Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 12 Unit 6 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.New algorithms ____ by software engineers to improve data security last month.
Đáp án: D, were designed
Trạng ngữ 'last month' chỉ quá khứ đơn. Dùng thể bị động quá khứ: were designed. 'are designed' dùng cho hiện tại.
Câu 2.A massive database ____ by the cloud system right now.
Đáp án: B, is being updated
Cụm từ 'right now' chỉ hành động đang xảy ra, kết hợp chủ ngữ số ít 'database' và dạng bị động ta dùng 'is being updated'.
Câu 3.Critical safety protocols ____ by the automated machine before the operation starts.
Đáp án: D, must be checked
Sau động từ khuyết thiếu 'must' ở thể bị động dùng 'be + V3/ed': must be checked. 'must check' sai thể.
Câu 4.Various industrial processes ____ by advanced robotics in the future.
Đáp án: D, will be automated
Trạng ngữ 'in the future' chỉ tương lai đơn. Dùng thể bị động tương lai: will be automated. 'will automate' sai nghĩa chủ động.
Câu 5.Virtual reality environments ____ to simulate dangerous navigation tasks recently.
Đáp án: C, have been created
Chủ ngữ số nhiều 'Virtual reality environments' đi với trợ động từ 'have' trong thì hiện tại hoàn thành bị động: have been created. 'has' sai số ít.
Câu 6.Facial recognition features ____ by millions of smartphone owners daily.
Đáp án: C, are used
Trạng ngữ 'daily' chỉ hiện tại đơn. Dùng thể bị động hiện tại đơn: are used. 'are using' là chủ động tiếp diễn.
Câu 7.The faulty processor ____ before the system crashed yesterday.
Đáp án: B, had been replaced
Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ dùng quá khứ hoàn thành bị động: had been replaced. 'had replaced' sai chủ động.
Câu 8.New sensors ____ onto the autonomous vehicle while it was parked in the garage.
Đáp án: A, were being installed
Hành động đang xảy ra trong quá khứ khi có việc khác xen vào dùng quá khứ tiếp diễn bị động: were being installed. 'were installing' sai chủ động.
Câu 9.Complex customer service tasks ________ by smart virtual assistants without human intervention. [1]
Đáp án: C, are processed
Chủ ngữ số nhiều 'tasks' đi với trợ động từ 'are' và V3/ed 'processed' trong câu bị động thì hiện tại đơn.
Câu 10.[2]
Đáp án: A, activated
Từ 'activated' (được kích hoạt) phù hợp miêu tả hành động bật bộ xử lý ảo. Các từ khác sai nghĩa.
Câu 11.New language models _____ by the software company to understand local dialects.
Đáp án: A, are developed
Cấu trúc bị động ở hiện tại đơn (are developed) dùng để diễn tả hành động do công ty phần mềm thực hiện.
Câu 12.[4]
Đáp án: B, utilized
Phần mềm được sử dụng rộng rãi, 'utilized' mang tính kỹ thuật cao và phù hợp ngữ cảnh công nghệ.
Câu 13.New medical diagnostic reports ________ by advanced machine learning models before human doctors review them.
Đáp án: C, are analyzed
Chọn thể bị động 'are analyzed' vì chủ ngữ 'reports' nhận hành động phân tích từ máy móc.
Câu 14.Advanced software systems help to process complex data with great ____. (ACCURATE)
Đáp án: accuracy
Sau giới từ 'with' cần một danh từ. Từ 'accurate' đổi thành danh từ 'accuracy' (độ chính xác).
Câu 15.Modern cars are equipped with intelligent ____ systems to avoid obstacles. (NAVIGATE)
Đáp án: navigation
Trước danh từ 'systems' cần một danh từ ghép hoặc danh từ bổ nghĩa 'navigation' (sự điều hướng).
