Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 12 Unit 7 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The newspaper article that was written by Lan contained false information, ____ caused anger among the local community.

Đáp án: D, which

Dùng đại từ quan hệ 'which' thay cho cả mệnh đề phía trước trong mệnh đề quan hệ không hạn chế (có dấu phẩy). 'that' không dùng sau dấu phẩy.

Câu 2.Many readers criticized the tabloid because its editor showed clear political ____ in reporting the election.

Đáp án: A, bias

'bias' (sự thiên vị) phù hợp ngữ cảnh chỉ sự thiếu khách quan của biên tập viên. 'coverage' (sự đưa tin) không hợp nghĩa phê phán.

Câu 3.The journalist ____ investigated the scandal received an award for bravery.

Đáp án: C, who

Dùng đại từ quan hệ 'who' làm chủ ngữ thay thế cho danh từ chỉ người 'The journalist'. Không dùng 'whom' vì phía sau là động từ 'investigated'.

Câu 4.To prevent fake news, tech companies must develop tools to ____ digital content automatically.

Đáp án: D, censor

'censor' (kiểm duyệt) phù hợp ngữ cảnh ngăn chặn tin giả. 'circulate' (lưu hành) làm tình trạng lan truyền tệ hơn.

Câu 5.The television network announced that it would ____ the live concert tomorrow evening.

Đáp án: A, broadcast

'broadcast' (phát sóng) là động từ chính xác cho chương trình trực tiếp. 'verify' (xác minh) không hợp ngữ cảnh phát thanh.

Câu 6.Mai is the only student in our school ____ story about digital journalism won the first prize.

Đáp án: C, whose

Sau cụm từ 'the only + danh từ chỉ người' và trước danh từ 'story' cần đại từ quan hệ chỉ sở hữu 'whose'.

Câu 7.The local newspaper saw a sharp decline in paid ____ after moving its entire content behind a paywall.

Đáp án: B, subscribers

'subscribers' (thuê bao/người đặt mua dài hạn) phù hợp với ngữ cảnh báo chí trả phí. 'viewers' chỉ người xem truyền hình.

Câu 8.Social media algorithms often promote ____ posts because they generate massive user engagement quickly.

Đáp án: C, viral

'viral' (lan truyền nhanh trên mạng) phù hợp với việc tạo ra lượng tương tác lớn. 'reliable' (đáng tin cậy) không giải thích được lý do tạo tương tác cao theo cách giật gân.

Câu 9.[1]

Đáp án: B, tune

Cụm từ cố định 'tune in' hoặc 'tune' có nghĩa là bật đài/kênh để xem. 'listen' thiếu giới từ 'to'.

Câu 10.[2]

Đáp án: A, journalist

'journalist' (nhà báo) là người thực hiện thu thập sự thật và viết bài. 'viewer' chỉ là người xem.

Câu 11.[3]

Đáp án: B, sensational

'sensational' (giật gân) mô tả các tiêu đề câu view. 'reliable' mang nghĩa tích cực không hợp ngữ cảnh.

Câu 12.[4]

Đáp án: A, verify

'verify' (xác minh) là hành động cần thiết trước khi chia sẻ thông tin. 'advertise' (quảng cáo) không phù hợp.

Câu 13.[5]

Đáp án: B, interactive

'interactive' (có tính tương tác) mô tả đúng nền tảng cho phép bình luận và bỏ phiếu. 'printed' không cho phép tính năng này.

Câu 14.The government launched a campaign to raise public awareness about online (INFORM) ____.

Đáp án: misinformation

Cần danh từ không đếm được chỉ thông tin sai lệch trên mạng: 'misinformation'.

Câu 15.That news agency is well-known for providing (RELY) ____ reports on international affairs.

Đáp án: reliable

Cần tính từ đứng trước danh từ 'reports': 'reliable' (đáng tin cậy).

Câu 16.Modern media consumers expect news websites to be highly (INTERACT) ____ and engaging.

Đáp án: interactive

Cần tính từ sau động từ 'to be': 'interactive' (có tính tương tác).

Câu 17.Many traditional newspapers are struggling because of falling print (CIRCULATE) ____.

