Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 7 có đáp án, bộ 2

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

It was the practical apprenticeship program that Minh ____ last month to gain real skills.

  • Ashould join
  • Bjoined
  • Chas joined
  • Dhad joined
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Lan missed the scholarship interview because she overslept. She ____ up earlier.

  • Amust have woken
  • Bshould have woken
  • Cmight wake
  • Dcan have woken
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

It is high tuition fees that many school-leavers ____ when considering higher education.

  • Aavoid
  • Bavoids
  • Cavoided
  • Dhas avoided
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Nam got low marks on the test. He ____ harder for the entrance examination.

  • Amight study
  • Bshould study
  • Ccould have studied
  • Dwill have studied
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

It was a prestigious university degree that Hoa ____ after graduating from high school.

  • Apursues
  • Bpursued
  • Cis pursuing
  • Dhas pursued
Chọn câu đồng nghĩa tốt nhất dùng cấu trúc câu chẻ.

Choose the sentence that has the closest meaning to the original: 'Students explored various career paths during the workshop.'

  • AIt was various career paths that students explored during the workshop.
  • BIt is various career paths that students explore during the workshop.
  • CIt was students who explore various career paths during the workshop.
  • DIt was during the workshop that students explore career paths.
Chọn câu đồng nghĩa sử dụng modal perfect.

Choose the sentence that has the closest meaning to the original: 'Mai failed to submit her application form on time.'

  • AMai must have submitted her application form on time.
  • BMai should have submitted her application form on time.
  • CMai can submit her application form on time.
  • DMai might submit her application form on time.
Chọn câu đồng nghĩa sử dụng câu chẻ nhấn mạnh trạng ngữ.

Choose the sentence that has the closest meaning to the original: 'Tom joined a vocational training course to improve his employability.'

  • AIt is to improve his employability that Tom joined a vocational training course.
  • BIt was to improve his employability that Tom joined a vocational training course.
  • CIt was a vocational training course that Tom joins to improve employability.
  • DIt was Tom who join a vocational training course to improve employability.
Đọc và chọn Đúng, Sai hoặc Không có thông tin

In the sentence 'It was the independent internship that provided hands-on experience.', the cleft structure emphasizes the subject 'hands-on experience'.

Đọc và chọn Đúng, Sai hoặc Không có thông tin

The modal perfect 'could have enrolled' implies an ability or opportunity in the past that was not necessarily utilized.

Đọc và chọn Đúng, Sai hoặc Không có thông tin

A gap year often allows school-leavers to gain practical life experience before entering higher education.

Đọc và chọn Đúng, Sai hoặc Không có thông tin

Vocational courses focus purely on theoretical academic research rather than practical job skills.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Good academic qualifications greatly improve a graduate's ____ in the job market. (EMPLOY)

Viết lại câu hoặc hoàn thành câu với từ gợi ý.

It is higher education ____ helps many young adults secure better career prospects. (THAT)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The university sent an official ____ letter to successful applicants yesterday. (ADMIT)

Tìm phần sai trong câu

It was vocational training which gave Nam practical skills so that he secure a good job.

  • Awas
  • Bwhich
  • Cso that
  • Dsecure
Tìm phần sai trong câu

Nam should have pass the final examination if he had studied harder.

  • Ashould
  • Bhave pass
  • Cexamination
  • Dharder
Tìm phần sai trong câu

It is practical skills what vocational students value most today.

  • Ais
  • Bwhat
  • Cvalue
  • Dtoday

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

It was the practical apprenticeship program that Minh ____ last month to gain real skills.

Đáp án: B, joined

Câu chẻ nhấn mạnh trạng ngữ 'last month' (tháng trước) dùng thì quá khứ đơn (joined). Distractor 'has joined' sai vì có mốc thời gian quá khứ cụ thể.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan missed the scholarship interview because she overslept. She ____ up earlier.

Đáp án: B, should have woken

'Should have woken' diễn tả một hành động đáng lẽ nên xảy ra trong quá khứ nhưng đã không làm. Distractor 'must have woken' diễn tả sự suy luận chắc chắn, không phù hợp ngữ cảnh tiếc nuối.

Câu 3 · Xem đáp án

It is high tuition fees that many school-leavers ____ when considering higher education.

Đáp án: A, avoid

Câu chẻ với hiện tại đơn, chủ ngữ 'many school-leavers' số nhiều nên động từ nguyên mẫu 'avoid'. Distractor 'avoids' dùng cho số ít.

Câu 4 · Xem đáp án

Nam got low marks on the test. He ____ harder for the entrance examination.

Đáp án: C, could have studied

'Could have studied' diễn tả khả năng đã có thể xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế không làm. Distractor 'should study' là hiện tại, không hợp ngữ cảnh quá khứ.