Câu 16.Engineers study human ____ to create better artificial intelligence programs. (CAPABLE)
Đáp án: capabilities
Sau tính từ sở hữu 'human' cần danh từ 'capability' hoặc số nhiều 'capabilities' (năng lực).
Câu 17.Strict ____ measures must be applied to protect user data from hackers. (CYBER)
Đáp án: cybersecurity
Trước danh từ 'measures' cần danh từ ghép 'cybersecurity' (an ninh mạng).
Câu 18.A new ____ network was deployed to protect the university computers from online attacks.
Đáp án: cybersecurity
Cần danh từ 'cybersecurity' để chỉ mạng lưới bảo mật thông tin trực tuyến.
Câu 19.The computer program can ____ human speech patterns with remarkable precision.
Đáp án: simulate
Động từ nguyên mẫu 'simulate' (mô phỏng) đứng sau trợ động từ khuyết thiếu 'can'.
Câu 20.Special temperature ____ are installed inside the laboratory to monitor climate changes.
Đáp án: sensors
Danh từ số nhiều 'sensors' (cảm biến) phù hợp với ngữ cảnh đo đạc nhiệt độ trong phòng thí nghiệm.
Câu 21.Many complex algorithms was developed by the engineers to improve virtual navigation systems.
Đáp án: B, was developed
Chủ ngữ 'complex algorithms' ở số nhiều nên động từ bị động phải là 'were developed' thay vì 'was developed'.
Câu 22.The virtual assistant is activate whenever a user speaks into the microphone.
Đáp án: B, is activate
Câu mang nghĩa bị động hiện tại đơn nên phải dùng phân từ hai 'activated' thay vì 'activate'.
Câu 23.New sensors are being install on the autonomous vehicle right now.
Đáp án: B, are being install
Trong thì hiện tại tiếp diễn bị động, cấu trúc phải là 'are being installed' chứ không dùng động từ nguyên mẫu 'install'.
Câu 24.The technician repaired the faulty processor yesterday.
Đáp án: A, The faulty processor was repaired by the technician yesterday.
Chuyển câu chủ động quá khứ đơn sang bị động: Chủ ngữ số ít 'The faulty processor' + 'was repaired'. Các đáp án khác sai thì hoặc số ít/số nhiều.
Câu 25.Programmers are designing a new database for the application.
Đáp án: A, A new database is being designed for the application by programmers.
Hiện tại tiếp diễn 'are designing' chuyển thành bị động là 'is being designed'. Đáp án D sai vì 'database' số ít đi với 'are'.
Câu 26.The company will launch an autonomous vehicle next month.
Đáp án: A, An autonomous vehicle will be launched next month by the company.
Tương lai đơn 'will launch' chuyển thành bị động là 'will be launched'. Đáp án B sai thể chủ động.
Câu 27.In a passive sentence, the focus is placed on the receiver of the action rather than the doer.
Đáp án: Đúng
Đúng. Câu bị động nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động thay vì người thực hiện hành động.
Câu 28.The passive voice of the present simple tense uses 'was/were' followed by a past participle.
Đáp án: Sai
Sai. Thì hiện tại đơn bị động dùng 'is/am/are + V3/ed', còn 'was/were' dùng cho thì quá khứ đơn.
Câu 29.New security algorithms ____ by the programming team to protect the virtual database against cyberattacks.
Đáp án: A, are designed
Chủ ngữ 'New security algorithms' chịu tác động của hành động nên dùng thể bị động ở hiện tại đơn (are designed). 'design' là chủ động.
Câu 30.Sắp xếp các cụm từ để tạo thành câu bị động hoàn chỉnh.
Đáp án: Many dangerous online threats / can be detected / by an automated / cybersecurity application / within a few seconds
Câu bị động với động từ khuyết thiếu có dạng can be + V3. Chủ ngữ 'Many dangerous online threats' đứng đầu, rồi 'can be detected', sau đó là tác nhân 'by an automated cybersecurity application' và cuối cùng là cụm chỉ thời gian.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.