Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 13 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.How many? One, two, three, four, ____.

Đáp án: D, five

'five' là số đếm tiếp theo sau four. Các từ khác là màu sắc hoặc đồ vật, không hợp logic đếm số.

Câu 2.Draw a ____ with four equal sides.

Đáp án: B, square

'square' là hình vuông có bốn cạnh bằng nhau. 'triangle' chỉ có ba cạnh.

Câu 3.Use a ____ to draw a straight line.

Đáp án: D, ruler

'ruler' là cây thước dùng để vẽ đường thẳng. 'circle' là hình tròn.

Câu 4.Three ____ two is five.

Đáp án: C, plus

'plus' có nghĩa là cộng (3 cộng 2 bằng 5).

Câu 5.Please ____ the stars on the paper: one, two, three.

Đáp án: D, count

'count' là hành động đếm số lượng các ngôi sao.

Câu 6.What is your favorite subject? I like ____.

Đáp án: B, maths

'maths' là môn toán, phù hợp với câu hỏi về môn học yêu thích.

Câu 7.Six, seven, eight, nine, ____.

Đáp án: B, ten

'ten' là số mười, đứng ngay sau số nine trong dãy số.

Câu 8.A shape with three sides is a ____.

Đáp án: C, triangle

'triangle' là hình tam giác có ba cạnh.

Câu 9.The number after nine is t_ _. (10 bằng tiếng Anh)

Đáp án: ten

Số mười trong tiếng Anh là 'ten'.

Câu 10.Four and one make f_ _ _. (số 5)

Đáp án: five

Số năm trong tiếng Anh viết là 'five'.

Câu 11.We use a r_ _ _r to measure. (dụng cụ kẻ đường thẳng)

Đáp án: ruler

Cây thước kẻ trong tiếng Anh là 'ruler'.

Câu 12.My teacher teaches us numbers and shapes in ____ class.

Đáp án: maths

Học về số và hình khối là nội dung trong giờ toán ('maths').

Câu 13.Two ____ two equals four.

Đáp án: plus

Phép cộng sử dụng từ 'plus'.

Câu 14.An octopus has e_ _ _ arms.

Đáp án: eight

Số tám viết là 'eight'.

Câu 15.I have three circle in my maths book .

Đáp án: B, circle

Có ba hình tròn nên danh từ phải ở dạng số nhiều: 'three circles'. Em nhớ thêm -s nhé!

Câu 16.I have four red pencils.

Đáp án: A, I have 4 red pencils.

Câu đã cho nói "four red pencils", tức là 4 bút chì màu đỏ. Chỉ câu A giữ nguyên nghĩa: "4" là cách viết số của "four". Các câu khác đổi số, màu hoặc đồ vật.

Câu 17.Two plus three is five.

Đáp án: A, Three plus two is five.

Hai cộng ba bằng năm, và ba cộng hai cũng bằng năm. Các câu còn lại cho kết quả sai nhé!

Câu 18.This is a long ruler.

Đáp án: A, The ruler is long.

'This is a long ruler' có nghĩa là chiếc thước dài ('The ruler is long').

Câu 19.A square has four equal sides.

Đáp án: Đúng

Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau là phát biểu đúng.

Câu 20.A triangle has five sides.

Đáp án: Sai

Hình tam giác chỉ có ba cạnh, không phải năm cạnh.

Câu 21.How many? One, two, ____, four.

Đáp án: A, three

Dãy số đếm từ một đến bốn: one, two, three, four. 'three' đúng. 'five' sai vị trí.

Câu 22.It has three sides. It is a ____.

Đáp án: B, triangle

Hình có ba cạnh là triangle (hình tam giác). Circle là hình tròn, square là hình vuông, rectangle là hình chữ nhật.

Câu 23.I have a ___ in my maths class.

Đáp án: A, ruler

Sau 'a' ta cần tên một đồ vật. 'ruler' là cái thước, nên 'I have a ruler' là đúng. 'seven' là số, 'count' là đếm và 'plus' là cộng, nên không hợp.

Câu 24.One plus one is [bl] _____ [/bl].

Đáp án: B, two

1 + 1 = 2, nên ta chọn 'two' (số hai). 'red' là màu, 'book' là quyển sách, 'square' là hình vuông, nên không đúng.

Câu 25.Let us ___ the pencils. One, two, three!

Đáp án: A, count

Câu có "One, two, three!" nên ta cần động từ "count" (đếm). "nine" là số, "ruler" là thước kẻ, "desk" là cái bàn nên không hợp nghĩa.

Câu 26.Three ____ four is seven.

Đáp án: A, plus

'plus' nghĩa là cộng. 3 cộng 4 bằng 7. Các từ còn lại không dùng để nối hai số trong phép cộng.

Câu 27.In maths class, I count with [bl] [/bl] pencils: one, two, three, four.

Đáp án: B, four

Em đếm 'one, two, three, four' nên có 'four' (bốn) bút chì. 'red' là màu, 'book' là quyển sách, 'happy' là vui.

Câu 28.Six minus two is ____.

Đáp án: B, four

6 - 2 = 4, chọn four.

Câu 29.A ____ has three lines.

Đáp án: C, triangle

Hình tam giác (triangle) có ba cạnh. Hình vuông (square) có bốn cạnh, nên không đúng.

Câu 30.I have one ____ and two circles.

Đáp án: A, square

'square' là hình học đi cùng với 'circles'. 'count' là đếm, sai nghĩa.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).