 · Xem đáp án

He is a very ____ guitarist who can play complex classical pieces easily. (TALENT)

Đáp án: talented

Cần tính từ đứng trước danh từ 'guitarist': talented (có tài năng).

Câu 14 · Xem đáp án

The judges listened carefully to every single ____ in the national singing competition. (CONTEST)

Đáp án: contestant

Sau 'every single' dùng danh từ chỉ người số ít: contestant (thí sinh).

Câu 15 · Xem đáp án

Complete the sentence with the correct preposition: Fans waited outside the studio to catch a glimpse ____ their favorite pop star.

Đáp án: of

Cụm từ cố định 'catch a glimpse of' nghĩa là nhìn thoáng qua ai đó.

Câu 16 · Xem đáp án

Complete the sentence with a suitable word: Mai spent hours learning to play a musical ____ called the guitar.

Đáp án: instrument

'musical instrument' là nhạc cụ. Guitar là một loại nhạc cụ phổ biến.

Câu 17 · Xem đáp án

He decided joining the music club to practice playing the piano.

Đáp án: B, joining

Sau 'decide' phải dùng động từ nguyên mẫu có to, nên 'joining' phải sửa thành 'to join'.

Câu 18 · Xem đáp án

Because she love traditional folk songs, she often listens to them while doing homework.

Đáp án: A, she love

Chủ ngữ 'she' là ngôi thứ ba số ít, động từ hiện tại đơn phải thêm 's' thành 'she loves'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).