Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 có tính giờ

33 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

33 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Eating fresh vegetables and sleeping well can significantly boost your body's natural ____ against illnesses.

Đáp án: C, immunity

'immunity' chỉ khả năng miễn dịch của cơ thể chống bệnh. 'antibiotic' là thuốc kháng sinh, không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 2.Nam ____ football for ten years, but he stopped playing last month due to an injury.

Đáp án: B, played

Hành động chơi bóng đã chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ ('last month'), dùng quá khứ đơn. 'has played' sai vì hành động không kéo dài đến hiện tại.

Câu 3.The doctor ____ a special herbal remedy for her chronic cough yesterday afternoon.

Đáp án: D, prescribed

'prescribed' kết hợp chính xác với 'remedy' (kê đơn thuốc/bài thuốc). 'treated' cần tân ngữ chỉ người bệnh, không đi trực tiếp với 'remedy'.

Câu 4.Lan ____ three medical research papers on infectious diseases so far this year.

Đáp án: C, has written

Dấu hiệu 'so far this year' dùng hiện tại hoàn thành. 'wrote' là quá khứ đơn chỉ sự việc đã chấm dứt.

Câu 5.Regular physical training improves your ____ strength and cardiovascular endurance.

Đáp án: A, muscular

'muscular strength' là cụm từ cố định chỉ sức mạnh cơ bắp. Các từ khác không tạo thành cụm từ phù hợp.

Câu 6.Scientists discovered a new type of bacteria that ____ patients in rural areas last winter.

Đáp án: B, infected

Trạng ngữ 'last winter' xác định thời gian trong quá khứ nên dùng quá khứ đơn. 'has infected' sai vì mốc thời gian đã trôi qua.

Câu 7.People who maintain healthy eating habits generally have a higher life ____.

Đáp án: A, expectancy

'life expectancy' là cụm từ chuẩn chỉ tuổi thọ trung bình. 'longevity' đứng độc lập không đi sau tính từ 'life' theo cấu trúc này.

Câu 8.We ____ any severe food poisoning cases at our local clinic since the new food safety laws started.

Đáp án: C, haven't seen

Mệnh đề có 'since' đi với mốc thời gian quá khứ, mệnh đề chính dùng hiện tại hoàn thành ('haven't seen'). 'didn't see' sai thì.

Câu 9.Mai changed her eating [1] last year...

Đáp án: A, habits

'eating habits' chỉ thói quen ăn uống, phù hợp ngữ cảnh thay đổi lối sống. Các từ khác không kết hợp hợp lý với 'eating'.

Câu 10.This dietary shift helped her immune system...

Đáp án: B, strengthen

Chế độ ăn lành mạnh giúp hệ miễn dịch mạnh lên ('strengthen'). Các từ khác mang nghĩa tiêu cực.

Câu 11.Scientists study how different organisms...

Đáp án: A, respond

Diễn tả một chân lý, sự thật khoa học nên dùng hiện tại đơn ('respond'). Quá khứ đơn không dùng cho quy luật chung.

Câu 12.Recently, researchers discovered that...

Đáp án: B, active

'active people' chỉ người năng động, tập thể thao có nguy cơ bệnh thấp hơn. 'inactive' là trái nghĩa.

Câu 13.By avoiding harmful toxins and resting properly...

Đáp án: C, improve

Tránh độc tố và nghỉ ngơi giúp cải thiện sức khỏe ('improve'). Các từ còn lại mang nghĩa làm hại.

Câu 14.Regular exercise and a balanced diet contribute greatly to human _________. (LONG)

Đáp án: longevity

Sau tính từ sở hữu 'human' cần danh từ 'longevity' (sự sống thọ).

Câu 15.Fresh fruits contain many essential _________ that protect our cells from damage. (NUTRITION)

Đáp án: nutrients

Sau tính từ 'essential' cần danh từ số nhiều đếm được 'nutrients' (chất dinh dưỡng).

Câu 16.The local hospital has treated hundreds of _________ patients this week. (INFECT)

Đáp án: infected

Cần tính từ phân từ hai 'infected' (bị nhiễm trùng) đứng trước danh từ 'patients'.

Câu 17.Staying physically _________ helps prevent many serious heart conditions. (ACT)

Đáp án: active

Sau động từ liên kết 'staying' cần tính từ 'active' (năng động).

Câu 18.My grandfather _________ walking every single morning since he retired in 2020.

Đáp án: has practiced

Có từ 'since' đi với mốc quá khứ 2020 nên mệnh đề chính dùng hiện tại hoàn thành: has practiced / has practised.

Câu 19.Doctors _________ a new viral strain in the city hospital last month.

