Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 1 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống hoặc xác định từ loại.

While historians were researching the local archive, they discovered a forgotten biography of the distinguished statesman.

  • Ahave researched
  • Bresearched
  • Cwere researching
  • Dare researching
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

The young scientist dedicated her entire youth to medical research, showing truly admirable persistence.

  • Ahad dedicated
  • Bwas dedicating
  • Cdedicated
  • Dis dedicating
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

When the economic hardship struck the region, local farmers persevered despite losing their crops.

  • Awere persevering
  • Bare persevering
  • Chave persevered
  • Dpersevered
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

As the director was delivering her speech, the audience listened attentively to her remarkable achievement.

  • Adelivered
  • Bhad delivered
  • Cdelivers
  • Dwas delivering
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

The philanthropist quietly funded three new schools while nobody was watching.

  • Awatched
  • Bwas watching
  • Cwatches
  • Dis watching
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

While Nam was reading the biography, the lights suddenly went out.

  • ANam read the biography when the lights suddenly went out.
  • BWhen the lights went out, Nam was reading the biography.
  • CNam was reading the biography while the lights were going out.
  • DThe lights went out while Nam read the biography.
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

She faced severe hardship, but she never stopped pursuing her scientific goals.

  • AAlthough she faced severe hardship, she never stopped pursuing her scientific goals.
  • BBecause she faced severe hardship, she never stopped pursuing her scientific goals.
  • CShe faced severe hardship while she was stopping her goals.
  • DShe never stopped pursuing her scientific goals unless she faced hardship.
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

The modest professor published his breakthrough research last year.

  • ALast year, breakthrough research was published by the modest professor.
  • BLast year, breakthrough research is published by the modest professor.
  • CThe modest professor was publishing research last year.
  • DBreakthrough research published the modest professor last year.
Xác định câu sau Đúng hay Sai.

The past continuous tense is used to describe a short, completed action in the past.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

We often use 'while' before a clause in the past continuous tense.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

A philanthropist is a person who helps others through generous donations and charitable works.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

The word 'modest' describes someone who constantly brags about their achievements.

Nối vế câu chứa quá khứ tiếp diễn với hành động xen vào hoặc diễn ra song song đúng ngữ pháp.

Chọn vế câu hoàn chỉnh phù hợp.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Her exceptional (contribute) to education earned her national recognition.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The local community honored the (courage) firefighter for saving three children.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

His remarkable (achieve) in physics changed modern science forever.

Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân.

While the professor wrote his memoirs, students were waiting outside to ask him questions.

  • Awrote
  • Bwere waiting
  • Cto ask
  • Dquestions
Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân.

When the historical society interviewed the elder, she tells inspiring stories about overcoming past hardships.

  • Asociety interviewed
  • Btells
  • Cabout overcoming
  • Dhardships

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

While historians were researching the local archive, they discovered a forgotten biography of the distinguished statesman.

Đáp án: C, were researching

Hành động đang xảy ra bị hành động khác cắt ngang trong quá khứ, dùng quá khứ tiếp diễn. 'Researched' chỉ hành động đơn.

Câu 2 · Xem đáp án

The young scientist dedicated her entire youth to medical research, showing truly admirable persistence.

Đáp án: C, dedicated

Sự việc hoàn tất trong quá khứ có mốc thời gian rõ ràng, dùng quá khứ đơn. 'Was dedicating' sai vì không có hành động nào khác xen vào.

Câu 3 · Xem đáp án

When the economic hardship struck the region, local farmers persevered despite losing their crops.

Đáp án: D, persevered

Hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ dùng quá khứ đơn. 'Were persevering' sai vì không nhấn mạnh quá trình đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể.

Câu 4 · Xem đáp án

As the director was delivering her speech, the audience listened attentively to her remarkable achievement.

Đáp án: D, was delivering

Hành động đang diễn ra thì hành động khác xảy ra. 'Delivered' sai thì vì mệnh đề chứa 'As' diễn tả hành động kéo dài.

Câu 5 · Xem đáp án

The philanthropist quietly funded three new schools while nobody was watching.

Đáp án: B, was watching

Hành động kéo dài trong quá khứ khi hành động khác tác động vào. 'Watched' sai vì thiếu tính tiếp diễn tại thời điểm đó.

Câu 6 · Xem đáp án

While Nam was reading the biography, the lights suddenly went out.

Đáp án: B, When the lights went out, Nam was reading the biography.

Đổi cấu trúc While sang When giữ nguyên bản chất quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn. Các câu khác sai thì.

Câu 7 · Xem đáp án

She faced severe hardship, but she never stopped pursuing her scientific goals.

Đáp án: A, Although she faced severe hardship, she never stopped pursuing her scientific goals.

Dùng 'Although' diễn tả ý nhượng bộ tương đương với 'but'. Các liên từ khác làm sai nghĩa.

Câu 8 · Xem đáp án

The modest professor published his breakthrough research last year.

Đáp án: A, Last year, breakthrough research was published by the modest professor.

Chuyển câu chủ động quá khứ đơn sang bị động quá khứ đơn đúng cấu trúc. 'Is published' sai thì.

Câu 9 · Xem đáp án

The past continuous tense is used to describe a short, completed action in the past.

Đáp án: Sai

Sai, quá khứ tiếp diễn dùng cho hành động đang diễn ra, hành động ngắn dùng quá khứ đơn.

Câu 10 · Xem đáp án

We often use 'while' before a clause in the past continuous tense.

Đáp án: Đúng

Đúng, 'while' thường đi kèm với thì quá khứ tiếp diễn để chỉ hành động đang diễn ra.

Câu 11 · Xem đáp án

A philanthropist is a person who helps others through generous donations and charitable works.

Đáp án: Đúng

Đúng, nhà từ thiện là người giúp đỡ cộng đồng thông qua tài chính và hoạt động thiện nguyện.

Câu 12 · Xem đáp án

The word 'modest' describes someone who constantly brags about their achievements.

Đáp án: Sai

Sai, 'modest' có nghĩa là khiêm tốn, không khoe khoang về thành tích của mình.

Câu 13 · Xem đáp án

Chọn vế câu hoàn chỉnh phù hợp.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c, 4–d

Kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào hoặc hai hành động diễn ra song song trong câu chuyện về nhân vật đáng ngưỡng mộ.

Câu 14 · Xem đáp án

Her exceptional (contribute) to education earned her national recognition.

Đáp án: contribution

Sau tính từ 'exceptional' cần một danh từ. 'Contribution' là từ phù hợp.

Câu 15 · Xem đáp án

The local community honored the (courage) firefighter for saving three children.

Đáp án: courageous

Trước danh từ 'firefighter' cần tính từ. 'Courage' đổi thành tính từ 'courageous'.

Câu 16 · Xem đáp án

His remarkable (achieve) in physics changed modern science forever.

Đáp án: achievement

Sau tính từ 'remarkable' cần danh từ 'achievement'.

Câu 17 · Xem đáp án

While the professor wrote his memoirs, students were waiting outside to ask him questions.

Đáp án: A, wrote

Mệnh đề chứa 'While' diễn tả hành động đang xảy ra nên dùng quá khứ tiếp diễn thay vì quá khứ đơn.

Câu 18 · Xem đáp án

When the historical society interviewed the elder, she tells inspiring stories about overcoming past hardships.

Đáp án: B, tells

Toàn bộ câu kể lại sự việc trong quá khứ, động từ 'tells' phải ở quá khứ là 'told'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).