Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 8 có đáp án, bộ 2

17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào câu.

It was learning to cook basic meals ____ helped Nam feel more confident living alone.

  • Awho
  • Bwhom
  • Cthat
  • Dwhich
Chọn đáp án đúng điền vào câu.

Nam decided ____ early every morning to improve his physical discipline.

  • Ajogging
  • Bjog
  • Cto jog
  • Djogged
Chọn đáp án đúng điền vào câu.

It is financial independence ____ teenagers strive to achieve before entering university.

  • Athat
  • Bwho
  • Cwhere
  • Dwhen
Chọn đáp án đúng điền vào câu.

Lan avoided ____ on her parents for daily expenses by taking a part-time job.

  • Arely
  • Bto rely
  • Crelying
  • Drelying on
Chọn đáp án đúng điền vào câu.

It was at the community center ____ local youths learned essential housekeeping skills.

  • Awhich
  • Bwhen
  • Cwhere
  • Dthat
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

Minh completed all his homework assignments before watching television.

  • AIt was all his homework assignments that Minh completed before watching television.
  • BIt was Minh who completed all his homework assignments before watching television.
  • CIt was before watching television that Minh completed all his homework assignments.
  • DIt was television that Minh watched after completing all his homework assignments.
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

Hung loves planning his daily schedule to improve his time management.

  • AHung plans his daily schedule because he loves to improve his time management.
  • BHung enjoys planning his daily schedule to improve his time management.
  • CHung hates planning his daily schedule to improve his time management.
  • DHung refuses to plan his daily schedule to improve his time management.
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

The school seminar helped students develop good interpersonal skills.

  • AIt was the school seminar that helped students develop good interpersonal skills.
  • BIt was students who helped the school seminar develop good interpersonal skills.
  • CIt was good interpersonal skills that helped the school seminar develop students.
  • DIt was to develop good interpersonal skills that the school seminar helped students.
Xác định phát biểu Đúng (true) hoặc Sai (false).

In the sentence 'It was my brother who taught me how to budget.', the cleft sentence structure emphasises the object.

Xác định phát biểu Đúng (true) hoặc Sai (false).

Verbs like 'manage', 'strive', and 'decide' are normally followed by a to-infinitive rather than a gerund.

Xác định phát biểu Đúng (true) hoặc Sai (false).

A self-reliant teenager usually avoids taking initiative when facing unexpected daily problems.

Xác định phát biểu Đúng (true) hoặc Sai (false).

Practising good time management helps students cope better with academic pressure and personal duties.

Nối cụm từ ở cột trái với ngữ cảnh sử dụng tương ứng ở cột phải.

Nối cụm từ ở cột trái với ngữ cảnh sử dụng tương ứng ở cột phải.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Young adults need to be financially ____ before moving out of their family home. (DEPEND)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Good ____ skills help students work effectively in groups and resolve conflicts peacefully. (PERSON)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

She showed great ____ by taking charge of household chores without being asked. (RESPONSIBLE)

Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân từ A đến D.

It was my elder brother who give me valuable advice on budgeting.

  • Awas
  • Bmy elder brother
  • Cwho give
  • Dvaluable advice

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

It was learning to cook basic meals ____ helped Nam feel more confident living alone.

Đáp án: C, that

Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ chỉ vật/sự việc 'learning to cook basic meals': It + is/was + cụm từ nhấn mạnh + that + V. Do đó, 'that' là đáp án chính xác.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam decided ____ early every morning to improve his physical discipline.

Đáp án: C, to jog

Động từ 'decide' đi với động từ nguyên mẫu có to (to-infinitive). 'jogging' dùng sau động từ chỉ sở thích hoặc giới từ.

Câu 3 · Xem đáp án

It is financial independence ____ teenagers strive to achieve before entering university.

Đáp án: A, that

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh tân ngữ chỉ vật 'financial independence': It + is + tân ngữ + that + S + V. 'who' chỉ dùng cho người.

Câu 4 · Xem đáp án

Lan avoided ____ on her parents for daily expenses by taking a part-time job.

Đáp án: C, relying

Động từ 'avoid' luôn đi với danh động từ (gerund - V-ing). Cụm từ gốc là 'rely on', trong đó 'relying' là V-ing và 'on' giữ nguyên.

