Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 3 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Factory owners must reduce harmful ____ released into the air every single day.

  • Aemissions
  • Bappliances
  • Cpackagings
  • Dclutters
Chọn đáp án đúng.

Using ____ bags at supermarkets helps protect marine life from plastic pollution.

  • Asingle-use
  • Breusable
  • Cdepleted
  • Dcontaminated
Chọn đáp án đúng.

Local authorities are trying to ____ of domestic waste safely without harming soil.

  • Adispose
  • Bdeplete
  • Cconserve
  • Dcompost
Chọn đáp án đúng.

Lan asked Nam what he ____ to reduce his family carbon footprint.

  • Ais doing
  • Bwas doing
  • Chas done
  • Ddoes
Chọn đáp án đúng.

The environmental expert advised us ____ plastic bottles into the regular trash bin.

  • Anot throw
  • Bdon't throw
  • Cnot to throw
  • Dto not throw
Chọn câu đồng nghĩa.

"We should plant more trees around the school," said Mai.

  • AMai suggested planting more trees around the school.
  • BMai advised us plant more trees around the school.
  • CMai told that they should plant more trees.
  • DMai asked us to planting more trees around the school.
Chọn câu đồng nghĩa.

"Where do you buy organic vegetables, Hoa?" asked Minh.

  • AMinh asked Hoa where she bought organic vegetables.
  • BMinh asked Hoa where does she buy organic vegetables.
  • CMinh asked Hoa where did she buy organic vegetables.
  • DMinh asked Hoa where she buys organic vegetables.
Chọn câu đồng nghĩa.

"Don't leave the electrical appliances on when you leave," father said to Nam.

  • AFather told Nam not to leave the electrical appliances on when he left.
  • BFather asked Nam don't leave the electrical appliances on when he left.
  • CFather ordered Nam leaving the electrical appliances on.
  • DFather told to Nam not to leave the electrical appliances on.
Xác định phát biểu đúng hay sai.

Items made of biodegradable materials take thousands of years to break down completely in nature.

Xác định phát biểu đúng hay sai.

Using renewable energy sources like solar and wind power helps reduce greenhouse gas emissions.

Xác định phát biểu đúng hay sai.

Composting food scraps at home increases the amount of organic waste sent to crowded landfills.

Xác định phát biểu đúng hay sai.

Overusing natural resources without proper planning will eventually deplete them.

Nối mệnh đề hoặc cụm từ với chức năng đúng.

Nối cấu trúc ngữ pháp với dạng đúng của nó.

Nối cụm động từ với định nghĩa phù hợp.

Nối cụm động từ với định nghĩa phù hợp.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (SUSTAIN).

Many citizens are changing their lifestyle to adopt more [gaps] practices.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (CONTAMINATION).

Chemical waste from factories can [gaps] local water sources if not treated properly.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (BIODEGRADE).

Paper bags are widely used because they are completely [gaps].

Tìm lỗi sai trong câu.

Nam told to me that his family was trying to reduce plastic packaging.

  • Atold
  • Bthat
  • Cwas trying
  • Dpackaging
Tìm lỗi sai trong câu.

The teacher asked us if we can plant more trees in the schoolyard.

  • Aasked
  • Bif
  • Ccan plant
  • Dschoolyard
Tìm lỗi sai trong câu.

Burning fossil fuels generates massive carbon emissions that contaminating the atmosphere.

  • Afossil
  • Bgenerates
  • Cemissions
  • Dcontaminating

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Factory owners must reduce harmful ____ released into the air every single day.

Đáp án: A, emissions

'emissions' (khí thải) hợp nghĩa giải phóng vào không khí. 'packagings' sai vì bao bì không bay vào khí quyển.

Câu 2 · Xem đáp án

Using ____ bags at supermarkets helps protect marine life from plastic pollution.

Đáp án: B, reusable

'reusable' (tái sử dụng) đúng ngữ cảnh bảo vệ môi trường biển. 'single-use' (dùng một lần) tạo ra rác thải nhiều hơn.

Câu 3 · Xem đáp án

Local authorities are trying to ____ of domestic waste safely without harming soil.

Đáp án: A, dispose

Cụm từ 'dispose of' nghĩa là vứt bỏ hoặc xử lý rác thải. Các từ khác không đi với giới từ 'of' theo ngữ cảnh này.

Câu 4 · Xem đáp án

Lan asked Nam what he ____ to reduce his family carbon footprint.

Đáp án: B, was doing

Câu gián tiếp lùi thì từ hiện tại tiếp diễn sang quá khứ tiếp diễn 'was doing' vì mệnh đề chính ở quá khứ 'asked'.

Câu 5 · Xem đáp án

The environmental expert advised us ____ plastic bottles into the regular trash bin.

