Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 10 Unit 8 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Students need a digital device ________ can connect to the internet for online learning.

Đáp án: D, which

Dùng đại từ quan hệ 'which' thay thế cho danh từ chỉ vật 'a digital device' làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ. 'Who' dùng cho người, sai.

Câu 2.The teacher ________ created this interactive learning application is very creative.

Đáp án: C, who

Dùng đại từ quan hệ 'who' chỉ người 'The teacher' làm chủ ngữ của động từ 'created'. 'Whom' làm tân ngữ, sai vị trí.

Câu 3.Lan downloaded a study app ________ helps her concentrate better during homework sessions.

Đáp án: D, that

Dùng 'that' thay thế cho vật 'a study app' trong mệnh đề quan hệ xác định. 'Who' chỉ dùng cho người.

Câu 4.We visited a modern computer lab ________ students collaborate on digital science projects.

Đáp án: D, where

Dùng trạng từ quan hệ 'where' thay cho trạng ngữ chỉ địa điểm 'a modern computer lab'. 'Which' cần giới từ đi kèm, sai.

Câu 5.Nam remembers the day ________ he first accessed the online school library.

Đáp án: C, when

Dùng trạng từ quan hệ 'when' để chỉ thời gian 'the day'. 'Where' dùng chỉ nơi chốn, sai.

Câu 6.The boy ________ assignment on blended learning received the highest score.

Đáp án: B, whose

Dùng đại từ quan hệ sở hữu 'whose' đứng trước danh từ 'assignment' để chỉ sự sở hữu của 'The boy'.

Câu 7.Technology, ________ is changing very fast, provides flexible learning options.

Đáp án: B, which

Mệnh đề quan hệ không xác định có dấu phẩy không được dùng 'that', phải dùng 'which'.

Câu 8.Mai turned off her phone screen ________ she could concentrate on her grammar tasks.

Đáp án: A, so that

Dùng liên từ 'so that' chỉ mục đích tắt màn hình để tập trung. Các phương án còn lại là đại từ quan hệ, sai ngữ pháp vị trí này.

Câu 9.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống [q09].

Đáp án: B, which

Chỗ trống thay thế cho danh từ chỉ vật 'digital tools' làm chủ ngữ, dùng 'which'. 'Who' dùng cho người, sai.

Câu 10.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống [q10].

Đáp án: A, that

Dùng 'that' thay cho 'virtual platforms' trong mệnh đề xác định. 'Who' dùng cho người, sai.

Câu 11.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống [q11].

Đáp án: B, which

Dùng 'which' thay cho danh từ chỉ vật 'cloud apps'. 'Where' không hợp lý vì động từ 'allow' cần chủ ngữ.

Câu 12.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống [q12].

Đáp án: C, who

Dùng 'who' thay thế cho 'students' (học sinh - người) làm chủ ngữ. 'Which' dùng cho vật, sai.

Câu 13.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống [q13].

Đáp án: A, who

Dùng 'who' thay cho đại từ bất định 'anyone' chỉ người. 'Which' dùng cho vật, sai.

Câu 14.Online learning gives students more ________ to choose when and where they study. (flexible)

Đáp án: flexibility

Cần danh từ sau 'more' để làm tân ngữ. Tính từ 'flexible' đổi thành danh từ 'flexibility'.

Câu 15.Using educational ________ helps students grasp complex scientific concepts easily. (technology)

Đáp án: technology

Sau tính từ 'educational' cần danh từ. 'Technology' ở dạng danh từ không đếm được phù hợp ngữ cảnh này để chỉ chung công nghệ giáo dục.

Câu 16.Nam worked ________ on his history project without asking for help from others. (independent)

Đáp án: independently

Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'worked'. Tính từ 'independent' đổi thành trạng từ 'independently'.

Câu 17.The school introduced an ________ software to make lessons more engaging. (interact)

Đáp án: interactive

Cần tính từ đứng trước danh từ 'software' để bổ nghĩa. Động từ 'interact' đổi thành tính từ 'interactive'.

Câu 18.Before starting the online test, learners must ________ to the student portal using their accounts.

Đáp án: log

Cụm từ 'log in' hoặc động từ 'access' phù hợp với ngữ cảnh truy cập cổng thông tin học sinh.

