Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 11 Unit 10 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.A balanced ____ supports countless species by providing stable shelters and abundant food sources.

Đáp án: D, ecosystem

'ecosystem' (hệ sinh thái) phù hợp nghĩa câu chỉ môi trường hỗ trợ các loài. 'erosion' (xói mòn) sai nghĩa ngữ cảnh.

Câu 2.Planting trees helps to prevent soil ____ on steep hillsides during heavy monsoon rains.

Đáp án: D, erosion

'erosion' (xói mòn) kết hợp với 'soil' chỉ hiện tượng đất trôi. 'biodiversity' (đa dạng sinh học) không phù hợp.

Câu 3.Governments must work together to ____ endangered wildlife from disappearing completely.

Đáp án: B, conserve

'conserve' (bảo tồn) đúng ngữ cảnh bảo vệ động vật nguy cấp. 'deplete' (làm cạn kiệt) mang nghĩa trái ngược.

Câu 4.The introduction of ____ species often harms native plants by competing for nutrients and space.

Đáp án: C, invasive

'invasive' (xâm lấn) chỉ loài ngoại lai gây hại. 'native' (bản địa) sai nghĩa đối lập trong câu.

Câu 5.Scientists noticed that unchecked pollution began to ____ the clean water supplies in the valley.

Đáp án: D, deplete

'deplete' (làm cạn kiệt/làm suy giảm) đúng nghĩa ô nhiễm làm giảm nguồn nước. 'preserve' (giữ gìn) không hợp ngữ cảnh ô nhiễm.

Câu 6.Environmental authorities decided to call ____ illegal logging operations in the protected forest.

Đáp án: C, off

'call off' (hủy bỏ) phù hợp nghĩa dừng hoạt động khai thác.

Câu 7.Local volunteers decided to clean ____ the plastic waste scattered along the coastal mangrove forest.

Đáp án: C, up

'clean up' là cụm động từ có nghĩa dọn dẹp sạch sẽ rác thải. Các giới từ khác không tạo thành cụm từ này.

Câu 8.Many animal species had to ____ to warmer temperatures through gradual behavioral shifts.

Đáp án: A, adapt

'adapt' (thích nghi) đi với giới từ 'to', chỉ việc thay đổi để thích ứng với nhiệt độ. Các từ khác sai nghĩa.

Câu 9.(1) ______

Đáp án: A, deplete

'deplete' (làm cạn kiệt) đi sau cấu trúc đe dọa làm cạn kiệt tài nguyên. Các từ còn lại mang nghĩa tích cực (bảo vệ, phục hồi) không hợp ngữ cảnh đe dọa.

Câu 10.(2) ______

Đáp án: B, protect

'protect' (bảo vệ) phù hợp với nghĩa bảo vệ các khu vực mỏng manh. 'invade' mang nghĩa xâm lược sai ngữ cảnh thiên nhiên.

Câu 11.(3) ______

Đáp án: B, extinct

Cụm từ 'become extinct' diễn tả trạng thái tuyệt chủng của loài vật. Đáp án B chính xác.

Câu 12.(4) ______

Đáp án: A, enforce

'enforce regulations' là cụm từ chuẩn nghĩa là thi hành các quy định. Các từ khác không kết hợp với 'regulations'.

Câu 13.(5) ______

Đáp án: B, restore

'restore' (phục hồi) các khu vực bị suy thoái bằng cách trồng cây. Các từ còn lại mang nghĩa tiêu cực.

Câu 14.The rapid loss of forest cover poses a serious threat to global (DIVERSE).

Đáp án: biodiversity

Cần danh từ chỉ sự đa dạng sinh học sau tính từ 'global': biodiversity. Từ gốc 'diverse' là tính từ.

Câu 15.Factory waste discharge has caused severe (POLLUTE) in the local river basin.

Đáp án: pollution

Cần danh từ 'pollution' (sự ô nhiễm) sau tính từ 'severe'. Từ gốc 'pollute' là động từ.

Câu 16.Protecting natural habitats ensures the (SURVIVE) of numerous rare animal species.

