Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 15 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.I wear a red ____ on my head.

Đáp án: D, cap

Cap là mũ lưỡi trai, ta đội lên đầu. Sock và shoe mang ở chân, còn skirt (chân váy) mặc ở phần thân dưới.

Câu 2.This ____ is too big for me.

Đáp án: C, shirt

Dùng 'This' với danh từ số ít là shirt. Socks, shoes, boots ở số nhiều.

Câu 3.It is cold. Put ____ your warm hat.

Đáp án: B, on

Mặc hoặc đội đồ lên người là put on, nên chọn on. Put in nghĩa là cho vào, put at và put to không dùng để nói về mặc đồ.

Câu 4.We buy clothes at the ____.

Đáp án: D, shop

Mua đồ ở cửa hàng là shop. Hat, dress, skirt là quần áo.

Câu 5.My boots are small, but your boots are ____.

Đáp án: B, big

Trái nghĩa với small là big. New nghĩa là mới.

Câu 6.Lan has a blue ____.

Đáp án: C, skirt

Trước chỗ trống có 'a', nên ta cần một món đồ chỉ có một cái. 'A skirt' là một chiếc váy ngắn. Trousers, jeans và shorts là quần có hai ống nên thường dùng ở dạng số nhiều: 'trousers', 'jeans', 'shorts'.

Câu 7.I wear yellow ____ on my feet.

Đáp án: C, socks

Mang ở chân là socks. T-shirt, coat, cap mặc ở thân và đầu.

Câu 8.It is cold. Wear your warm ____.

Đáp án: A, coat

Trời lạnh mặc áo khoác dày là coat. Skirt, shorts và sandals không giữ ấm.

Câu 9.I have two new (shoe) ____.

Đáp án: shoes

Số từ 'two' chỉ số nhiều nên shoe thêm s thành shoes.

Câu 10.I have two (hat) ____ .

Đáp án: hats

Có two (hai) cái mũ, nên thêm s: hat → hats.

Câu 11.She wears three (dress) ____.

Đáp án: dresses

Dress kết thúc bằng ss nên thêm es thành dresses.

Câu 12.Look at those white (sock) ____.

Đáp án: socks

Those chỉ số nhiều nên sock thêm s thành socks.

Câu 13.It is cold. I want a warm ____ for my head. It is a h _ t.

Đáp án: hat

Em đội mũ lên đầu khi trời lạnh. Mũ trong tiếng Anh là hat.

Câu 14.It is hot today. I put on my ____.

Đáp án: shorts

Trời nóng nên em mặc quần soóc: shorts. Đây là loại quần ngắn, mát mẻ.

Câu 15.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: This / shirt / is / blue / .

Câu đúng: This shirt is blue. (Chiếc áo sơ mi này màu xanh dương.) Mẹo: This + shirt (số ít) đi với is.

Câu 16.I have two new dress today.

Đáp án: C, dress

Sau số từ 'two' danh từ dress phải ở số nhiều là dresses.

Câu 17.The shoes are big.

Đáp án: A, They are big shoes.

Shoes số nhiều thay bằng They và giữ nguyên số nhiều.

Câu 18.This is a new hat.

Đáp án: B, This hat is new.

Câu gốc nói về một cái mũ mới. "This hat is new." có nghĩa giống vậy. Hat là số ít nên dùng is.

Câu 19.What do you wear at the clothes shop?

Đáp án: A, I wear a red jacket.

Hỏi mặc gì chọn động từ wear. Các từ còn lại sai ngữ nghĩa với quần áo.

Câu 20.We wear boots on our feet.

Đáp án: Đúng

Ủng được mang ở chân.

Câu 21.A cap goes on your shoes.

Đáp án: Sai

Mũ đội trên đầu chứ không phải ở chân.

Câu 22.This ____ is new and red.

Đáp án: C, dress

Động từ 'is' dùng với danh từ số ít. 'dress' là số ít, còn 'shoes', 'socks', 'trousers' là số nhiều.

Câu 23.Mai has a red ____.

Đáp án: A, dress

Trước chỗ trống có 'a' (một), nên ta chọn một món đồ: 'dress' (váy liền). Socks, shorts, jeans là hai chiếc đi cùng nhau nên thường dùng với 'some' hoặc 'two', không dùng với 'a'.

Câu 24.I wear ____ on my feet.

Đáp án: C, shoes

Chúng ta mang 'shoes' ở chân. 'a hat' đội trên đầu, còn 'a shirt' và 'a coat' mặc trên người.

Câu 25.We buy clothes in a ____.

Đáp án: A, shop

Nơi để mua quần áo là 'shop'. Các từ còn lại là trang phục.

Câu 26.This is a ____. It is blue.

Đáp án: C, T-shirt

Câu có 'a' (một cái), nên ta chọn một món đồ: 'T-shirt' (áo phông). Trousers, shorts và socks là những từ chỉ đồ vật đi thành đôi, không dùng với 'a' ở mức này.

Câu 27.Nam likes to ____ his new cap.

Đáp án: A, wear

Đội hoặc mặc đồ dùng động từ 'wear'. 'shop' là danh từ hoặc đi mua sắm.

Câu 28.Lan puts on a new ________ for the party.

Đáp án: dress

Từ 'dress' (váy) đi với 'puts on a new'.

Câu 29.I wear a big ____ in winter.

Đáp án: coat

Mặc áo khoác lớn vào mùa đông.

Câu 30.The hat is too big. I need a _____ one.

Đáp án: small

Trái nghĩa với 'big' (to) là 'small' (nhỏ).

Câu 31.I buy a new ____ for my head.

Đáp án: hat

Đội ở đầu là hat hoặc cap.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).