Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 12 Unit 9 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The company will be launching a new training program ____ helps young employees develop leadership skills next month.

Đáp án: A, that

Đại từ 'that' thay thế cho danh từ chỉ vật 'a new training program' và làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ.

Câu 2.At 9 AM tomorrow, the HR department ____ interviews for the new marketing roles.

Đáp án: C, will be conducting

Thời điểm cụ thể 'At 9 AM tomorrow' dùng thì tương lai tiếp diễn. Các đáp án khác sai dạng hoặc thì.

Câu 3.Applicants ____ submit their resumes before Friday will be considered for the position.

Đáp án: D, who

Cần đại từ quan hệ chỉ người làm chủ ngữ cho mệnh đề 'submit their resumes', đáp án đúng là 'who'. 'whom' sai vì không làm chủ ngữ.

Câu 4.At 9 AM tomorrow, our marketing team ____ the new project proposal with the director.

Đáp án: C, will be discussing

Dùng thì tương lai tiếp diễn để chỉ hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

Câu 5.The company ____ offices are located downtown offers great promotion opportunities.

Đáp án: C, whose

Cần đại từ quan hệ chỉ sở hữu cho 'The company' và 'offices', dùng 'whose'. 'which' không thể hiện quan hệ sở hữu.

Câu 6.At 9 AM tomorrow, Nam ____ a job interview for the marketing position.

Đáp án: D, will be interviewing

Thời điểm xác định 'At 9 AM tomorrow' diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai, dùng thì tương lai tiếp diễn: will be interviewing.

Câu 7.The vocational school ____ my brother attends provides excellent hands-on training.

Đáp án: B, which

Đại từ 'which' làm tân ngữ cho động từ 'attends' trong mệnh đề quan hệ. 'where' chỉ dùng khi không có giới từ hoặc tân ngữ đi kèm.

Câu 8.Choosing a suitable ____ requires careful planning and a strong resume.

Đáp án: A, career path

'Career path' (con đường sự nghiệp) phù hợp ngữ cảnh lập kế hoạch nghề nghiệp. Các từ khác như probation hay overtime không khớp ý nghĩa.

Câu 9.Many young adults apply for an ____ to gain practical experience before entering the official workplace.

Đáp án: B, internship

'Internship' (thực tập) là danh từ chỉ chương trình tích lũy kinh nghiệm. 'apprentice' chỉ người học việc, không hợp cấu trúc.

Câu 10.During the initial ____ period, employers evaluate new staff members on their technical skills.

Đáp án: A, probation

'Probation' kết hợp với period tạo thành cụm 'thời gian thử việc'. 'promotion' nghĩa là thăng chức, sai ngữ cảnh đánh giá ban đầu.

Câu 11.Those who possess relevant ____ and a willingness to specialize in specific areas often secure stable positions.

Đáp án: B, qualifications

'Qualifications' (trình độ chuyên môn/bằng cấp) đi cùng chuyên môn hóa để có vị trí vững chắc. 'resumés' là hồ sơ, không được 'possess' để làm việc chuyên sâu.

Câu 12.Job security remains a top priority, yet some prefer being a ____ to enjoy flexible schedules.

Đáp án: A, freelancer

'Freelancer' (người làm tự do) phù hợp với vế 'flexible schedules' (lịch trình linh hoạt). Các từ khác không đặc trưng cho tính tự do này.

Câu 13.To survive in the modern ____, workers must constantly update their digital skills. (WORK)

Đáp án: workplace

Cần danh từ ghép chỉ môi trường làm việc: workplace. Từ gốc work chuyển thành danh từ ghép workplace.

Câu 14.Successful candidates in today's market must be highly ____ to shifting industry trends. (ADAPT)

Đáp án: adaptable

Sau động từ to be và trạng từ 'highly' cần một tính từ chỉ khả năng thích ứng: adaptable. Động từ adapt đổi thành tính từ.

Câu 15.Many manufacturing workers had to face ____ when factories automated their assembly lines. (REDUNDANT)

Đáp án: redundancy

Sau động từ 'face' cần danh từ chỉ tình trạng mất việc làm do dư thừa nhân lực: redundancy hoặc dạng số nhiều redundancies.

Câu 16.The factory offers regular night ____ for workers who want to earn extra income. (SHIFT)

Đáp án: shifts

Sau tính từ 'night' cần danh từ số nhiều 'shifts' (ca làm việc) phù hợp với ý nghĩa làm việc ban đêm.

