Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 10 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Which animal is very tall?

Đáp án: B, giraffe

Giraffe (hươu cao cổ) rất cao. Snake (rắn) dài nhưng không cao.

Câu 2.Look at the word: butterfly. What can a butterfly do?

Đáp án: A, It can fly.

Butterfly là con bướm. Bướm có cánh nên biết bay: It can fly. Bướm không bơi, không sủa và không gầm.

Câu 3.Which animal is very big?

Đáp án: C, elephant

Elephant (voi) rất to. Bird (chim) thì nhỏ.

Câu 4.Which animal has no legs?

Đáp án: D, snake

Snake (rắn) không có chân. Lion, zebra và monkey đều có chân.

Câu 5.The ____ jumps in the tree. It likes bananas.

Đáp án: A, monkey

Con khỉ (monkey) nhảy trên cây và thích ăn chuối. Cá bơi trong nước, rắn bò, còn voi quá to để nhảy trên cây.

Câu 6.Which word means the opposite of big?

Đáp án: B, small

Big (to) trái nghĩa với small (nhỏ). Tall nghĩa là cao, không phải nhỏ.

Câu 7.Tom: What do you see? Mai: ____

Đáp án: C, I see a zebra.

Hỏi 'What do you see?' thì trả lời 'I see a zebra.' 'I am a zebra' nghĩa là mình là ngựa vằn.

Câu 8.Which word is NOT an animal?

Đáp án: B, zoo

Zoo là sở thú, là một nơi chốn. Bear, lion, zebra đều là con vật.

Câu 9.Blank (1): I see a big ____.

Đáp án: D, elephant

Sau 'a big' cần một con vật: elephant. Jump, swim, look là hành động.

Câu 10.Blank (2): The monkey can ____.

Đáp án: A, jump

Sau 'can' cần một hành động: jump (nhảy). Zoo và tiger là danh từ.

Câu 11.Blank (3): The bird is ____.

Đáp án: B, small

Sau 'is' cần từ chỉ đặc điểm: small (nhỏ). Jump và see là hành động.

Câu 12.Blank (4): I ____ a lion.

Đáp án: C, see

Cần một hành động sau 'I': see (nhìn thấy). Big, tall, fast chỉ đặc điểm.

Câu 13.Blank (5): The hippo can ____.

Đáp án: A, swim

Sau 'can' cần hành động: swim (bơi). Hippo (hà mã) bơi được. Big là tính từ.

Câu 14.One bear, two ____ (bear).

Đáp án: bears

Hai con thì thêm -s: bears.

Câu 15.One bird, three ____ (bird).

Đáp án: birds

Nhiều hơn một thì thêm -s: birds.

Câu 16.One zebra, two ____ (zebra).

Đáp án: zebras

Thêm -s vào zebra: zebras.

Câu 17.t _ g e r (a big orange cat with black stripes)

Đáp án: i

Chữ cái còn thiếu là i. Ta có từ tiger (con hổ).

Câu 18.Nhìn từ: m _ n k e y. Gõ CẢ TỪ (con khỉ).

Đáp án: monkey

Từ đúng là monkey (con khỉ). Thiếu chữ o. Con nhớ gõ cả từ nhé!

Câu 19.l _ o n

Đáp án: i

Từ đúng là lion (con sư tử). Chữ còn thiếu là i: l-i-o-n.

Câu 20.Look at two zebra.

Đáp án: D, zebra

Có 'two' (hai) nên phải viết zebras. 'at' đúng vì đi với Look.

Câu 21.I sees a tiger.

Đáp án: B, sees

Với I ta nói 'I see', không thêm s. 'a tiger' là đúng.

Câu 22.It is a elephants.

Đáp án: D, elephants

Sau 'a' ta dùng một con vật, nên phải nói 'a elephant' là chưa đúng, nhưng ở đây lỗi rõ nhất là 'elephants' (nhiều con). Câu đúng là 'It is an elephant.'

Câu 23.The giraffe is not short.

Đáp án: C, The giraffe is tall.

Not short (không thấp) nghĩa là tall (cao). Small là nhỏ, slow là chậm, thin là gầy, nên không đúng.

Câu 24.I see two tigers.

Đáp án: B, I look at two tigers.

See và look at đều nói về việc nhìn. 'I am two tigers' nghĩa là mình là hổ.

Câu 25.The elephant is not small.

Đáp án: C, The elephant is big.

Not small (không nhỏ) nghĩa là big (to). 'not big' có nghĩa ngược lại.

Câu 26.An elephant is big.

Đáp án: Đúng

Đúng. Elephant (voi) là con vật rất to.

Câu 27.A giraffe is small.

Đáp án: Sai

Sai. Giraffe (hươu cao cổ) rất cao và to, không nhỏ.

Câu 28.Which animal is very tall?

Đáp án: B, giraffe

Hươu cao cổ (giraffe) rất cao. Rắn (snake) dài nhưng không cao nên A sai.

Câu 29.I ____ a big elephant.

Đáp án: D, see

Ta nói "I see a big elephant" (Tôi thấy một con voi to). "jump" là nhảy nên không hợp nghĩa.

Câu 30.The monkey can ____.

Đáp án: A, jump

Sau "can" ta dùng động từ. "jump" là nhảy. "big" là từ chỉ tính chất, không đứng sau "can" ở đây.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).