Đáp án: circulation

Cần danh từ ghép hoặc danh từ chỉ số lượng phát hành: 'circulation'.

Câu 18.The documentary ____ was broadcast last night exposed corruption in local businesses.

Đáp án: that

Cần đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật 'The documentary'. Có thể dùng 'that' hoặc 'which'.

Câu 19.An editor is a professional ____ job is to check articles for grammar and factual accuracy.

Đáp án: whose

Cần đại từ quan hệ chỉ sở hữu 'whose' đứng trước danh từ 'job' để chỉ nghề nghiệp của biên tập viên.

Câu 20.The website ____ I usually read technology news has been updated with a new interface.

Đáp án: which

Có thể dùng 'which', 'that' hoặc lược bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ trong mệnh đề xác định.

Câu 21.Sắp xếp các từ/cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: The independent newspaper / that published the investigative report / gained national attention / last month

Trật tự đúng tạo thành câu hoàn chỉnh: 'The independent newspaper that published the investigative report gained national attention last month.' Mệnh đề quan hệ 'that published the investigative report' đứng sau và bổ nghĩa cho danh từ 'The independent newspaper'.

Câu 22.The man is a famous news anchor. He interviewed the president last night.

Đáp án: B, The man who interviewed the president last night is a famous news anchor.

Dùng đại từ 'who' thay cho 'The man' làm chủ ngữ của mệnh đề phía sau. 'whom' sai vì phía sau là động từ 'interviewed'.

Câu 23.This is the digital newspaper. I subscribe to it every month.

Đáp án: A, This is the digital newspaper to which I subscribe every month.

Cấu trúc 'subscribe to something' khi chuyển sang mệnh đề quan hệ giữ nguyên giới từ: 'to which'. Đáp án D thừa 'it'.

Câu 24.The journalist lost her job because her reports contained heavy political bias.

Đáp án: A, The journalist whose reports contained heavy political bias lost her job.

Dùng 'whose' để chỉ sở hữu cho 'reports' của nhà báo. 'who' hay 'whom' không thể hiện được quan hệ sở hữu này.

Câu 25.Sensational headlines in tabloid newspapers are specifically designed to attract high audience engagement and clicks.

Đáp án: Đúng

Đúng, tiêu đề giật gân (sensational headlines) sinh ra nhằm mục đích câu lượt tương tác và nhấp chuột.

Câu 26.Professional journalists never need to verify facts and sources before publishing breaking news stories.

Đáp án: Sai

Sai, nhà báo chuyên nghiệp bắt buộc phải xác minh nguồn tin và sự thật trước khi xuất bản tin tức để tránh phát tán thông tin sai lệch.

Câu 27.The local newspaper published a detailed ____ about the recent storm damage in the coastal province.

Đáp án: A, coverage

'Coverage' hợp nghĩa bài viết thông tin chi tiết. 'Broadcast' dùng phát thanh truyền hình, sai ngữ cảnh báo giấy.

Câu 28.The local newspaper which publishes daily news has many subscribers whom prefer digital editions over print.

Đáp án: C, whom prefer

Lỗi sai ở C. 'whom' sai vì đứng trước động từ 'prefer' làm chủ ngữ, phải dùng 'who' hoặc 'that'.

Câu 29.The newspaper employed a young reporter which stories about local charities touched many readers.

Đáp án: B, which stories

Sai ở B. Thay 'which' bằng 'whose' vì chỉ sở hữu cho người (reporter whose stories).

Câu 30.The editor reviewed the sensational report that went viral online, that caused widespread public concern.

Đáp án: C, that caused

Lỗi sai ở C. Đại từ 'that' không dùng trong mệnh đề quan hệ không hạn chế (có dấu phẩy phía trước). Phải đổi thành 'which'.

Câu 31.Sắp xếp các cụm từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về một nguồn tin tức địa phương.

Đáp án: The podcast / whose host / interviews teenagers / has become / a reliable source / of local news.

Mệnh đề quan hệ 'whose host interviews teenagers' đứng ngay sau danh từ 'The podcast' để bổ nghĩa cho nó. Sau đó là động từ chính 'has become', rồi đến 'a reliable source of local news'. Lưu ý: whose + danh từ (host) + động từ (interviews).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).