Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 7 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

The television channel will ____ a special report on climate change tomorrow evening.

  • Acirculate
  • Bcensor
  • Cadvertise
  • Dbroadcast
Chọn đáp án đúng.

Every ____ who watches the live stream can vote in the online poll.

  • Ajournalist
  • Beditor
  • Cviewer
  • Dsubscriber
Chọn đáp án đúng.

The local newspaper hired a new ____ to check articles for spelling and factual errors before print.

  • Abias
  • Bviewer
  • Cbroadcast
  • Deditor
Chọn đáp án đúng.

The investigative ____ spent months uncovering the truth behind the corporate scandal.

  • Asubscriber
  • Bjournalist
  • Ctabloid
  • Dcoverage
Chọn đáp án đúng.

Smartphones allow users to access ____ news updates instantly anywhere in the world.

  • Areliable
  • Bsensational
  • Cdigital
  • Dviral
Chọn đáp án đúng.

The video became ____ on social media within hours, reaching millions of views.

  • Areliable
  • Bviral
  • Ccensor
  • Dinteractive
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (1) trong đoạn văn.

Mass media plays a crucial role in modern society. A professional journalist must (1) ____ all facts before publishing any news story to avoid spreading misinformation. Many people now prefer digital platforms over traditional newspapers. This shift creates a massive audience (2) ____ consumes content instantly via mobile devices. However, some tabloids rely on (3) ____ headlines to attract clicks, ignoring journalistic ethics. Readers need to develop critical thinking skills so they can spot political (4) ____ and verify sources independently. Furthermore, strict regulations help prevent state-owned or private media outlets from using unfair (5) ____ techniques that manipulate public opinion.

Blank 1

  • Averify
  • Bcensor
  • Cadvertise
  • Dcirculate
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (2) trong đoạn văn.

Blank 2

  • Awho
  • Bwhom
  • Cwhich
  • Dwhose
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (3) trong đoạn văn.

Blank 3

  • Areliable
  • Bsensational
  • Cdigital
  • Dinteractive
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (4) trong đoạn văn.

Blank 4

  • Abias
  • Bviewer
  • Csubscriber
  • Dheadline
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (5) trong đoạn văn.

Blank 5

  • Aadvertise
  • Badvertisement
  • Cadvertising
  • Dadvertiser
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The government launched a campaign to stop the (INFORM) ____ of fake news online.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Many readers questioned the (RELY) ____ of the statistics published in the morning paper.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Modern news websites offer (INTERACT) ____ features such as live comment sections and polls.

Điền một đại từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống.

The journalist ____ report won the national award investigated public health funding.

Điền một đại từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống.

The newspaper article ____ was published yesterday sparked a heated debate online.

Xác định một lỗi sai trong câu.

The local broadcaster, which studio was damaged in the storm, continues to transmit daily news bulletins.

  • Abroadcaster
  • Bwhich
  • Ccontinues
  • Dnews
Xác định một lỗi sai trong câu.

Many subscribers complained about sensational stories what appeared in the Sunday edition.

  • Asubscribers
  • Bsensational
  • Cwhat
  • Dedition

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The television channel will ____ a special report on climate change tomorrow evening.

Đáp án: D, broadcast

Dùng 'broadcast' (phát sóng) vì phù hợp ngữ cảnh phát bản tin truyền hình. 'advertise' (quảng cáo) sai nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

Every ____ who watches the live stream can vote in the online poll.

Đáp án: C, viewer

Dùng 'viewer' (người xem) vì đi với hành động xem phát trực tiếp. 'journalist' (nhà báo) là người làm tin, không phải khán giả xem.

Câu 3 · Xem đáp án

The local newspaper hired a new ____ to check articles for spelling and factual errors before print.

Đáp án: D, editor

Dùng 'editor' (biên tập viên) vì công việc là kiểm tra lỗi trước khi in. 'viewer' (người xem) sai đối tượng nghề nghiệp.

Câu 4 · Xem đáp án

The investigative ____ spent months uncovering the truth behind the corporate scandal.

