Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 1 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.We eat big ____ on my birthday.

Đáp án: D, cake

'cake' dùng để ăn mừng sinh nhật. 'hat' dùng để đội.

Câu 2.I wear a paper ____ on my head.

Đáp án: C, hat

'hat' đội trên đầu. 'sweet' để ăn.

Câu 3.My friend gives me a nice ____.

Đáp án: C, gift

'gift' là món quà nhận từ bạn. 'sing' là hành động hát.

Câu 4.We ____ happy songs together.

Đáp án: C, sing

'sing' đi với bài hát. 'drink' dùng cho đồ uống.

Câu 5.Please ____ the juice in the cup.

Đáp án: B, drink

'drink' dùng với nước ép. 'play' dùng cho trò chơi.

Câu 6.I ____ out the candles on the cake.

Đáp án: D, blow

'blow out' nghĩa là thổi nến. 'eat' nghĩa là ăn.

Câu 7.We ____ our hands for the song.

Đáp án: B, clap

'clap' đi với tay (vỗ tay). 'drink' không hợp nghĩa.

Câu 8.The red ____ flies high in the room.

Đáp án: A, balloon

'balloon' bay được trong phòng. 'cake' không bay.

Câu 9.Look at the cake. It is not small. It is b _ _.

Đáp án: big

Bánh không nhỏ (small) thì là to, tiếng Anh là 'big'. Em viết cả từ: big.

Câu 10.We d__ce at the party.

Đáp án: an

Hoàn thành từ 'dance' (nhảy múa) bằng cách điền 'an'.

Câu 11.I have a red ____ for my birthday.

Đáp án: balloon

Dùng từ 'balloon' điền vào chỗ trống.

Câu 12.We ____ sweet juice.

Đáp án: drink

Dùng từ 'drink' cho nước ngọt.

Câu 13.My friend brings a big ____.

Đáp án: gift

Món quà bạn mang đến là 'gift'.

Câu 14.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: I / have / red / balloons

Thứ tự đúng: I have red balloons. Con nhớ: I + have + màu + đồ vật nhé!

Câu 15.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: We / have / a / cake

Thứ tự đúng: We have a cake. Mình bắt đầu bằng We, rồi đến have, a và cake nhé!

Câu 16.Look at the balloons. They are ____.

Đáp án: B, red

Bong bóng có màu sắc nên ta nói 'They are red.' Các từ cake, gift, hat là đồ vật, không nói màu.

Câu 17.Look at the cake! It is big.

Đáp án: A, The cake is big.

'It' thay cho 'the cake', nên 'It is big' có nghĩa là 'The cake is big'.

Câu 18.Choose the correct sentence.

Đáp án: A, This is my cake.

Cấu trúc giới thiệu đồ vật dùng 'This is my...'.

Câu 19.We eat balloons at the party.

Đáp án: Sai

Bóng bay dùng để trang trí, không phải để ăn.

Câu 20.This is a big birthday ____.

Đáp án: A, cake

'Cake' là bánh sinh nhật. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 21.Look at the red ____ in the sky.

Đáp án: B, balloon

'Balloon' là bóng bay, thường dùng trang trí tiệc. Các từ khác là đồ dùng học tập.

Câu 22.We ____ a song for Lan.

Đáp án: A, sing

'Sing a song' có nghĩa là hát một bài hát. 'Eat' không đi với 'song'.

Câu 23.Put on your party ____, Nam!

Đáp án: B, hat

'Party hat' là mũ sinh nhật. Quà hay bánh không đội lên đầu được.

Câu 24.I give my friend a nice birthday ____.

Đáp án: C, gift

'Birthday gift' là quà sinh nhật. 'Juice' là nước ép, không đem tặng kiểu này.

Câu 25.Let us blow out the ____ on the cake.

Đáp án: A, candle

'Candle' là nến. Chúng ta thổi nến trên bánh sinh nhật.

Câu 26.I blow the candle and eat juice.

Đáp án: D, eat

Nước ép thì mình uống, nên phải nói 'drink juice'. 'Blow the candle' là thổi nến, câu này đúng. 'Eat' là ăn, không dùng với juice.

Câu 27.We eat a big chocolate ________ at the party.

Đáp án: cake

Cần danh từ chỉ món ăn ngọt: cake.

Câu 28.My best friend gives me a nice ________.

Đáp án: gift

Cần danh từ chỉ món quà: gift.

Câu 29.Sắp xếp từ.

Đáp án: Lan / is / happy

Thứ tự đúng: Lan is happy.

Câu 30.We have a cake big.

Đáp án: D, big

Tính từ chỉ đặc điểm phải đứng trước danh từ (big cake) thay vì đứng sau.

Câu 31.The child blows the c _ _ d _ e on the cake.

Đáp án: candle

Từ chỉ cây nến sinh nhật là 'candle'.

Câu 32.Viết dạng đúng của từ trong ngoặc: We eat a big c _ _ e at the party.

Đáp án: cake

Từ 'cake' (bánh ngọt) phù hợp nghĩa và ngữ cảnh tiệc sinh nhật.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).