Câu 5 · Xem đáp án

It was at the community center ____ local youths learned essential housekeeping skills.

Đáp án: D, that

Đây là câu chẻ nhấn mạnh trạng ngữ chỉ địa điểm 'at the community center': It + was + trạng ngữ + that + S + V. Không dùng 'where' trong dạng câu chẻ này.

Câu 6 · Xem đáp án

Minh completed all his homework assignments before watching television.

Đáp án: B, It was Minh who completed all his homework assignments before watching television.

Câu gốc nhấn mạnh chủ ngữ 'Minh'. Câu B dùng câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ 'It was + Minh + who + V...', giữ nguyên nghĩa và thông tin.

Câu 7 · Xem đáp án

Hung loves planning his daily schedule to improve his time management.

Đáp án: B, Hung enjoys planning his daily schedule to improve his time management.

Động từ 'loves' có nghĩa tương đương với 'enjoys' khi diễn tả sở thích. Các đáp án khác đổi nghĩa sai hoàn toàn.

Câu 8 · Xem đáp án

The school seminar helped students develop good interpersonal skills.

Đáp án: A, It was the school seminar that helped students develop good interpersonal skills.

Câu gốc nhấn mạnh chủ ngữ 'The school seminar'. Dùng câu chẻ 'It was + chủ ngữ + that + V...' ở đáp án A để giữ nguyên ý nghĩa.

Câu 9 · Xem đáp án

In the sentence 'It was my brother who taught me how to budget.', the cleft sentence structure emphasises the object.

Đáp án: Sai

Sai vì cụm từ 'my brother' là chủ ngữ chỉ người của hành động 'taught', nên câu chẻ này nhấn mạnh chủ ngữ, không phải tân ngữ.

Câu 10 · Xem đáp án

Verbs like 'manage', 'strive', and 'decide' are normally followed by a to-infinitive rather than a gerund.

Đáp án: Đúng

Đúng. Các động từ như manage, strive, decide đều đi với động từ nguyên mẫu có to (to-infinitive) theo quy ngữ pháp chuẩn.

Câu 11 · Xem đáp án

A self-reliant teenager usually avoids taking initiative when facing unexpected daily problems.

Đáp án: Sai

Sai. Thiếu niên tự lập (self-reliant) luôn chủ động (take initiative) giải quyết vấn đề chứ không né tránh.

Câu 12 · Xem đáp án

Practising good time management helps students cope better with academic pressure and personal duties.

Đáp án: Đúng

Đúng. Quản lý thời gian tốt giúp học sinh đối phó (cope) hiệu quả với áp lực học tập và trách nhiệm cá nhân.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối cụm từ ở cột trái với ngữ cảnh sử dụng tương ứng ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

'make a well-informed decision' nối với (b), 'overcome a difficulty' nối với (c), 'maintain strong motivation' nối với (a).

Câu 14 · Xem đáp án

Young adults need to be financially ____ before moving out of their family home. (DEPEND)

Đáp án: independent

Sau động từ 'to be' và trạng từ 'financially' cần một tính từ. Từ 'depend' chuyển thành tính từ trái nghĩa 'independent' (độc lập).

Câu 15 · Xem đáp án

Good ____ skills help students work effectively in groups and resolve conflicts peacefully. (PERSON)

Đáp án: interpersonal

Trước danh từ 'skills' cần một tính từ bổ nghĩa. Từ 'person' chuyển thành tính từ ghép 'interpersonal' (giao tiếp giữa cá nhân với nhau).

Câu 16 · Xem đáp án

She showed great ____ by taking charge of household chores without being asked. (RESPONSIBLE)

Đáp án: responsibility

Sau tính từ 'great' cần một danh từ làm tân ngữ. Từ 'responsible' chuyển thành danh từ không đếm được 'responsibility' (trách nhiệm).

Câu 17 · Xem đáp án

It was my elder brother who give me valuable advice on budgeting.

Đáp án: C, who give

Lỗi ở phần C. Trong câu chẻ ở thì quá khứ ('It was...'), động từ theo sau đại từ quan hệ phải ở dạng quá khứ 'gave', không dùng 'give'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).