Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 14 có tính giờ

47 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

47 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.This is my ____.

Đáp án: D, house

Chọn 'house' vì 'This is my' cần danh từ chỉ nhà.

Câu 2.I sleep in my ____.

Đáp án: C, bedroom

Chọn 'bedroom' vì phòng ngủ dùng để ngủ.

Câu 3.We cook food in the ____.

Đáp án: D, kitchen

Chọn 'kitchen' vì nhà bếp là nơi nấu ăn.

Câu 4.Wash your hands in the ____.

Đáp án: B, bathroom

Chọn 'bathroom' vì phòng tắm là nơi rửa tay.

Câu 5.Sit on the ____ in the living room.

Đáp án: C, sofa

Chọn 'sofa' vì ghế dài đặt ở phòng khách.

Câu 6.Open the ____, please.

Đáp án: A, door

Chọn 'door' vì cửa ra vào là thứ để mở.

Câu 7.Look out the ____ at the yard.

Đáp án: B, window

Chọn 'window' vì nhìn ra ngoài qua cửa sổ.

Câu 8.Put your books on the ____.

Đáp án: C, desk

Chọn 'desk' vì bàn học là nơi đặt sách vở.

Câu 9.This is a big house.

Đáp án: house

Điền từ 'house'.

Câu 10.My bed is in the bedroom.

Đáp án: bedroom

Điền từ 'bedroom'.

Câu 11.We cook in the kitchen.

Đáp án: kitchen

Điền từ 'kitchen'.

Câu 12.The yard is very big.

Đáp án: big

Điền từ 'big'.

Câu 13.My family is in the ____. We cook food there.

Đáp án: kitchen

Chọn từ 'kitchen' vì có hoạt động nấu ăn ở đó.

Câu 14.The bed is in the ____.

Đáp án: bedroom

Điền từ 'bedroom' vì giường ngủ đặt trong phòng ngủ.

Câu 15.Put the toy in the ____.

Đáp án: box

Điền từ 'box'.

Câu 16.Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: My / house / is / clean

Trật tự đúng: 'My house is clean.'

Câu 17.This house is big.

Đáp án: A, It is a big house.

Chọn A vì 'This house is big' đồng nghĩa với 'It is a big house.'

Câu 18.The room is clean.

Đáp án: B, It is a clean room.

Chọn B vì 'The room is clean' đồng nghĩa với 'It is a clean room.'

Câu 19.That is a small yard.

Đáp án: A, That yard is small.

Chọn A vì 'That is a small yard' đồng nghĩa với 'That yard is small.'

Câu 20.We sleep in the bathroom.

Đáp án: Sai

Sai, chúng ta ngủ ở phòng ngủ, không phải phòng tắm.

Câu 21.I sleep in my ____.

Đáp án: A, bedroom

Em ngủ trong phòng ngủ: bedroom. Kitchen là phòng bếp, không phải nơi để ngủ.

Câu 22.Mum cooks in the ____.

Đáp án: B, kitchen

Mẹ nấu ăn trong phòng bếp: kitchen. Bathroom là phòng tắm, không dùng để nấu ăn.

Câu 23.We watch TV in the ____.

Đáp án: C, living room

Cả nhà xem TV ở phòng khách: living room. Desk là cái bàn học, không phải một căn phòng.

Câu 24.Open the ____, please. I am hot.

Đáp án: D, window

Em nóng nên mở cửa sổ: window. Lamp là cái đèn, ta không thể mở nó để có gió.

Câu 25.Our house is ____. It has five rooms.

Đáp án: B, big

Nhà có năm phòng nên nhà to: big. Tiny là rất nhỏ, không hợp với năm phòng.

Câu 26.I have two bed.

Đáp án: D, bed

Có two (hai) nên phải nói beds. Từ have đúng với I.

Câu 27.The lamp are on the desk.

Đáp án: C, are

Có một cái đèn (lamp) nên dùng is, không dùng are. On the desk (trên bàn học) là đúng.

Câu 28.Where do you take a bath?

Đáp án: A, bathroom

Ta tắm trong phòng tắm: bathroom. Kitchen là phòng bếp, dùng để nấu ăn.

Câu 29.Which is a place outside the house?

Đáp án: C, garden

Garden là khu vườn, ở bên ngoài nhà. Sofa và bed là đồ vật ở trong nhà.

Câu 30.I sleep in my ____.

Đáp án: A, bedroom

Em ngủ trong phòng ngủ: bedroom. Kitchen là nhà bếp, không phải nơi để ngủ.

Câu 31.Mum cooks in the ____.

Đáp án: C, kitchen

Mẹ nấu ăn trong nhà bếp: kitchen. Bathroom là phòng tắm, không dùng để nấu ăn.

Câu 32.I sit on the ____.

Đáp án: B, sofa

Em ngồi trên ghế sofa: sofa. Em không ngồi trên door (cửa) hay lamp (đèn).

Câu 33.Open the ____, please.

Đáp án: D, window

Ta mở cửa sổ (window) để nhìn thấy vườn. Ta không mở bed (giường) hay desk (bàn học).

Câu 34.The flowers are in the ____.

Đáp án: B, garden

Hoa ở trong vườn: garden. Bathroom là phòng tắm, thường không có hoa trồng.

Câu 35.This is a big windows.

Đáp án: D, windows

Sau 'a' ta dùng một cái: window. Windows là nhiều cửa sổ, nên sai.

Câu 36.The lamp am big.

Đáp án: C, am

Với 'the lamp' ta dùng 'is', không dùng 'am'. 'Am' chỉ đi với I.

Câu 37.A sofa and a lamp are in the ____.

Đáp án: A, living room

Sofa và đèn thường ở phòng khách: living room. Bathroom là phòng tắm, không hợp với sofa.

Câu 38.Which word is NOT a room?

Đáp án: D, chair

Chair là cái ghế, không phải phòng. Bedroom, kitchen và bathroom đều là các phòng trong nhà.

Câu 39.I sleep in my ____.

Đáp án: B, bedroom

Em ngủ ở phòng ngủ: bedroom. Kitchen là nhà bếp, nơi nấu ăn nên không đúng.

Câu 40.Mom washes plates in the ____.

Đáp án: B, kitchen

Mẹ rửa bát đĩa ở nhà bếp: kitchen.

Câu 41.It is hot. Open the ____.

Đáp án: A, window

Trời nóng nên mở cửa sổ: window. Lamp là đèn, chúng ta bật chứ không mở.

Câu 42.Mai sits on the ____ in the living room.

Đáp án: C, sofa

Trong phòng khách, Mai ngồi trên ghế sofa. Garden là khu vườn ở ngoài nhà nên không đúng.

Câu 43.It is dark. Turn on the ____.

Đáp án: B, lamp

Trời tối nên bật đèn: lamp. Door là cửa, không thể bật lên để có ánh sáng.

Câu 44.This is a doors.

Đáp án: D, doors

Có 'a' nghĩa là một cái, nên dùng 'door', không dùng 'doors'. 'a' không sai.

Câu 45.My room are big.

Đáp án: C, are

'My room' là một phòng, nên dùng 'is'. 'are' dùng với nhiều thứ hoặc 'you'.

Câu 46.Where do you wash your hands?

Đáp án: A, In the bathroom.

Em rửa tay ở phòng tắm: bathroom. Sofa là ghế ngồi, không phải nơi rửa tay.

Câu 47.Flowers and grass are in the ____.

Đáp án: A, garden

Hoa và cỏ ở trong vườn: garden. Kitchen là nhà bếp, trong đó không có cỏ.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).