Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 12 Unit 10 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Nam decided ____ an online coding course to upskill for his new job.
Đáp án: D, to take
Động từ 'decide' đi với động từ nguyên mẫu có 'to' (to infinitive). 'taking' sai cấu trúc.
Câu 2.Adults need ____ flexible mindsets to thrive in rapidly changing workplaces.
Đáp án: C, to develop
Cấu trúc 'need + to V' dùng khi chủ thể tự thực hiện hành động. 'developing' sai vì thiếu 'to'.
Câu 3.Lan enjoys ____ new languages through mobile apps during her free time.
Đáp án: D, acquiring
Sau động từ 'enjoy' luôn dùng danh động từ (gerund - V-ing). 'to acquire' sai.
Câu 4.The teacher advised us ____ curious and ask questions whenever we learn something new.
Đáp án: C, to stay
Cấu trúc 'advise someone to do something' yêu cầu động từ nguyên mẫu có 'to'. 'staying' sai.
Câu 5.Self-directed learners avoid ____ on teachers for every single piece of information.
Đáp án: A, relying
Sau động từ 'avoid' dùng danh động từ V-ing. 'to rely' là đáp án bẫy sai ngữ pháp.
Câu 6.Mai told her classmates that she ____ her professional skills the previous month.
Đáp án: C, had upskilled
Câu tường thuật lùi thì từ quá khứ đơn sang quá khứ hoàn thành do có 'the previous month'. 'has upskilled' sai thì.
Câu 7.Tom asked me whether I ____ keen on lifelong learning.
Đáp án: D, was
Câu hỏi yes/no gián tiếp lùi thì hiện tại đơn 'am' thành quá khứ 'was'. 'am' giữ nguyên là sai.
Câu 8.The instructor said that autonomy and self-motivation ____ crucial for success.
Đáp án: A, are
Chân lý hoặc sự thật hiển nhiên trong câu tường thuật không cần lùi thì, giữ nguyên hiện tại đơn 'are'. 'were' làm sai nghĩa hiển nhiên.
Câu 9.Chọn từ thích hợp điền vào ô [1].
Đáp án: A, acquire
Cụm 'acquire new knowledge' có nghĩa là tiếp thu kiến thức mới. Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 10.Chọn từ thích hợp điền vào ô [2].
Đáp án: A, adaptable
'Adaptable' (thích ứng) phù hợp nhất với ngữ cảnh giúp người lao động làm quen với công nghệ mới.
Câu 11.Chọn từ thích hợp điền vào ô [3].
Đáp án: B, discipline
'Discipline' (kỷ luật) là yếu tố giúp hoàn thành khóa học trực tuyến mà không cần giám sát liên tục.
Câu 12.Chọn từ thích hợp điền vào ô [4].
Đáp án: B, initiative
Cấu trúc 'take the initiative' có nghĩa là chủ động thực hiện việc gì đó.
Câu 13.Chọn từ thích hợp điền vào ô [5].
Đáp án: B, potential
Cụm 'unlock their true potential' nghĩa là khai phá tiềm năng thực sự của bản thân.
Câu 14.Developing strong self-____ helps students stay focused on long-term goals. (MOTIVATE)
Đáp án: motivation
Cần danh từ sau tính từ 'self-' để tạo thành cụm danh từ 'self-motivation' (động lực bản thân).
Câu 15.Resourceful learners find creative solutions when facing academic challenges. (RESOURCE)
Đáp án: Resourceful
Cần tính từ đứng trước danh từ 'learners' để chỉ người tháo vát, dùng 'resourceful'.
Câu 16.An open ____ allows professionals to embrace modern digital tools effectively. (MIND)
Đáp án: mindset
Cần danh từ ghép 'mindset' (tư duy) kết hợp với 'open' tạo thành 'open mindset'.
Câu 17.Lifelong learners often choose online courses to ____ their professional knowledge. (DEEP)
Đáp án: deepen
Sau 'to' cần dùng động từ nguyên mẫu. Từ 'deep' đổi thành động từ 'deepen' (làm sâu sắc thêm).
Câu 18.Reading books across various genres helps people ____ their horizons and perspectives.
Đáp án: broaden
Cụm từ cố định 'broaden their horizons' nghĩa là mở rộng tầm nhìn và hiểu biết.
Câu 19.Workers must regularly ____ their professional certificates to keep up with industry standards.
Đáp án: update
Động từ 'update' (cập nhật) đi với chứng chỉ nghề nghiệp để phù hợp tiêu chuẩn ngành.
Câu 20.Mai enjoyed learn new skills through online platforms last year.
Đáp án: B, learn
Sau 'enjoyed' phải dùng V-ing nên 'learn' sai, cần sửa thành 'learning'.
Câu 21.The manager asked us what our future plans are for upskilling.
Đáp án: C, plans are
Trong câu tường thuật, động từ 'are' phải lùi thì thành 'were' vì mệnh đề chính ở quá khứ 'asked'.
Câu 22.Lan decided improving her English by watching educational videos.
Đáp án: B, improving
Động từ 'decide' đi với 'to V', không dùng V-ing. Sửa 'improving' thành 'to improve'.
Câu 23."I am eager to acquire new digital skills," said Tom.
Đáp án: B, Tom said that he was eager to acquire new digital skills.
Lùi thì 'am' thành 'was' và đổi ngôi 'I' thành 'he'. A sai thì, C dùng sai 'told' không có tân ngữ, D sai 'said me'.
Câu 24."Do you update your certificates regularly?" Ann asked me.
Đáp án: C, Ann asked me if I updated my certificates regularly.
Câu hỏi yes/no gián tiếp lùi 'update' thành 'updated' và dùng trật tự câu khẳng định. A chưa lùi thì, B thừa trợ động từ 'did', D thiếu tân ngữ sau asked.
Câu 25.It is very beneficial to maintain a flexible mindset throughout life.
Đáp án: B, Maintaining a flexible mindset throughout life is very beneficial.
Dùng danh động từ (gerund) làm chủ ngữ trong câu. A sai ngữ pháp cấu trúc chủ ngữ, C sai dạng phân từ, D sai cấu trúc 'to maintaining'.
Câu 26.In reported speech, present tense verbs usually shift to past tense forms when the introductory verb is in the past tense.
Đáp án: Đúng
Quy tắc lùi thì trong câu tường thuật yêu cầu chuyển động từ hiện tại sang quá khứ khi động từ tường thuật ở quá khứ.
Câu 27.Lan admitted ____ her digital skills to meet modern job requirements.
Đáp án: A, upskilling
Động từ 'admit' đi với danh động từ (gerund) phía sau. Do đó 'upskilling' đúng. Dùng 'to upskill' sai cấu trúc.
Câu 28.Nam said that he ____ new software certificates the previous month.
Đáp án: C, had acquired
Câu tường thuật lùi thì. Trạng từ 'the previous month' chỉ quá khứ đơn, đổi thành quá khứ hoàn thành 'had acquired'. 'has acquired' sai thì.
Câu 29.Ms Hoa said, “Keep a learning journal to reflect on your progress.” She advised us [gap] keep a learning journal.
Đáp án: to
Sau “advise + người” dùng “to + động từ nguyên mẫu”: advised us to keep.
Câu 30.Linh decided [gap] an online course after work to improve her presentation skills.
Đáp án: to take
Sau “decide” dùng động từ nguyên mẫu có “to”. Đáp án: “to take”.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.