Đáp án: survival

Cần danh từ 'survival' (sự sinh tồn) làm tân ngữ sau mạo từ 'the'. Từ gốc 'survive' là động từ.

Câu 17.Energy-efficient buildings represent a more (SUSTAIN) approach to urban development.

Đáp án: sustainable

Cần tính từ 'sustainable' (bền vững) đứng trước danh từ 'approach'. Từ gốc 'sustain' là động từ.

Câu 18.In a healthy food ____, energy moves from primary producers like plants up to top predators.

Đáp án: chain

Cụm từ cố định 'food chain' có nghĩa là chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái.

Câu 19.Many unique plants and animals are strictly ____ to this specific mountainous region and found nowhere else.

Đáp án: endemic

Tính từ 'endemic' đi với giới từ 'to', chỉ các loài đặc hữu chỉ có ở một khu vực nhất định.

Câu 20.Uncontrolled hunting can quickly ____ wildlife populations if strict laws are not applied.

Đáp án: deplete

Động từ 'deplete' (làm cạn kiệt/suy giảm) phù hợp làm vị ngữ chỉ tác động của săn bắt đối với quần thể động vật hoang dã.

Câu 21.The rapid expansion of cities have destroyed many natural habitats recently.

Đáp án: B, have

Lỗi ở [B] 'have'. Chủ ngữ chính là 'expansion' (số ít), nên trợ động từ hiện tại hoàn thành phải là 'has', không dùng 'have'.

Câu 22.Cutting down forests leads to serious soil erode during the rainy season.

Đáp án: C, erode

Lỗi ở [C] 'erode'. Sau danh từ 'soil' cần một danh từ khác tạo thành danh từ ghép 'soil erosion' (xói mòn đất), không dùng động từ 'erode'.

Câu 23.Many species of plants found in this park is now considered endangered.

Đáp án: C, is

Lỗi ở [C] 'is'. Chủ ngữ là 'Many species' (số nhiều), do đó động từ to be phải là 'are', không phải 'is'.

Câu 24.People cut down trees illegally, which destroys the natural habitat of many animals.

Đáp án: A, The natural habitat of many animals is destroyed by illegal logging.

Câu A chuyển đổi chủ động sang bị động chính xác ('is destroyed by illegal logging'). Các đáp án khác sai nghĩa hoàn toàn.

Câu 25.Because the government enacted strict laws, illegal poaching decreased significantly.

Đáp án: A, Due to strict laws enacted by the government, illegal poaching decreased significantly.

Câu A dùng cụm từ 'Due to' để diễn tả nguyên nhân tương đương với mệnh đề 'Because'. Các câu khác sai logic nguyên nhân kết quả.

Câu 26.It is important for local communities to protect native wildlife.

Đáp án: A, Local communities must protect native wildlife.

'It is important for someone to do something' tương đương với việc dùng động từ khiếm khuyết 'must'. Các phương án khác trái nghĩa.

Câu 27.Invasive species always benefit native ecosystems by introducing helpful nutrients.

Đáp án: Sai

Phát biểu sai vì loài xâm lấn thường gây hại và cạnh tranh tài nguyên với loài bản địa chứ không phải luôn mang lại lợi ích.

Câu 28.Sustainable development aims to meet current human needs without harming future environmental resources.

Đáp án: Đúng

Phát biểu đúng. Phát triển bền vững định hướng cân bằng giữa nhu cầu hiện tại và việc bảo vệ tài nguyên cho thế hệ sau.

Câu 29.Local authorities plan to ____ down the illegal logging operations to protect the fragile mountain habitat.

Đáp án: A, crack down

'Crack down' nghĩa là đàn áp, xử lý nghiêm ngặt. 'Cut down' nghĩa là chặt hạ cây, không hợp với 'operations'.

Câu 30.Uncontrolled industrial pollution causes severe ____ of the local river ecosystem.

Đáp án: C, degradation

'Degradation' chỉ sự suy thoái môi trường. 'Biodiversity' là đa dạng sinh học, không khớp nghĩa tàn phá.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).