Câu 17.Students graduating from high school can choose to enter ____ schools to learn specific trade skills like welding or carpentry.

Đáp án: vocational

Từ 'vocational' (thuộc về dạy nghề) kết hợp với 'schools' chỉ các trường đào tạo nghề thủ công hoặc kỹ thuật.

Câu 18.Due to the sudden surge in online orders, the logistics team had to work extra ____ last week to meet delivery deadlines.

Đáp án: hours

Cụm từ 'work extra hours' nghĩa là làm thêm giờ, phù hợp với ngữ cảnh đơn hàng tăng cao tuần qua.

Câu 19.After reviewing hundreds of applications, the committee managed to ____ five candidates for final interviews.

Đáp án: shortlist

Cụm động từ 'shortlist' có nghĩa là lập danh sách rút gọn các ứng viên sáng giá.

Câu 20.By the time the manager arrives tomorrow morning, the design department will work on the new project for three hours continuously.

Đáp án: B, will work

Cấu trúc 'By the time + hiện tại đơn, tương lai hoàn thành tiếp diễn' dùng để nhấn mạnh quá trình diễn ra liên tục đến một thời điểm trong tương lai. 'will work' sửa thành 'will have been working'.

Câu 21.The manager whom interviewed me yesterday offered me the position.

Đáp án: A, whom

Đại từ quan hệ đứng trước động từ 'interviewed' làm chủ ngữ, do đó phải dùng 'who' thay vì 'whom'.

Câu 22.At 9 AM tomorrow, all applicants who apply for the engineering post will be attending the initial interview.

Đáp án: B, who apply

Mệnh đề quan hệ xác định bổ nghĩa cho 'all applicants' cần dùng thì hiện tại đơn để diễn tả sự thật hoặc thói quen, hoặc hiện tại tiếp diễn/hoàn thành. 'who apply' cần sửa thành 'who are applying' hoặc dùng mệnh đề rút gọn 'applying' cho phù hợp ngữ cảnh.

Câu 23.Mai will be attending an online interview at nine tomorrow morning, so please do not call her then.

Đáp án: A, Mai will be having an online interview at nine tomorrow morning, so please avoid calling her.

Phương án A dùng thì tương lai tiếp diễn và cấu trúc tương đương để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong tương lai, giữ nguyên ý nghĩa câu gốc.

Câu 24.At 10 AM tomorrow, our team is going to test the new workplace application.

Đáp án: B, At 10 AM tomorrow, our team will be testing the new workplace application.

Thời điểm cụ thể 'At 10 AM tomorrow' kết hợp với ý nghĩa hành động đang diễn ra tương đương với thì tương lai tiếp diễn (will be testing).

Câu 25.The woman who conducted your interview is the head of human resources.

Đáp án: A, The woman conducting your interview is the head of human resources.

Mệnh đề quan hệ chủ động 'who conducted' rút gọn thành hiện tại phân từ 'conducting'. Câu B sai vì dùng 'whom' trước động từ.

Câu 26.The future continuous tense is formed by using 'will be' followed by a verb ending in '-ing'.

Đáp án: Đúng

Cấu trúc chuẩn của thì tương lai tiếp diễn gồm 'will be' cộng với động từ thêm '-ing'. Khẳng định này là đúng.

Câu 27.Relative pronouns like 'who' and 'which' can always be omitted when they act as the subject of a defining relative clause.

Đáp án: Sai

Đại từ quan hệ đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ xác định không bao giờ được lược bỏ. Khẳng định này là sai.

Câu 28.At 9 AM tomorrow, Hoa ____ her job interview for the graphic designer position at the media agency.

Đáp án: C, will be attending

Dùng 'will be attending' vì hành động diễn ra tại thời điểm xác định trong tương lai 'At 9 AM tomorrow'.

Câu 29.At nine o'clock tomorrow morning, Mai [____] candidates for the marketing position.

Đáp án: A, will be interviewing

Cụm 'At nine o'clock tomorrow morning' chỉ thời điểm xác định trong tương lai, dùng thì tương lai tiếp diễn (will be interviewing) để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm đó.

Câu 30.The manager interviewed the applicant ____ resumé had been shortlisted for the engineering job.

Đáp án: C, whose

Cần đại từ quan hệ chỉ sở hữu: 'the applicant's resumé' nên dùng whose. 'who' làm chủ ngữ và không thể đứng trước danh từ 'resumé' để chỉ sở hữu.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).