Đáp án: C, not to throw

Cấu trúc câu mệnh lệnh gián tiếp: advise + sb + not to do sth. 'not to throw' đúng ngữ pháp, 'to not throw' sai vị trí từ 'not'.

Câu 6 · Xem đáp án

"We should plant more trees around the school," said Mai.

Đáp án: A, Mai suggested planting more trees around the school.

Cấu trúc 'suggest + V-ing' dùng để tường thuật câu rủ rê 'We should...'. Đáp án B sai vì sau 'advised' phải là 'to plant'.

Câu 7 · Xem đáp án

"Where do you buy organic vegetables, Hoa?" asked Minh.

Đáp án: A, Minh asked Hoa where she bought organic vegetables.

Câu hỏi Wh- trong gián tiếp đổi trật tự thành chủ ngữ + động từ và lùi thì hiện tại đơn sang quá khứ đơn 'bought'.

Câu 8 · Xem đáp án

"Don't leave the electrical appliances on when you leave," father said to Nam.

Đáp án: A, Father told Nam not to leave the electrical appliances on when he left.

Câu mệnh lệnh phủ định chuyển thành tell/ask + sb + not to do sth, đồng thời đổi đại từ 'you' thành 'he' và lùi thì 'leave' thành 'left'.

Câu 9 · Xem đáp án

Items made of biodegradable materials take thousands of years to break down completely in nature.

Đáp án: Sai

Sai vì vật liệu 'biodegradable' (phân hủy sinh học) phân hủy rất nhanh nhờ vi sinh vật, chứ không mất hàng nghìn năm như nhựa thông thường.

Câu 10 · Xem đáp án

Using renewable energy sources like solar and wind power helps reduce greenhouse gas emissions.

Đáp án: Đúng

Đúng vì năng lượng tái tạo từ mặt trời và gió không thải khí nhà kính như việc đốt nhiên liệu hóa thạch.

Câu 11 · Xem đáp án

Composting food scraps at home increases the amount of organic waste sent to crowded landfills.

Đáp án: Sai

Sai vì ủ phân hữu cơ tại nhà thực chất làm GIẢM lượng rác thải đưa tới bãi chôn lấp (landfills), chứ không làm tăng lên.

Câu 12 · Xem đáp án

Overusing natural resources without proper planning will eventually deplete them.

Đáp án: Đúng

Đúng vì việc khai thác tài nguyên quá mức mà không có kế hoạch bảo tồn sẽ dẫn đến cạn kiệt (deplete).

Câu 13 · Xem đáp án

Nối cấu trúc ngữ pháp với dạng đúng của nó.

Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a

cut down on là phrasal verb chỉ việc giảm tiêu thụ; advise us to save energy là câu gián tiếp dạng lời khuyên; stated that plastic waste increased là câu gián tiếp dạng trần thuật.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối cụm động từ với định nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

run out of nối với b (cạn kiệt), cut down on nối với a (cắt giảm), throw away nối với c (vứt bỏ).

Câu 15 · Xem đáp án

Many citizens are changing their lifestyle to adopt more [gaps] practices.

Đáp án: sustainable

Cần một tính từ đứng trước danh từ 'practices' để tạo thành cụm từ 'thực hành bền vững': sustainable.

Câu 16 · Xem đáp án

Chemical waste from factories can [gaps] local water sources if not treated properly.

Đáp án: contaminate

Sau động từ khuyết thiếu 'can' cần một động từ nguyên mẫu: contaminate (làm ô nhiễm).

Câu 17 · Xem đáp án

Paper bags are widely used because they are completely [gaps].

Đáp án: biodegradable

Sau động từ 'are' cần một tính từ miêu tả đặc tính của túi giấy: biodegradable (phân hủy sinh học).

Câu 18 · Xem đáp án

Nam told to me that his family was trying to reduce plastic packaging.

Đáp án: A, told

Lỗi ở [A]. Động từ 'tell' khi có tân ngữ trực tiếp theo sau không dùng giới từ 'to'. Phải sửa thành 'told me'.

Câu 19 · Xem đáp án

The teacher asked us if we can plant more trees in the schoolyard.

Đáp án: C, can plant

Lỗi ở [C]. Trong câu gián tiếp lùi thì, động từ 'can' phải đổi thành 'could' vì mệnh đề chính ở quá khứ 'asked'.

Câu 20 · Xem đáp án

Burning fossil fuels generates massive carbon emissions that contaminating the atmosphere.

Đáp án: D, contaminating

Lỗi ở [D]. Mệnh đề quan hệ thiếu động từ chính, 'contaminating' là phân từ nên phải sửa thành động từ chia theo thì 'contaminate'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).