Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Eating fresh fruit and vegetables every day helps improve human ____.

  • Alongevity
  • Bantibiotic
  • Cvirus
  • Dpoisoning
Chọn đáp án đúng.

Minh ____ three miles yesterday to improve his physical fitness.

  • Ahas run
  • Bis running
  • Cruns
  • Dran
Chọn đáp án đúng.

Scientists ____ a new natural remedy for the infectious disease last year.

  • Adiscover
  • Bhave discovered
  • Cdiscovered
  • Dare discovering
Chọn đáp án đúng.

Lan ____ her daily dietary habits since she joined the fitness club.

  • Achanged
  • Bchanges
  • Chas changed
  • Dchange
Chọn đáp án đúng.

Regular exercise helps boost your immune system and protects you from harmful ____.

  • Abacteria
  • Bnutrient
  • Cexpectancy
  • Dstrength
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

Nam started taking vitamins three months ago, and he still takes them now.

  • ANam took vitamins for three months.
  • BNam takes vitamins three months ago.
  • CNam had taken vitamins since three months.
  • DNam has taken vitamins for three months.
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

It is two years since the doctor last prescribed this medicine.

  • AThe doctor didn't prescribe this medicine for two years.
  • BThe doctor hasn't prescribed this medicine for two years.
  • CThe doctor hasn't prescribed this medicine since two years.
  • DThe doctor didn't prescribe this medicine two years ago.
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

This is the first time Hoa has eaten such a healthy dietary meal.

  • AHoa never ate such a healthy dietary meal before.
  • BHoa has never eaten such a healthy dietary meal before.
  • CHoa didn't eat such a healthy dietary meal before.
  • DHoa hasn't ever eat a healthy dietary meal before.
Xác định câu sau đúng hay sai.

The present perfect tense is used to describe an action that happened at a specific time in the past.

Xác định câu sau đúng hay sai.

Eating foods rich in nutrients helps strengthen the human immune system.

Xác định câu sau đúng hay sai.

Antibiotics are effective medicines used to treat viral infections like the common cold.

Xác định câu sau đúng hay sai.

Life expectancy in many countries has increased over the past few decades due to better healthcare.

Nối từ vựng ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Nối từ vựng ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Nối động từ ở cột trái với ý nghĩa phù hợp ở cột phải.

Nối động từ ở cột trái với ý nghĩa phù hợp ở cột phải.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc (ACTIVATE).

Regular physical ____ helps prevent many chronic illnesses.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc (HARM).

Eating too much processed food can have ____ effects on your health.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc (PREVENT).

Good personal hygiene is essential for the ____ of infectious diseases.

Tìm một lỗi sai trong các phần gạch chân tương ứng với A, B, C hoặc D.

My father has lived in this peaceful village since he retire ten years ago.

  • Ahas lived
  • Bsince
  • Cretire
  • Dago
Tìm một lỗi sai trong các phần gạch chân tương ứng với A, B, C hoặc D.

The doctor examined the sick child carefully and prescribe some effective medicine yesterday morning.

  • Aexamined
  • Bprescribe
  • Cmedicine
  • Dmorning
Tìm một lỗi sai trong các phần gạch chân tương ứng với A, B, C hoặc D.

She already finish her daily workout routine, so she is resting in the living room now.

  • Aalready finish
  • Bso
  • Cresting
  • Dnow

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Eating fresh fruit and vegetables every day helps improve human ____.

Đáp án: A, longevity

'Longevity' phù hợp ngữ cảnh nói về việc ăn uống lành mạnh giúp sống lâu. 'antibiotic' là thuốc kháng sinh, sai nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

Minh ____ three miles yesterday to improve his physical fitness.

Đáp án: D, ran

Trạng từ 'yesterday' chỉ hành động xảy ra trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn: 'ran'. 'has run' dùng hiện tại hoàn thành, sai.

Câu 3 · Xem đáp án

Scientists ____ a new natural remedy for the infectious disease last year.

Đáp án: C, discovered

Mốc thời gian 'last year' yêu cầu dùng thì quá khứ đơn: 'discovered'. 'have discovered' sai vì có thời gian xác định.

Câu 4 · Xem đáp án

Lan ____ her daily dietary habits since she joined the fitness club.