Đáp án: identified

Trạng ngữ 'last month' chỉ thời gian xác định trong quá khứ nên dùng quá khứ đơn: identified.

Câu 20.Nam _________ any fast food since his doctor warned him about high cholesterol.

Đáp án: hasn't eaten

Mệnh đề có 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài tới hiện tại nên dùng hiện tại hoàn thành phủ định: hasn't eaten.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:

Đáp án: she / has / completely recovered / from her illness

Cấu trúc hiện tại hoàn thành khẳng định: Chủ ngữ ('she') + has + quá khứ phân từ ('completely recovered') + cụm từ chỉ nguồn gốc/nguyên nhân ('from her illness').

Câu 22.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:

Đáp án: Phong / has experienced severe back pain / since / he started heavy weightlifting

Dùng thì hiện tại hoàn thành với 'since' để chỉ hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại: 'Phong has experienced severe back pain since he started heavy weightlifting'.

Câu 23.Tom has visited the community fitness center yesterday and signed up for yoga classes.

Đáp án: A, has visited

Xuất hiện trạng từ chỉ thời gian quá khứ 'yesterday' nên không dùng hiện tại hoàn thành 'has visited'. Phải sửa thành 'visited'.

Câu 24.The last time Anna had a medical check-up was two years ago.

Đáp án: A, Anna hasn't had a medical check-up for two years.

Cấu trúc 'The last time + S + V(past) was [time] ago' tương đương 'S + hasn't/haven't + V3 for [duration]'. Phương án C sai vì dùng 'since' với khoảng thời gian.

Câu 25.Nam started taking vitamins to boost his immune system six months ago.

Đáp án: A, Nam has taken vitamins to boost his immune system for six months.

Chuyển từ 'started + V-ing + [time] ago' sang hiện tại hoàn thành với 'for [duration]'. Phương án B sai giới từ 'since'.

Câu 26.Mai started following a plant-based diet two months ago.

Đáp án: B, Mai has followed a plant-based diet for two months.

Chuyển từ quá khứ đơn (started) sang hiện tại hoàn thành với hành động kéo dài, dùng 'has followed' đi với khoảng thời gian 'for two months'. Phương án A sai vì 'started' là hành động chớp nhoáng không kéo dài.

Câu 27.Mai improved her immune system by changing her dietary habits and starting a fitness routine.

Đáp án: Đúng

Bài đọc nêu rõ Mai thay đổi thói quen ăn uống và tham gia câu lạc bộ thể dục, giúp hệ miễn dịch khỏe hơn.

Câu 28.According to the passage, inactive people have a lower risk of chronic diseases than active people.

Đáp án: Sai

Bài đọc khẳng định người năng động ('active people') mới có nguy cơ mắc bệnh thấp hơn, ngược lại với nội dung câu hỏi.

Câu 29.Nam has experienced a bad case of food poisoning yesterday because he ate raw seafood at the local market.

Đáp án: A, has experienced

Trạng từ 'yesterday' chỉ thời điểm trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn (experienced), không dùng hiện tại hoàn thành (has experienced).

Câu 30.Lan has already improved her daily fitness level since she joins a morning running club last month.

Đáp án: C, joins

Mệnh đề chỉ thời điểm bắt đầu với 'since' dùng thì quá khứ đơn ('joined'), không dùng hiện tại đơn ('joins').

Câu 31.Sắp xếp các phần sau thành một câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Lan has slept / much better / since she / stopped drinking / coffee in the evening.

Ở mẫu câu này, mệnh đề chính dùng hiện tại hoàn thành (has slept) để nói về kết quả kéo dài đến hiện tại, còn mệnh đề sau 'since' dùng quá khứ đơn (stopped) để nêu mốc thời gian đã xảy ra. Câu đúng: Lan has slept much better since she stopped drinking coffee in the evening.

Câu 32.Sắp xếp các phần để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Mr Hung has cycled / to the market / since he / retired last year

Câu hoàn chỉnh là: Mr Hung has cycled to the market since he retired last year. Mệnh đề chính dùng hiện tại hoàn thành (has cycled) để nói về thói quen kéo dài đến bây giờ. Sau 'since' ta dùng quá khứ đơn (retired) để nêu mốc thời gian bắt đầu.

Câu 33.Mai has taken up swimming last spring, and since then she has become stronger and has hardly missed a single session.

Đáp án: A, has taken

'Last spring' là mốc thời gian đã kết thúc trong quá khứ nên phải dùng quá khứ đơn: 'took up', không dùng hiện tại hoàn thành. 'Since then' đi với 'has become' và 'has hardly missed' là đúng vì hành động kéo dài đến hiện tại.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).