Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 10 Unit 5 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Scientists ____ a new robotic device in the laboratory since last month.

Đáp án: B, have tested

Có 'since last month' nên dùng hiện tại hoàn thành: have tested. 'tested' là quá khứ đơn, sai mốc thời gian.

Câu 2.They enjoy ____ smart applications to control household hardware.

Đáp án: B, designing

Động từ 'enjoy' theo sau bởi V-ing: designing. 'to design' dùng sau 'want', không dùng sau 'enjoy'.

Câu 3.Nam decided ____ a portable charger for his digital phone.

Đáp án: D, to invent

Động từ 'decide' theo sau bởi động từ nguyên mẫu có to: to invent. 'inventing' sai vì 'decide' không đi với V-ing.

Câu 4.Lan has never ____ such a convenient digital device before.

Đáp án: C, seen

Hiện tại hoàn thành dùng phân từ hai (V3/ed) sau 'has never': seen. 'saw' là quá khứ đơn, sai cấu trúc.

Câu 5.We look forward to ____ new software for our school robotics club.

Đáp án: B, developing

Cụm từ 'look forward to' tận cùng bằng giới từ 'to' nên cộng V-ing: developing. 'develop' sai dạng.

Câu 6.Has the engineer ____ the battery of the new portable device yet?

Đáp án: C, charged

Câu hỏi hiện tại hoàn thành dùng 'Has + S + V3/ed': charged. 'charge' thiếu đuôi quá khứ phân từ.

Câu 7.It is difficult ____ artificial intelligence into small hardware.

Đáp án: D, to integrate

Cấu trúc tính từ đi với 'to-infinitive': It is + adj + to V (to integrate). 'integrating' sai cấu trúc.

Câu 8.The students ____ three successful experiments in the laboratory this week.

Đáp án: C, have finished

Có 'this week' (thời gian chưa kết thúc) nên dùng hiện tại hoàn thành: have finished. 'finished' là quá khứ đơn.

Câu 9.Choose the best option to complete the sentence: Nam enjoys ________ new mobile apps for studying English.

Đáp án: C, designing

Sau động từ 'enjoy' dùng danh động từ (gerund) 'designing'.

Câu 10.Scientists ______ many useful inventions in recent years.

Đáp án: C, have invented

Chủ ngữ số nhiều "Scientists" đi với "have" trong thì hiện tại hoàn thành. "In recent years" là dấu hiệu phù hợp với thì này.

Câu 11.Choose the best option for blank [3].

Đáp án: B, developed

'have developed' (đã phát triển) phù hợp với thì hiện tại hoàn thành và ngữ cảnh cải tiến công nghệ mới.

Câu 12.Choose the best option for blank [4].

Đáp án: B, upload

'upload' kết hợp chính xác với danh từ 'data' trong ngữ cảnh gửi tệp tin lên hệ thống. Các lựa chọn khác sai nghĩa.

Câu 13.Choose the best option for blank [5].

Đáp án: A, invented

Chọn 'invented' vì chủ ngữ là chế tạo ra một thiết bị mới hoàn toàn chưa từng tồn tại.

Câu 14.Thomas Edison is famous for his wonderful ____ in the nineteenth century. (INVENT)

Đáp án: inventions

Sau tính từ 'wonderful' cần danh từ số nhiều đếm được: inventions. 'invent' là động từ.

Câu 15.This modern application makes online learning much more ____. (EFFICIENCY)

Đáp án: efficient

Sau động từ 'makes' và trạng từ chỉ mức độ cần tính từ: efficient. 'efficiency' là danh từ.

Câu 16.Young scientists find great ____ in studying advanced robotics. (INSPIRE)

Đáp án: inspiration

Sau tính từ 'great' cần danh từ: inspiration. 'inspire' là động từ.

Câu 17.Cloud storage provides safe places for keeping ____ files. (DIGIT)

Đáp án: digital

Trước danh từ 'files' cần tính từ: digital. 'digit' là danh từ.

Câu 18.My brother has already ____ his smartphone using a new solar charger.

Đáp án: charged

Thì hiện tại hoàn thành dùng 'has + V3/ed': charged. 'charge' ở nguyên thể là sai.

Câu 19.They are interested in ____ artificial intelligence software for schools.

Đáp án: developing

Sau cụm giới từ 'interested in' dùng động từ tận đuôi V-ing: developing, creating...

Câu 20.Have you ever ____ an experiment in the school science laboratory?

Đáp án: conducted

Hiện tại hoàn thành với câu hỏi dùng phân từ hai của động từ làm thí nghiệm: conducted, done.

Câu 21.Nam has finish designing a new hardware device for his class project.

Đáp án: A, has finish

Sai ở [A]. Sau 'has' trong thì hiện tại hoàn thành phải dùng phân từ hai: 'finished', không dùng nguyên thể 'finish'.

Câu 22.They enjoy to use artificial intelligence in their digital laboratory.

Đáp án: B, to use

Sai ở [B]. Sau 'enjoy' phải dùng V-ing ('using'), không dùng 'to use'.

Câu 23.She has already charge her portable device using solar energy.

Đáp án: B, charge

Sai ở [B]. Sau 'has already' cần phân từ hai 'charged', không dùng nguyên thể 'charge'.

Câu 24.It is exciting to invent new digital devices.

Đáp án: A, Inventing new digital devices is exciting.

Dùng danh động từ làm chủ ngữ: 'Inventing new digital devices is exciting.' tương đương 'It is exciting...'.

Câu 25.They started testing artificial intelligence software two years ago.

Đáp án: A, They have tested artificial intelligence software for two years.

Chuyển từ quá khứ đơn (started ... ago) sang hiện tại hoàn thành với 'for + khoảng thời gian': They have tested... for two years.

Câu 26.My sister wants to buy a portable charger.

Đáp án: A, My sister would like to buy a portable charger.

'wants to' đồng nghĩa với 'would like to'. Các phương án khác sai ý định mua sắm.

Câu 27.The present perfect tense is used to describe actions completed at an unspecified time before now, often with signal words like 'since' and 'for'.

Đáp án: Đúng

Đúng. Thì hiện tại hoàn thành dùng diễn tả hành động hoàn thành trước hiện tại không rõ thời gian cụ thể, thường đi với since và for.

Câu 28.After verbs like 'enjoy', 'finish' and 'avoid', we always use the to-infinitive form instead of the gerund.

Đáp án: Sai

Sai. Sau các động từ 'enjoy', 'finish', 'avoid' ta dùng danh động từ (V-ing), không dùng to-infinitive.

Câu 29.Nam has decided ____ a new software application for managing his study schedule.

Đáp án: B, to develop

Động từ 'decide' đi với động từ nguyên mẫu có 'to' (to-infinitive). 'develop' sai cấu trúc. 'developing' dùng sau giới từ hoặc động từ chỉ sở thích.

Câu 30.Scientists ____ several digital devices to improve laboratory experiments recently.

Đáp án: C, have invented

Trạng từ 'recently' dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành (have/has + V3). 'invented' chỉ là quá khứ đơn, thiếu mốc thời gian xác định.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).