Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 11 Unit 5 có tính giờ
33 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
33 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.She enjoys ____ (read) books about climate change.
Đáp án: B, reading
Động từ 'enjoy' đi với gerund, vì vậy 'reading' đúng. 'to read' là infinitive, sai.
Câu 2.Scientists have ____ (discover) that deforestation speeds up extinction.
Đáp án: B, discovered
Present perfect cần dạng quákhứ phân từ 'discovered'. 'discover' là nguyên mẫu, sai.
Câu 3.Reducing ____ (pollut) is essential for sustainable development.
Đáp án: C, pollution
Danh từ 'pollution' phù hợp sau 'reducing'. 'polluting' là động từ dạng V-ing, không đúng.
Câu 4.The glacier has ____ (melt) rapidly over the past decade.
Đáp án: B, melted
Present perfect yêu cầu quákhứ phân từ 'melted'. 'melting' là hiện tại phân từ, sai.
Câu 5.Renewable energy sources can ____ (reduce) our carbon footprint.
Đáp án: D, reduce
Sau 'can' dùng nguyên mẫu 'reduce'. 'to reduce' sai.
Câu 6.Many countries have ____ (commit) to conservation of marine ecosystems.
Đáp án: D, committed
Present perfect cần quákhứ phân từ 'committed'. 'committing' là hiện tại phân từ, sai.
Câu 7.Scientists have warned that global temperatures will keep ____ year after year.
Đáp án: B, rising
Sau động từ 'keep' dùng danh động từ 'rising' để chỉ hành động tiếp diễn. Đáp án B đúng.
Câu 8.The rise in sea level ____ (threaten) coastal cities worldwide.
Đáp án: D, threatens
Chủ ngữ số ít 'rise' cần động từ 'threatens'. 'threatening' thiếu trợ động từ, sai.
Câu 9.The increase in ____ gases traps heat.
Đáp án: A, greenhouse
'Greenhouse gases' là thuật ngữ đúng. 'Green' không chỉ gases, sai.
Câu 10.Human activities release ____ fuel into the atmosphere.
Đáp án: B, fossil
'Fossil fuel' là nguồn năng lượng gây phát thải. 'Renewable' không gây phát thải, sai.
Câu 11.Deforestation contributes to higher ____ levels.
Đáp án: C, carbon
'Carbon' đúng vì liên quan tới CO2. 'CO2' là ký hiệu, không phù hợp vị trí danh từ.
Câu 12.Rising sea levels have caused severe coastal ____ in many regions.
Đáp án: B, flooding
Mực nước biển dâng cao gây ra ngập lụt ven biển nghiêm trọng. 'Flooding' dùng dạng danh từ không đếm được.
Câu 13.The loss of ecosystems can lead to species ____.
Đáp án: A, extinction
'Extinction' là hậu quả khi môi trường mất. Các đáp án khác không phù hợp.
Câu 14.deforest
Đáp án: deforestation
Động từ 'deforest' đổi thành danh từ 'deforestation'.
Câu 15.sustain
Đáp án: sustainable
Tính từ của 'sustain' là 'sustainable'.
Câu 16.absorb
Đáp án: absorption
Danh từ của 'absorb' là 'absorption'.
Câu 17.threat
Đáp án: threaten
Động từ của danh từ 'threat' là 'threaten'.
Câu 18.protect
Đáp án: protection
Cần danh từ 'protection' (sự bảo vệ) sau mạo từ 'the'.
Câu 19.Many scientists have warned that rising global temperatures will cause widespread ____ of forests.
Đáp án: destruction
Danh từ 'destruction' (sự tàn phá) phù hợp cấu trúc câu nói về hậu quả nhiệt độ Trái Đất tăng.
Câu 20.Renewable energy can ____ our reliance on fossil fuels.
Đáp án: reduce
Động từ 'reduce' diễn tả giảm phụ thuộc.
Câu 21.Extreme weather events like floods and heatwaves have ____ many communities across the country.
Đáp án: affected
Dùng thì hiện tại hoàn thành 'have affected' để chỉ tác động kéo dài từ quá khứ đến nay.
Câu 22.Sắp xếp các phần để tạo thành câu đúng. Câu bắt đầu bằng "We".
Đáp án: We / have decided / to use / less electricity / at home
Câu đúng: We have decided to use less electricity at home. Present perfect (have decided) cho biết quyết định đã được đưa ra và kết quả vẫn còn đúng ở hiện tại. Động từ decide đi với to-infinitive (to use), không đi với V-ing.
Câu 23.It is essential that we ____ (reduce) emissions.
Đáp án: A, reduce
Sau 'that' dùng động từ nguyên mẫu 'reduce'. Các lựa chọn khác sai hình thức.
Câu 24.She regrets ____ (not / to) recycle more plastic.
Đáp án: A, not recycling
Sau 'regrets' dùng gerund, vì vậy 'not recycling' đúng. Các dạng khác sai.
Câu 25.If we ____ (act) now, we can avoid catastrophic outcomes.
Đáp án: A, act
Mệnh đề điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn 'act'. Các lựa chọn khác sai dạng.
Câu 26.Sea level rise can threaten coastal ecosystems.
Đáp án: Đúng
Mực nước lên cao làm ngập và đe dọa hệ sinh thái ven biển. Đúng.
Câu 27.Governments have implement strict policies to reduce toxic emissions into the atmosphere.
Đáp án: A, have implement
Sau 'have' cần phân từ hai, sửa 'implement' thành 'implemented'.
Câu 28.Many fragile ecosystems has been destroyed by prolonged severe droughts this year.
Đáp án: B, has been destroyed
Chủ ngữ số nhiều 'ecosystems' dùng 'have been', sửa 'has' thành 'have'.
Câu 29.Local communities enjoy plant trees to protect their villages.
Đáp án: B, plant
Động từ 'enjoy' đi với danh động từ, sửa 'plant' thành 'planting'.
Câu 30.Sắp xếp các phân đoạn thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Severe heatwaves / have caused / serious water shortages / in many regions.
Cấu trúc là Chủ ngữ + have + quá khứ phân từ (caused) + tân ngữ + trạng ngữ nơi chốn. Thì hiện tại hoàn thành nối hành động trong quá khứ với kết quả ở hiện tại.
Câu 31.Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Minh's family / has decided / to use / solar energy / since they stopped / driving to work
Câu đúng: Minh's family has decided to use solar energy since they stopped driving to work. Ta dùng has decided (hiện tại hoàn thành), sau decide dùng to-V (to use), và sau stop dùng V-ing (driving) khi nói về việc không làm nữa. Cụm 'since they stopped...' đứng cuối câu để nêu mốc thời gian.
Câu 32.Our town has suffered from drought since three years, so farmers need to use water carefully.
Đáp án: B, since
Với khoảng thời gian ('three years') ta dùng 'for', còn 'since' đi với mốc thời gian. 'Has suffered' đúng vì hành động kéo dài đến hiện tại. 'Need to use' cũng đúng vì 'need' + to-infinitive.
Câu 33.The government has encouraged families to install solar panels, and many people have already begun to using renewable energy.
Đáp án: D, to using
Sau 'to' trong cấu trúc to-infinitive phải là động từ nguyên mẫu: 'to use'. 'To using' sai vì trộn hai cấu trúc. 'Encourage someone to V' ở B là đúng, nên B không phải lỗi.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.