Đáp án: C, has changed

Cấu trúc 'since + quá khứ đơn' đi kèm với thì hiện tại hoàn thành ở mệnh đề chính: 'has changed'.

Câu 5 · Xem đáp án

Regular exercise helps boost your immune system and protects you from harmful ____.

Đáp án: A, bacteria

'Bacteria' là tác nhân gây hại mà hệ miễn dịch chống lại. 'nutrient' là chất dinh dưỡng, mang nghĩa tích cực.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam started taking vitamins three months ago, and he still takes them now.

Đáp án: D, Nam has taken vitamins for three months.

Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại dùng hiện tại hoàn thành với 'for + khoảng thời gian': 'has taken... for three months'.

Câu 7 · Xem đáp án

It is two years since the doctor last prescribed this medicine.

Đáp án: B, The doctor hasn't prescribed this medicine for two years.

Cấu trúc 'It is + khoảng thời gian + since + S + V(past)' tương đương 'S + hasn't + V3 + for + khoảng thời gian'.

Câu 8 · Xem đáp án

This is the first time Hoa has eaten such a healthy dietary meal.

Đáp án: B, Hoa has never eaten such a healthy dietary meal before.

'This is the first time + S + has + V3' đồng nghĩa với 'S + has never + V3 + before'.

Câu 9 · Xem đáp án

The present perfect tense is used to describe an action that happened at a specific time in the past.

Đáp án: Sai

Sai. Thì hiện tại hoàn thành không dùng cho thời điểm xác định trong quá khứ; quá khứ đơn mới dùng cho việc đó.

Câu 10 · Xem đáp án

Eating foods rich in nutrients helps strengthen the human immune system.

Đáp án: Đúng

Đúng. Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng tăng cường hệ miễn dịch.

Câu 11 · Xem đáp án

Antibiotics are effective medicines used to treat viral infections like the common cold.

Đáp án: Sai

Sai. Thuốc kháng sinh chỉ điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn, không diệt được virus.

Câu 12 · Xem đáp án

Life expectancy in many countries has increased over the past few decades due to better healthcare.

Đáp án: Đúng

Đúng. Nhờ y tế phát triển, tuổi thọ trung bình ở nhiều quốc gia đã tăng lên.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ vựng ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c

Ghép đúng: Immunity (khả năng miễn dịch) nối b, Recovery (sự hồi phục) nối a, Vitality (sức sống) nối d, Longevity (tuổi thọ) nối c.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối động từ ở cột trái với ý nghĩa phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c

Ghép đúng: Prescribe nối b, Treat nối a, Boost nối d, Infect nối c.

Câu 15 · Xem đáp án

Regular physical ____ helps prevent many chronic illnesses.

Đáp án: activity

Cần danh từ sau tính từ 'physical'. Từ 'activate' chuyển thành 'activity'.

Câu 16 · Xem đáp án

Eating too much processed food can have ____ effects on your health.

Đáp án: harmful

Cần tính từ đứng trước danh từ 'effects'. Từ 'harm' chuyển thành 'harmful'.

Câu 17 · Xem đáp án

Good personal hygiene is essential for the ____ of infectious diseases.

Đáp án: prevention

Sau mạo từ 'the' và trước 'of' cần danh từ. Từ 'prevent' chuyển thành 'prevention'.

Câu 18 · Xem đáp án

My father has lived in this peaceful village since he retire ten years ago.

Đáp án: C, retire

Mệnh đề sau 'since' phải chia thì quá khứ đơn. 'retire' phải sửa thành 'retired'.

Câu 19 · Xem đáp án

The doctor examined the sick child carefully and prescribe some effective medicine yesterday morning.

Đáp án: B, prescribe

Động từ nối bằng 'and' phải cùng thì. Vì 'examined' ở quá khứ, 'prescribe' phải sửa thành 'prescribed'.

Câu 20 · Xem đáp án

She already finish her daily workout routine, so she is resting in the living room now.

Đáp án: A, already finish

Trạng từ 'already' diễn tả hành động vừa hoàn thành, dùng hiện tại hoàn thành. 'already finish' phải sửa thành 'has already finished'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).