Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 10 Unit 9 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Lan said, "We must recycle plastic bottles every day." → Lan said that they ____ plastic bottles every day.

Đáp án: D, had to recycle

Đổi must thành had to trong câu tường thuật lùi thì. have to sai quy tắc lùi.

Câu 2.Nam asked me, "Do you use eco-friendly bags?" → Nam asked me if I ____ eco-friendly bags.

Đáp án: D, used

Câu hỏi Yes/No ở hiện tại đơn lùi thành quá khứ đơn. use không lùi thì.

Câu 3.The teacher said, "Renewable energy reduces carbon footprint." → The teacher stated that renewable energy ____ carbon footprint.

Đáp án: C, reduces

Sự thật hiển nhiên giữ nguyên hiện tại đơn. reduced sai vì đây là chân lý.

Câu 4.Hoa asked, "Where will we plant trees tomorrow?" → Hoa asked where they ____ plant trees the next day.

Đáp án: A, would

Đổi will thành would trong câu tường thuật. will giữ nguyên là sai nguyên tắc.

Câu 5.Ba said to Mai, "Don't throw trash into the river." → Ba told Mai ____ trash into the river.

Đáp án: D, not to throw

Mệnh lệnh phủ định tường thuật dùng not to + V. to not throw sai vị trí từ not.

Câu 6.An expert said, "Deforestation has destroyed many habitats." → An expert reported that deforestation ____ many habitats.

Đáp án: C, had destroyed

Hiện tại hoàn thành lùi thành quá khứ hoàn thành. has destroyed chưa lùi thì.

Câu 7.They said, "We can conserve biodiversity here." → They claimed that they ____ conserve biodiversity there.

Đáp án: A, could

Đổi can thành could trong câu tường thuật. can không được giữ nguyên.

Câu 8.Phong asked, "Is the landfill full today?" → Phong asked whether the landfill ____ full that day.

Đáp án: B, was

Động từ is lùi thành was vì chủ ngữ số ít. were dùng cho số nhiều.

Câu 9.waste [1]

Đáp án: A, disposal

waste disposal chỉ việc xử lý rác thải. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 10.Nam said that the local authority needed to improve waste _____ to keep the neighborhood clean.

Đáp án: C, management

waste management nghĩa là quản lý chất thải. Câu này dùng cấu trúc câu gián tiếp.

Câu 11.natural [3]

Đáp án: A, habitats

natural habitats là môi trường sống tự nhiên. landfills là bãi rác không phù hợp.

Câu 12.to [4] natural resources

Đáp án: B, conserve

conserve nghĩa là bảo tồn tài nguyên. pollute làm ô nhiễm là trái nghĩa.

Câu 13.global warming [5]

Đáp án: B, emissions

emissions kết hợp với global warming tạo thành khí thải gây nóng lên toàn cầu.

Câu 14.Many animal species face the danger of ____ due to habitat loss. (EXTINCT)

Đáp án: extinction

Sau giới từ of cần danh từ extinction.

Câu 15.Factories must reduce toxic ____ into the atmosphere. (EMIT)

Đáp án: emissions

Sau tính từ toxic cần danh từ số nhiều emissions.

Câu 16.Using ____ energy sources helps protect the environment. (RENEW)

Đáp án: renewable

Cần tính từ renewable đứng trước danh từ energy sources.

Câu 17.Chemical waste can ____ underground water sources. (CONTAMINATION)

Đáp án: contaminate

Sau modal verb can cần động từ nguyên mẫu contaminate.

Câu 18.Planting trees helps to reduce our carbon ____ and clean the air.

Đáp án: footprint

Cụm từ cố định carbon footprint.

Câu 19.The government plans to build a new recycling plant to manage plastic ____.

Đáp án: waste

Cụm từ plastic waste nghĩa là rác thải nhựa.

Câu 20.Polar bears are considered an ____ species because ice is melting fast.

Đáp án: endangered

Cụm từ endangered species nghĩa là loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Lan told me that / she would try to / reduce plastic waste / the following week

Trong câu tường thuật, will đổi thành would và trạng ngữ thời gian next week đổi thành the following week.

Câu 22.Tom said me that they were planting trees to conserve the ecosystem.

Đáp án: A, said me

said me sai vì said không đi trực tiếp với tân ngữ chỉ người; phải dùng told me.

Câu 23.Nam said that planting trees can help clean the air.

Đáp án: C, can help

Động từ tường thuật ở quá khứ 'said', 'can' phải đổi thành 'could'.

Câu 24.She asked her brother where did he buy those eco-friendly products.

Đáp án: B, where did he buy

Trong câu hỏi wh- tường thuật, trật tự từ là chủ ngữ rồi đến động từ, không đảo trợ động từ.

Câu 25.The guide said, "We must protect endangered species now." → The guide said that ____.

Đáp án: B, they had to protect endangered species then

Lùi must thành had to, đổi now thành then và we thành they.

Câu 26.Mr. Brown asked, "Can you recycle this plastic waste, Mai?" → Mr. Brown asked Mai ____.

Đáp án: B, if she could recycle that plastic waste

Đổi can thành could, this thành that, you thành she.

Câu 27."Why are you throwing plastic bags into the landfill?" mother asked. → Mother asked her son ____.

Đáp án: C, why he was throwing plastic bags into the landfill

Trật tự từ là chủ ngữ trước động từ lùi thì.

Câu 28.Nam said that they ____ a community cleanup project the following weekend.

Đáp án: B, would start

Câu gián tiếp lùi thì từ tương lai đơn thành would. will start sai vì chưa lùi thì.

Câu 29.The teacher asked Lan why her class ____ plastic waste the previous day.

Đáp án: C, had recycled

Câu gián tiếp lùi quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành. recycled sai vì chưa lùi.

Câu 30.Mai told me that global warming ____ a serious threat to natural habitats then.

Đáp án: B, was

Động từ tường thuật quá khứ nên lùi is thành was. is sai vì giữ nguyên hiện tại.

Câu 31.Sắp xếp các từ thành câu tường thuật hợp lý.

Đáp án: Hoa / said / that / they / might / plant / more / trees

Câu tường thuật dùng 'said that'. Khi lùi thì, 'may' trong câu trực tiếp đổi thành 'might' trong câu gián tiếp.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).