Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 12 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.I drink water in a ____.
Đáp án: D, glass
Dùng 'glass' (cốc) để uống nước. 'chair' là ghế, sai nghĩa.
Câu 2.The tea is very ____.
Đáp án: B, hot
Trà thường nóng nên dùng 'hot'. Các từ khác là đồ ăn hoặc đồ vật.
Câu 3.We sit at a ____.
Đáp án: C, table
Chúng ta ngồi ở 'table' (bàn). 'milk' là sữa, sai.
Câu 4.I like sweet ____.
Đáp án: C, cake
'cake' (bánh ngọt) có vị ngọt. 'water' không phải đồ ăn ngọt.
Câu 5.Look at the ____ to order food.
Đáp án: B, menu
Xem thực đơn dùng từ 'menu'. 'bread' là bánh mì, sai.
Câu 6.Milk is in a ____.
Đáp án: D, cup
Sữa được đựng trong tách 'cup'. 'table' là cái bàn, sai.
Câu 7.The ice in my drink is very ____.
Đáp án: A, cold
Đá thì lạnh ('cold'). 'Hot' và 'warm' chỉ đồ nóng hoặc ấm, còn 'sweet' chỉ vị ngọt, nên đều sai.
Câu 8.We are at the ____.
Đáp án: B, café
Địa điểm uống nước là 'café'. Các từ khác là trái cây hoặc đồ uống.
Câu 9.I want two ___ . (cake)
Đáp án: cakes
Có 'two' (hai) nên ta thêm -s sau 'cake': two cakes.
Câu 10.Two ___ are on the table. (cup)
Đáp án: cups
Có 'Two' (hai) nên danh từ phải ở số nhiều. Thêm -s: cup → cups.
Câu 11.Nam wants two ___ at the café. (cake)
Đáp án: cakes
Có 'two' (hai) nên danh từ phải ở dạng số nhiều: cake → cakes. Thêm -s nhé!
Câu 12.Two ___, please. (cake)
Đáp án: cakes
Có 'two' (hai) nên ta dùng số nhiều: cake → cakes. Vậy câu đúng là: Two cakes, please.
Câu 13.I ___ a cake with my juice. (Mình ăn bánh với nước ép.)
Đáp án: eat
Bánh là đồ ăn, nên mình dùng động từ 'eat' (ăn). Ta nói: I eat a cake.
Câu 14.The tea is hot, but the ice cream is ___.
Đáp án: cold
Trái nghĩa với 'hot' (nóng) là 'cold' (lạnh).
Câu 15.I like a orange juice .
Đáp án: B, a
'Juice' là danh từ không đếm được nên không dùng 'a'. Câu đúng: I like orange juice.
Câu 16.I want two cake please .
Đáp án: C, cake
Có 'two' (hai) nên danh từ phải ở dạng số nhiều: 'two cakes'. Câu đúng: I want two cakes, please.
Câu 17.I have a cake. I drink it at the café .
Đáp án: A, drink
Bánh ngọt (cake) là đồ ăn nên mình dùng 'eat', không dùng 'drink'. Câu đúng: I eat it at the café.
Câu 18.Choose the best word: I ___ water from a glass.
Đáp án: A, drink
'Drink' dùng với nước và đồ uống. 'Eat' dùng với thức ăn, còn 'sit' và 'read' không phù hợp.
Câu 19.Choose the best sentence: The bread is sweet and yummy.
Đáp án: A, The bread tastes sweet and delicious.
'Yummy' nghĩa là ngon. Câu A có nghĩa là bánh mì ngọt và ngon, đúng với câu gốc. Các câu còn lại mô tả vị hoặc nhiệt độ sai.
Câu 20.Choose the best word: ___ at the menu to choose your food.
Đáp án: A, Look
'Look at' nghĩa là nhìn vào. Ta nhìn vào thực đơn để chọn món. 'Drink', 'sit' và 'eat' không phù hợp.
Câu 21.We drink hot tea in a cup.
Đáp án: Đúng
Trà nóng thường được đựng và uống trong tách (cup).
Câu 22.Ice cream is a hot food.
Đáp án: Sai
Kem phải lạnh ('cold'), không phải món ăn nóng.
Câu 23.Choose the correct word for a cold sweet treat.
Đáp án: B, ice cream
Ice cream nghĩa là kem, món ăn ngọt lạnh. Bread là bánh mì, không phải món ngọt lạnh.
Câu 24.What do we use to drink water at the café?
Đáp án: C, glass
Glass là cái ly để đựng nước uống. Table là cái bàn, không dùng để uống.
Câu 25.I drink ____.
Đáp án: B, milk
Ta uống sữa: drink milk. Cake, bread, apple là đồ ăn, nên không dùng với drink.
Câu 26.Ice cream is ____.
Đáp án: D, cold
Kem thì lạnh: cold. Hot là nóng nên sai. Eat và cup không nói về kem thế này.
Câu 27.Mai sits on a ____.
Đáp án: A, chair
Ta ngồi trên cái ghế: chair. Glass là cái ly, không ngồi lên được.
Câu 28.Tom reads the ____.
Đáp án: C, menu
Ở quán cà phê, ta đọc thực đơn: menu. Cup là cái tách, ta không đọc cái tách.
Câu 29.Anna has a ____ of orange juice.
Đáp án: B, glass
Nước cam đựng trong ly: a glass of orange juice. Table và chair là bàn, ghế, không dùng để đựng nước.
Câu 30.I want a cup of ____ at the café.
Đáp án: C, water
'water' là đồ uống phù hợp sau cụm 'cup of'. 'table' là đồ vật, không uống được.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.