Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 10 Unit 6 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.All employees in the company must be treated ____ regardless of their gender.

Đáp án: B, fairly

Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'treated'. 'fairly' là trạng từ, còn 'fair' là tính từ.

Câu 2.Women should ____ the same career opportunities as men in every workplace.

Đáp án: C, be given

Chủ ngữ 'Women' nhận hành động nên dùng thể bị động với modal verb: should + be + V3 ('be given').

Câu 3.Governments must work hard to ____ all forms of discrimination in society.

Đáp án: D, eliminate

'eliminate' (loại bỏ) đi với 'discrimination' (sự phân biệt đối xử). 'empower' nghĩa là trao quyền, không phù hợp.

Câu 4.Equal pay for equal work must ____ by all business owners.

Đáp án: B, be implemented

Cấu trúc bị động với modal verb: must + be + V3 ('be implemented'). 'implement' là dạng chủ động.

Câu 5.Schools can ____ girls to pursue careers in science and technology.

Đáp án: B, encourage

'encourage' (khích lệ) phù hợp với ngữ cảnh động viên nữ sinh theo đuổi sự nghiệp khoa học.

Câu 6.Every citizen has the basic ____ to education and decent work.

Đáp án: C, right

'right' (quyền lợi) kết hợp với 'to education'. 'wage' là tiền lương, sai nghĩa.

Câu 7.Gender ____ ensures that both men and women have the same status and benefits.

Đáp án: A, equality

Cần danh từ làm chủ ngữ 'Gender equality' (Bình đẳng giới). 'equal' là tính từ.

Câu 8.New policies should ____ to protect female workers from workplace violence.

Đáp án: C, be introduced

Chủ ngữ 'New policies' chịu tác động nên dùng bị động: should + be + V3 ('be introduced').

Câu 9.Gender equality means that men and women enjoy (1) ____ rights and opportunities.

Đáp án: A, equal

Cần tính từ 'equal' đứng trước danh từ 'rights' để chỉ quyền lợi bình đẳng.

Câu 10.In the past, women often faced heavy (2) ____ in finding good jobs.

Đáp án: B, discrimination

Sau tính từ 'heavy' cần danh từ 'discrimination' (sự phân biệt đối xử).

Câu 11.Today, society tries to (3) ____ all barriers holding women back.

Đáp án: A, eliminate

'eliminate barriers' nghĩa là xóa bỏ các rào cản. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 12.Women must (4) ____ the chance to lead major companies.

Đáp án: C, be given

Dùng thể bị động với modal verb: must + be + V3 ('be given').

Câu 13.When women are (5) ____, families and communities grow stronger.

Đáp án: A, empowered

Cấu trúc bị động ở hiện tại đơn (are empowered) chỉ việc phụ nữ được trao quyền.

Câu 14.Our school aims to promote gender (EQUAL) ____ among all students.

Đáp án: equality

Sau danh từ 'gender' cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ 'gender equality'.

Câu 15.No one should face (DISCRIMINATE) ____ because of their sex.

Đáp án: discrimination

Sau động từ 'face' cần danh từ 'discrimination' (sự phân biệt đối xử).

Câu 16.Female leaders must be (FAIR) ____ treated in business.

Đáp án: fairly

Cần trạng từ 'fairly' để bổ nghĩa cho động từ phân từ 'treated'.

Câu 17.Education can (EMPOWER) ____ young girls to achieve their dreams.

Đáp án: empower

Sau modal verb 'can' cần động từ nguyên mẫu 'empower' (trao quyền).

Câu 18.Women should be given equal ____ to secure managerial positions.

Đáp án: opportunities

'opportunities' hoàn thành cụm từ 'equal opportunities' (cơ hội bình đẳng).

Câu 19.We must work hard to eliminate violence ____ women and girls.

Đáp án: against

Giới từ 'against' đi sau 'violence' tạo thành cụm 'violence against women' (bạo lực đối với phụ nữ).

Câu 20.Both parents should share the household ____ fairly.

Đáp án: chores

'household chores' hoặc 'household work' chỉ công việc nhà.

Câu 21.Women should give the same career opportunities as men.

Đáp án: A, should give

Sửa 'should give' thành 'should be given' vì phụ nữ phải được trao cơ hội (thể bị động).

Câu 22.Schools should encourage girls pursuing careers in science and tech.

Đáp án: B, girls pursuing

Sửa 'girls pursuing' thành 'girls to pursue' vì cấu trúc 'encourage someone to do something'.

Câu 23.People must give women equal rights in society.

Đáp án: A, Women must be given equal rights in society.

Đổi sang câu bị động: Chủ ngữ mới là 'Women', động từ 'must give' thành 'must be given'. Đáp án C sai trợ động từ (should thay vì must).

Câu 24.Employers should treat all workers fairly.

Đáp án: B, All workers should be treated fairly.

Đổi sang bị động: 'All workers' + 'should be treated fairly'. Đáp án C dùng 'must' sai từ gốc 'should'.

Câu 25.The government must eliminate gender discrimination.

Đáp án: C, Gender discrimination must be eliminated.

Chuyển sang bị động: 'Gender discrimination' + 'must be eliminated'. Đáp án D đổi 'must' thành 'should'.

Câu 26.According to the passage, gender equality ensures that both men and women enjoy equal rights.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn xác nhận bình đẳng giới giúp nam nữ có quyền lợi và cơ hội ngang nhau.

Câu 27.The passage states that women should never work in management positions.

Đáp án: Sai

Đoạn văn nêu phụ nữ cần được trao cơ hội lãnh đạo, ngược lại với phát biểu này.

Câu 28.New laws must pass to ensure equal pay for both genders.

Đáp án: A, pass

Chủ ngữ 'New laws' nhận hành động, cần câu bị động với động từ khuyết thiếu: 'must be passed'. 'pass' sai thể bị động.

Câu 29.Every citizen should be treat fairly regardless of gender in modern society.

Đáp án: A, should be treat

Sau modal verb 'should' và cấu trúc bị động 'be', động từ chính phải ở dạng quá khứ phân từ (treated). Sửa 'treat' thành 'treated'.

Câu 30.Sắp xếp các phần sau thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Girls and boys / should be / given / equal chances

Chủ ngữ 'Girls and boys' đứng đầu, tiếp theo là động từ khuyết thiếu bị động 'should be' (should + be + V3), rồi đến phân từ 'given' và cuối cùng là 'equal chances'. Câu hoàn chỉnh: Girls and boys should be given equal chances. Các thứ tự khác đều sai ngữ pháp hoặc không có nghĩa.

Câu 31.Sắp xếp các phần sau thành câu hoàn chỉnh về quyền bình đẳng trong công việc nhà.

Đáp án: Housework / should be shared / equally / by boys and girls / at home.

Ta dùng câu bị động với động từ khuyết thiếu: chủ ngữ + modal + be + V3. Trạng từ 'equally' bổ nghĩa cho 'shared' nên đứng sau 'should be shared'. Cụm 'by boys and girls' chỉ người thực hiện hành động và 'at home' đứng cuối câu. Đáp án đúng là 'Housework should be shared equally by boys and girls at home.'

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).