Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 11 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The children play on the ____. It is up and down.

Đáp án: D, seesaw

Seesaw là bập bênh, chơi được lên và xuống. Kite là diều, bench là ghế dài, tree là cây, nên không chơi lên xuống được.

Câu 2.We play on the ____ together.

Đáp án: A, swing

Ta chơi trên xích đu (swing) ở sân chơi. Bàn học (desk), bảng (board) và bút chì (pencil) là đồ dùng trong lớp, không phải chỗ để chơi cùng nhau ngoài sân.

Câu 3.Nam and Mai sit on the ____.

Đáp án: B, bench

Ta ngồi trên ghế dài, tiếng Anh là bench. Slide là cầu trượt, ball là quả bóng, kite là con diều.

Câu 4.The children ____ on the seesaw.

Đáp án: C, play

Ta nói "play on the seesaw" (chơi bập bênh). Các từ drink (uống), read (đọc), sleep (ngủ) không hợp với việc chơi trên bập bênh.

Câu 5.Nam is fast. He can ____ very fast in the playground.

Đáp án: B, run

Nam nhanh (fast) nên bạn ấy có thể chạy (run) rất nhanh. Ta không nói đọc, viết hay vẽ "very fast" ở sân chơi.

Câu 6.Tom can ____ the red ball.

Đáp án: D, kick

Ở sân chơi, ta có thể đá bóng: Tom can kick the red ball. Ta không thể sleep, sing hay read quả bóng.

Câu 7.Mai plays with her friends. She smiles and laughs. She is very ____.

Đáp án: B, happy

Mai cười và chơi cùng bạn, nên bạn ấy rất vui vẻ (happy).

Câu 8.Playing outside is lots of ____.

Đáp án: C, fun

Cụm từ 'lots of fun' có nghĩa là rất vui.

Câu 9.Anna and her [blank] play together.

Đáp án: D, friend

Chơi cùng bạn bè (friend) ở sân chơi.

Câu 10.They kick the [blank] on the grass.

Đáp án: B, ball

Đá (kick) quả bóng (ball).

Câu 11.Minh goes up the tall [blank].

Đáp án: C, slide

Đi lên cầu trượt (slide).

Câu 12.Lucy and Ben play on the [blank].

Đáp án: A, seesaw

Bập bênh (seesaw) là trò chơi cho hai bạn.

Câu 13.They build castles in the [blank].

Đáp án: A, sand

Xây lâu đài cát (sand).

Câu 14.Lan and Nam like to ____ on the slide. (play)

Đáp án: play

Sau like to ta dùng động từ nguyên mẫu, không thêm gì cả: play.

Câu 15.Look! The bird can (hop) ____ on the branch.

Đáp án: hop

Sau modal verb 'can' dùng động từ nguyên mẫu: hop.

Câu 16.Dan can (skip) ____ with a rope.

Đáp án: skip

Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu không đổi: skip.

Câu 17.Monkeys love to (climb) ____ the big tree.

Đáp án: climb

Sau love to dùng động từ nguyên mẫu: climb.

Câu 18.At school, we slide and swing in the ____.

Đáp án: playground

Ở trường, các em chơi cầu trượt và xích đu trong sân chơi, tiếng Anh là playground.

Câu 19.Green ____ grows under the big tree.

Đáp án: grass

Thảm cỏ xanh tươi là grass.

Câu 20.Birds sit on the branches of the ____.

Đáp án: tree

Cây xanh ở sân chơi là tree.

Câu 21.We plays on the swing .

Đáp án: A, plays

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên động từ giữ nguyên là play, không thêm s.

Câu 22.He can runs very fast .

Đáp án: B, runs

Sau động từ khiếm khuyết 'can' dùng động từ nguyên mẫu: run.

Câu 23.I likes the slide here .

Đáp án: A, likes

Với chủ ngữ 'I', ta dùng 'like', không thêm s. Câu đúng: I like the slide here.

Câu 24.This is a ___. We can slide down.

Đáp án: A, slide

Có cụm từ "slide down" (trượt xuống) nên đồ vật trong sân chơi là cái cầu trượt ("slide").

Câu 25.Mai has a blue kite. Which sentence means the same?

Đáp án: C, Mai's kite is blue.

Mai có một con diều màu xanh, nghĩa là con diều của Mai màu xanh. Ta thêm 's sau tên Mai và dùng is với một con diều: Mai's kite is blue.

Câu 26.Which sentence is correct?

Đáp án: B, The slide is big.

Ta nói: The slide is big. Với 'is', tính từ 'big' đứng sau 'is' và không cần 'a'. Với 'slide' (số ít), ta dùng 'is', không dùng 'are'.

Câu 27.Children usually slide down the slide.

Đáp án: Đúng

Trẻ em trượt xuống từ cầu trượt là đúng thực tế.

Câu 28.We kick a football with our hands.

Đáp án: Sai

Đá bóng (kick) dùng chân, không dùng tay.

Câu 29.Children go down the ____ in the playground.

Đáp án: A, slide

Trẻ em trượt xuống 'slide' (cầu trượt). 'bench' là ghế đá không dùng để trượt.

Câu 30.Lan and Mai push and pull on the ____.

Đáp án: B, seesaw

Chơi 'seesaw' (bập bênh) cần đẩy và kéo lên xuống. 'ball' là quả bóng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).