Câu 5 · Xem đáp án

It was a prestigious university degree that Hoa ____ after graduating from high school.

Đáp án: B, pursued

Câu chẻ ở quá khứ 'It was...' yêu cầu mệnh đề sau chia ở quá khứ đơn 'pursued'. Distractor 'pursues' là hiện tại đơn.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the sentence that has the closest meaning to the original: 'Students explored various career paths during the workshop.'

Đáp án: A, It was various career paths that students explored during the workshop.

Câu gốc thì quá khứ đơn 'explored', dùng câu chẻ nhấn mạnh tân ngữ 'various career paths' -> 'It was [object] that students explored'. Option B sai thì, Option C-D lệch thì và sai cấu trúc.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the sentence that has the closest meaning to the original: 'Mai failed to submit her application form on time.'

Đáp án: B, Mai should have submitted her application form on time.

'Failed to submit' nghĩa là không nộp đúng hạn, hàm ý trách móc hoặc tiếc nuối 'should have submitted' (đáng lẽ phải nộp). Distractor 'must have submitted' trái nghĩa hoàn toàn.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the sentence that has the closest meaning to the original: 'Tom joined a vocational training course to improve his employability.'

Đáp án: B, It was to improve his employability that Tom joined a vocational training course.

Nhấn mạnh trạng ngữ mục đích 'to improve his employability' trong quá khứ: 'It was + [trạng ngữ] + that + S + V(quá khứ)'. Option A sai thì, Option C-D sai thì động từ.

Câu 9 · Xem đáp án

In the sentence 'It was the independent internship that provided hands-on experience.', the cleft structure emphasizes the subject 'hands-on experience'.

Đáp án: Sai

Cấu trúc câu chẻ trong câu trên nhấn mạnh cụm danh từ 'the independent internship' (chủ ngữ/tân ngữ tùy vị trí, ở đây là đối tượng được nhấn mạnh), không phải 'hands-on experience'.

Câu 10 · Xem đáp án

The modal perfect 'could have enrolled' implies an ability or opportunity in the past that was not necessarily utilized.

Đáp án: Đúng

'Could have + past participle' diễn tả khả năng hoặc cơ hội trong quá khứ nhưng thực tế có thể đã không xảy ra hoặc không thực hiện.

Câu 11 · Xem đáp án

A gap year often allows school-leavers to gain practical life experience before entering higher education.

Đáp án: Đúng

Gap year (năm nghỉ ngơi/trải nghiệm) thường giúp học sinh vừa tốt nghiệp tích lũy kỹ năng thực tế trước khi học đại học.

Câu 12 · Xem đáp án

Vocational courses focus purely on theoretical academic research rather than practical job skills.

Đáp án: Sai

Vocational courses (các khóa học nghề) tập trung vào kỹ năng thực hành nghề nghiệp (hands-on skills) thay vì nghiên cứu hàn lâm lý thuyết.

Câu 13 · Xem đáp án

Good academic qualifications greatly improve a graduate's ____ in the job market. (EMPLOY)

Đáp án: employability

Cần danh từ sau tính từ sở hữu 'a graduate's' để làm tân ngữ. Từ 'employ' đổi thành danh từ 'employability' (khả năng có việc làm).

Câu 14 · Xem đáp án

It is higher education ____ helps many young adults secure better career prospects. (THAT)

Đáp án: that

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ 'It is [phần nhấn mạnh] + that + V-inf/V-s'. Từ cần điền là 'that'.

Câu 15 · Xem đáp án

The university sent an official ____ letter to successful applicants yesterday. (ADMIT)

Đáp án: admission

Cần danh từ ghép hoặc danh từ làm tính từ bổ nghĩa cho 'letter'. 'Admission letter' có nghĩa là thư thông báo trúng tuyển/nhập học.

Câu 16 · Xem đáp án

It was vocational training which gave Nam practical skills so that he secure a good job.

Đáp án: D, secure

Sai ở [D] 'secure'. Sau 'so that' cần động từ khuyết thiếu hoặc trợ động từ chỉ mục đích như 'could secure'.

Câu 17 · Xem đáp án

Nam should have pass the final examination if he had studied harder.

Đáp án: B, have pass

Sai ở [B] 'have pass'. Cấu trúc modal perfect yêu cầu động từ ở phân từ hai (past participle): 'should have passed'. Distractor 'should' đúng cấu trúc câu điều kiện loại 3 trộn.

Câu 18 · Xem đáp án

It is practical skills what vocational students value most today.

Đáp án: B, what

Sai ở [B] 'what'. Trong câu chẻ (cleft sentence) với 'It is...', từ nối đúng phải là 'that', không dùng 'what'. Distractor 'is' đúng vì đi với hiện tại đơn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).