Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 10 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Mai chose ________ online lectures every evening to improve her professional skills.

  • Aattend
  • Battended
  • Cattending
  • Dto attend
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu tường thuật.

Nam stated that he ____ his technical skills by taking online workshops the month before.

  • Aupgrade
  • Bhad upgraded
  • Chas upgraded
  • Dupgraded
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu hỏi gián tiếp.

The instructor asked us what skills we ____ to update in the following month.

  • Aintend
  • Bintended
  • Chave intended
  • Dwill intend
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Being resourceful allows workers ____ solutions when standard procedures fail.

  • Afinding
  • Bfind
  • Cto find
  • Dfound
Chọn đáp án đúng cho câu tường thuật.

Lan explained that she ____ learning Japanese for three years before she got the scholarship.

  • Ahas been learning
  • Bhad been learning
  • Cwas learning
  • Dlearned
Chọn đáp án điền vào ô [1].

In the modern workplace, a fixed set of skills is no longer enough to guarantee career growth. Professionals must embrace lifelong [1] to stay competitive and relevant. This journey requires deep self-motivation and strong [2] so that individuals can continuously update their knowledge without formal supervision. When faced with rapid technological changes, being adaptable allows workers to [3] new methods quickly. Furthermore, keeping a strong curiosity helps learners explore unfamiliar fields, which can [4] their professional profile. Ultimately, autonomous learning transforms challenges into opportunities for personal and career [5].

Chọn đáp án đúng cho ô [1] trong đoạn văn.

  • Aforgetting
  • Bteaching
  • Cignoring
  • Dlearning
Chọn đáp án điền vào ô [2].

Chọn đáp án đúng cho ô [2] trong đoạn văn.

  • Aconfusion
  • Bdistraction
  • Cdiscipline
  • Dhesitation
Chọn đáp án điền vào ô [3].

Chọn đáp án đúng cho ô [3] trong đoạn văn.

  • Aadapt
  • Bdrop
  • Close
  • Ddelay
Chọn đáp án điền vào ô [4].

Chọn đáp án đúng cho ô [4] trong đoạn văn.

  • Aenrich
  • Bdamage
  • Creduce
  • Dworsen
Chọn đáp án điền vào ô [5].

Chọn đáp án đúng cho ô [5] trong đoạn văn.

  • Apotential
  • Bfailure
  • Cbarrier
  • Dstagnation
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Successful learners usually demonstrate high levels of (curious) when exploring new subjects.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

An (autonomous) learner takes full charge of their own educational schedule.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Showing great (initiative) helps employees secure advanced roles in innovative companies.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Lifelong learning requires strong self-________ so that workers keep studying without outside pressure.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Workers must regularly ________ their software skills to remain competitive in the digital age.

Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân.

Minh avoided to share his online learning strategies with his colleagues last week.

  • Aavoided
  • Bto share
  • Cwith his colleagues
  • Dlast week
Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân.

The instructor told us that adaptability is essential if we want succeed.

  • Atold us
  • Badaptability is
  • Cif we want
  • Dsucceed

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Mai chose ________ online lectures every evening to improve her professional skills.

Đáp án: D, to attend

Sau động từ 'choose' ta dùng động từ nguyên mẫu có 'to' (to attend).

Câu 2 · Xem đáp án

Nam stated that he ____ his technical skills by taking online workshops the month before.

Đáp án: B, had upgraded

Câu tường thuật lùi thì quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành (had upgraded) vì có trạng ngữ chỉ thời gian trong quá khứ.

Câu 3 · Xem đáp án

The instructor asked us what skills we ____ to update in the following month.

Đáp án: B, intended

Câu hỏi gián tiếp trong quá khứ yêu cầu lùi thì 'intend' thành 'intended', đồng thời trật tự từ là chủ ngữ trước động từ. Sai vì 'intend' chưa lùi thì.

Câu 4 · Xem đáp án

Being resourceful allows workers ____ solutions when standard procedures fail.

Đáp án: C, to find

Cấu trúc 'allow + someone + to-inf' dùng 'to find'. Sai vì 'finding' là danh động từ không đúng mẫu cấu trúc này.

Câu 5 · Xem đáp án

Lan explained that she ____ learning Japanese for three years before she got the scholarship.

Đáp án: B, had been learning

Hành động học kéo dài ba năm trước thời điểm nhận học bổng trong quá khứ, nên dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn: had been learning.

Câu 6 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho ô [1] trong đoạn văn.

Đáp án: D, learning

Cụm từ chủ đề 'lifelong learning' (việc học suốt đời). Sai vì 'teaching', 'ignoring', 'forgetting' không phù hợp ngữ cảnh phát triển sự nghiệp.

Câu 7 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho ô [2] trong đoạn văn.

Đáp án: C, discipline

'discipline' (kỷ luật) đi kèm với self-motivation để tự học. Sai vì distraction, confusion, hesitation mang nghĩa tiêu cực.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho ô [3] trong đoạn văn.

Đáp án: A, adapt

'adapt' (thích ứng) với phương pháp mới. Sai vì drop, lose, delay không hợp nghĩa với việc tiếp thu phương pháp.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho ô [4] trong đoạn văn.

Đáp án: A, enrich

'enrich' (làm phong phú) hồ sơ chuyên môn. Sai vì damage, reduce, worsen là từ mang nghĩa suy giảm.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho ô [5] trong đoạn văn.

Đáp án: A, potential

'potential' (tiềm năng) thể hiện sự phát triển cá nhân. Sai vì failure, barrier, stagnation mang nghĩa cản trở hoặc thất bại.

Câu 11 · Xem đáp án

Successful learners usually demonstrate high levels of (curious) when exploring new subjects.

Đáp án: curiosity

Sau cụm từ chỉ mức độ 'high levels of' cần danh từ 'curiosity'. Sai nếu giữ nguyên tính từ 'curious'.

Câu 12 · Xem đáp án

An (autonomous) learner takes full charge of their own educational schedule.

Đáp án: autonomous

Cần tính từ 'autonomous' đứng trước danh từ 'learner' để bổ nghĩa. Từ cho sẵn đã đúng dạng.

Câu 13 · Xem đáp án

Showing great (initiative) helps employees secure advanced roles in innovative companies.

Đáp án: initiative

Cần danh từ 'initiative' sau tính từ 'great' trong cụm 'show great initiative' (thể hiện sự chủ động).

Câu 14 · Xem đáp án

Lifelong learning requires strong self-________ so that workers keep studying without outside pressure.

Đáp án: motivation

Cụm từ 'self-motivation' hoặc 'self-discipline' phù hợp với ngữ cảnh tự học không cần áp lực bên ngoài.

Câu 15 · Xem đáp án

Workers must regularly ________ their software skills to remain competitive in the digital age.

Đáp án: update

Động từ 'update' hoặc 'upskill' đi với kỹ năng phần mềm để duy trì tính cạnh tranh.

Câu 16 · Xem đáp án

Minh avoided to share his online learning strategies with his colleagues last week.

Đáp án: B, to share

Động từ 'avoid' đi với gerund nên 'to share' phải sửa thành 'sharing'. Sai lầm phổ biến là dùng to-infinitive sau mọi động từ.

Câu 17 · Xem đáp án

The instructor told us that adaptability is essential if we want succeed.

Đáp án: D, succeed

Động từ 'want' đi với to-infinitive nên 'succeed' phải sửa thành 'to succeed'. Sai vì thiếu hạt 'to' trước động từ nguyên mẫu.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).