Đáp án: B, journalist

Dùng 'journalist' (nhà báo) vì làm nhiệm vụ điều tra phanh phui vụ bê bối. 'tabloid' (báo lá cải) là loại ấn phẩm, không phải người.

Câu 5 · Xem đáp án

Smartphones allow users to access ____ news updates instantly anywhere in the world.

Đáp án: C, digital

Dùng 'digital' (kỹ thuật số) vì đi với thiết bị điện thoại thông minh. 'sensational' (giật gân) không phù hợp nghĩa cập nhật tin tức thông thường.

Câu 6 · Xem đáp án

The video became ____ on social media within hours, reaching millions of views.

Đáp án: B, viral

Dùng 'viral' (lan truyền nhanh) vì đạt hàng triệu lượt xem trên mạng xã hội. 'reliable' (đáng tin cậy) không diễn tả tốc độ lan truyền.

Câu 7 · Xem đáp án

Blank 1

Đáp án: A, verify

Dùng 'verify' (kiểm chứng) để xác thực sự thật trước khi xuất bản. 'censor' (kiểm duyệt) sai mục đích chống tin giả.

Câu 8 · Xem đáp án

Blank 2

Đáp án: A, who

Dùng đại từ quan hệ 'who' thay cho danh từ chỉ người 'audience' làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ. 'which' dùng cho vật.

Câu 9 · Xem đáp án

Blank 3

Đáp án: B, sensational

Dùng 'sensational' (giật gân) để bổ nghĩa cho tiêu đề thu hút click. 'reliable' (đáng tin cậy) trái ngược với hành vi câu view.

Câu 10 · Xem đáp án

Blank 4

Đáp án: A, bias

Dùng 'bias' (sự thiên vị) kết hợp với từ chính trị để chỉ định hướng lệch lạc. 'viewer' là người xem, không phải hiện tượng.

Câu 11 · Xem đáp án

Blank 5

Đáp án: C, advertising

Dùng danh từ ghép 'advertising techniques' (kỹ thuật quảng cáo). 'advertise' là động từ, không đứng trước danh từ làm định ngữ chính.

Câu 12 · Xem đáp án

The government launched a campaign to stop the (INFORM) ____ of fake news online.

Đáp án: misinformation

Cần danh từ không đếm được 'misinformation' (thông tin sai lệch) sau mạo từ 'the'.

Câu 13 · Xem đáp án

Many readers questioned the (RELY) ____ of the statistics published in the morning paper.

Đáp án: reliability

Cần danh từ 'reliability' (độ tin cậy) sau mạo từ 'the' và trước giới từ 'of'.

Câu 14 · Xem đáp án

Modern news websites offer (INTERACT) ____ features such as live comment sections and polls.

Đáp án: interactive

Cần tính từ 'interactive' (tương tác) đứng trước danh từ 'features' để bổ nghĩa.

Câu 15 · Xem đáp án

The journalist ____ report won the national award investigated public health funding.

Đáp án: whose

Cần đại từ quan hệ chỉ sở hữu 'whose' vì đứng trước danh từ 'report' và thay cho chủ sở hữu là nhà báo.

Câu 16 · Xem đáp án

The newspaper article ____ was published yesterday sparked a heated debate online.

Đáp án: which

Cần đại từ quan hệ 'which' hoặc 'that' thay cho danh từ chỉ vật 'article' làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Câu 17 · Xem đáp án

The local broadcaster, which studio was damaged in the storm, continues to transmit daily news bulletins.

Đáp án: B, which

Sửa 'which' thành 'whose' vì chỉ sự sở hữu (phòng thu của đài phát thanh). 'which' dùng cho vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Câu 18 · Xem đáp án

Many subscribers complained about sensational stories what appeared in the Sunday edition.

Đáp án: C, what

Sửa 'what' thành 'which' hoặc 'that' để làm đại từ quan hệ thay cho 'stories'. 'what' không dùng làm đại từ quan hệ thay thế cho danh từ đứng trước nó.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).