Câu 19.Students should ________ their completed writing assignment before the midnight deadline.

Đáp án: submit

Động từ 'submit' (nộp bài tập) là từ chính xác nhất đi với 'assignment' trước hạn chót.

Câu 20.When research questions arise, learners can ________ for reliable information on digital encyclopedias.

Đáp án: search

Cụm từ 'search for' có nghĩa là tìm kiếm thông tin đáng tin cậy trên bách khoa toàn thư số.

Câu 21.The student who submitted the assignment late were asked to speak with the teacher.

Đáp án: B, were

Chủ ngữ chính là 'The student' số ít nên động từ phải là 'was' thay vì 'were'.

Câu 22.This is the laptop which battery runs out during online classes.

Đáp án: B, which

Chỉ sự sở hữu giữa laptop và pin nên phải dùng đại từ quan hệ sở hữu 'whose' thay vì 'which'.

Câu 23.The digital device whom I bought yesterday works very effectively.

Đáp án: B, whom

'The digital device' là vật nên không dùng đại từ quan hệ chỉ người 'whom', phải dùng 'which' hoặc 'that'.

Câu 24.The boy is my classmate. He won first prize in the digital project competition.

Đáp án: B, The boy who won first prize in the digital project competition is my classmate.

Dùng 'who' thay thế cho 'The boy' làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ. Đáp án A sai vì 'whom' không làm chủ ngữ.

Câu 25.This is the learning application. I downloaded it on my smartphone.

Đáp án: C, This is the learning application which I downloaded on my smartphone.

Dùng 'which' thay cho 'it' và bỏ 'it' đi. Đáp án A thừa đại từ 'it'.

Câu 26.The classroom is modern. We study blended lessons there.

Đáp án: A, The classroom where we study blended lessons is modern.

Dùng 'where' thay cho trạng ngữ chỉ nơi chốn 'there'. 'In that' sai quy tắc cấu trúc.

Câu 27.In English, the relative pronoun 'who' can be used to replace a noun referring to a thing in a defining relative clause.

Đáp án: Sai

Sai vì 'who' chỉ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, không dùng cho vật (thing).

Câu 28.Lan joined an online course which provides interactive video lessons every evening.

Đáp án: Đúng

Đúng, câu sử dụng đúng mệnh đề quan hệ 'which' để bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật 'an online course'.

Câu 29.Put the parts in the correct order to make a sentence about learning online.

Đáp án: The online class / that Mai joined / was / more fun / than she expected

Mệnh đề quan hệ 'that Mai joined' phải đứng ngay sau danh từ 'The online class' để cho biết đó là lớp học nào. Sau đó là động từ 'was', rồi 'more fun' và cuối cùng là 'than she expected' để so sánh. Câu hoàn chỉnh: The online class that Mai joined was more fun than she expected.

Câu 30.Put the parts in the correct order to make a sentence about learning online.

Đáp án: The online course / that Lan joined last month / has improved her listening skills

Mệnh đề quan hệ 'that Lan joined last month' bổ nghĩa cho 'The online course' nên phải đứng ngay sau danh từ này, trước động từ chính 'has improved'. Câu hoàn chỉnh: The online course that Lan joined last month has improved her listening skills.

Câu 31.Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh về một cách học mới.

Đáp án: We have a tutor / who teaches us / how to write short stories / online every Saturday morning.

Câu hoàn chỉnh là: 'We have a tutor who teaches us how to write short stories online every Saturday morning.' Mệnh đề quan hệ 'who teaches us...' đứng ngay sau danh từ chỉ người 'a tutor' để bổ sung thông tin cho danh từ đó. Trạng ngữ 'online every Saturday morning' đứng cuối câu.

Câu 32.Sắp xếp các phần sau thành một câu hoàn chỉnh về việc học trực tuyến.

Đáp án: The tutor / who teaches us online / is very patient with everyone.

Đại từ quan hệ 'who' thay cho người và mở đầu mệnh đề 'who teaches us online'. Mệnh đề này phải đứng ngay sau danh từ 'The tutor' để bổ nghĩa cho nó, rồi mới đến động từ chính 'is very patient with everyone.' Câu đúng: The tutor who teaches us online is very patient with everyone.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).