Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 16 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.We see a big ____ in the sky at night.

Đáp án: D, moon

Đáp án đúng là "moon" (mặt trăng). Ban đêm, chúng ta nhìn thấy mặt trăng trên bầu trời. "Tent" là cái lều, dùng để ngủ ở khu cắm trại.

Câu 2.Dad makes a ____ at the campsite. It is hot and bright.

Đáp án: B, fire

Đáp án là fire (lửa). Lửa nóng và sáng. rock là đá tảng, lake là hồ, box là cái hộp.

Câu 3.I sleep in a blue ____ on the grass.

Đáp án: C, tent

Đúng rồi! Ở khu cắm trại, em ngủ trong cái lều. Từ tent nghĩa là cái lều. Con cá thì sống dưới nước, lá cây và ngôi sao thì không để ngủ.

Câu 4.The bright ____ shines in the blue sky.

Đáp án: D, sun

Đáp án đúng là "sun" (mặt trời), vì mặt trời chiếu sáng trên bầu trời. "mat" là tấm thảm, "bag" là cái túi, "cup" là cái cốc nên không phù hợp.

Câu 5.We put our water in a small ____.

Đáp án: C, cup

Đáp án đúng là "cup" (cái cốc). Ta rót nước vào cốc để uống. "hill" là đồi, "tree" là cây, "boot" là giày ống, nên không đựng nước.

Câu 6.Put on your yellow ____ when it is hot.

Đáp án: A, hat

Khi trời nóng, em đội mũ (hat) để che nắng. Đèn (lamp), đá (rock) và nồi (pot) không dùng để đội.

Câu 7.We sit on a soft ____ on the ground.

Đáp án: B, mat

Đáp án đúng là "mat" (cái chiếu, tấm thảm nhỏ). Chúng ta ngồi trên nó. "lake" là cái hồ, "star" là ngôi sao, "fish" là con cá, nên không ngồi lên được.

Câu 8.A bird sits on a green ____.

Đáp án: C, leaf

Đáp án đúng là "leaf" (lá cây). Lá cây có màu xanh. "boot" là giày ống, "box" là cái hộp, "bag" là cái túi.

Câu 9.We make a ____ at the campsite to cook food.

Đáp án: A, fire

Đáp án đúng là fire (lửa). Chúng ta dùng lửa để nấu ăn. Moon (mặt trăng), star (ngôi sao) và hill (ngọn đồi) không dùng để nấu ăn.

Câu 10.The dark ____ has cold water.

Đáp án: B, lake

Hồ là nơi có nhiều nước, nên ta chọn "lake". Cây, mũ và đèn không chứa nước.

Câu 11.At the campsite, we sleep in a ____.

Đáp án: D, tent

Ở khu cắm trại, chúng ta ngủ trong lều. tent nghĩa là cái lều.

Câu 12.I pack my clothes in a big ____.

Đáp án: A, bag

bag dùng để đựng quần áo.

Câu 13.A tiny ____ swims in the clear water.

Đáp án: B, fish

fish bơi lội dưới nước.

Câu 14.We see a tall ____ by our camp. It has green leaves and a thick brown trunk. (t _ _ e)

Đáp án: tree

Cái cây cao, có lá xanh và thân nâu to là tree. Em điền tree nhé!

Câu 15.At night, we sit around the ____ and keep warm. It is hot and orange.

Đáp án: fire

Ta ngồi quanh lửa trại cho ấm. Lửa nóng và có màu cam, nên từ đúng là fire hoặc campfire.

Câu 16.Turn on the ____ when it is dark.

Đáp án: lamp

Khi trời tối, chúng ta bật đèn (lamp) để nhìn thấy rõ.

Câu 17.Tom has two ____ for the walk. They are on his feet.

Đáp án: boots

Có 'two' (hai) và boots là đôi giày ống đi ở chân, nên ta viết 'boots'.

Câu 18.We sit on the green ________ and look at the tent.

Đáp án: grass

Ta ngồi trên cỏ xanh, nên từ đúng là grass (cỏ).

Câu 19.We sleep in a ________ at the campsite.

Đáp án: tent

Khi đi cắm trại, chúng ta ngủ trong lều. Lều là tent.

Câu 20.Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: My / bag / is / big

Câu đúng là "My bag is big." Cấu trúc: Tính từ sở hữu + danh từ + tobe + tính từ chỉ kích thước.

Câu 21.Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: Look / at / the / tent

Câu đúng là "Look at the tent." Bắt đầu với Look, sau đó đến at, the và tent.

Câu 22.We eat a big tent at the campsite .

Đáp án: A, eat

Mình không thể ăn cái lều (tent) đâu! Câu đúng là: We see a big tent at the campsite.

Câu 23.The little fish swim in the tree .

Đáp án: D, tree

Cá bơi dưới nước, không bơi trên cây.

Câu 24.I wears my hat when it is sunny .

Đáp án: A, wears

Với chủ ngữ I, động từ là wear, không phải wears.

Câu 25.This is a big tent.

Đáp án: A, The tent is big.

This is a big tent tương đương The tent is big.

Câu 26.The sun is hot.

Đáp án: B, That is a hot sun.

The sun is hot đồng nghĩa với That is a hot sun.

Câu 27.The box is old.

Đáp án: A, It is an old box.

The box is old đồng nghĩa với It is an old box.

Câu 28.We can see the moon at night.

Đáp án: Đúng

Đúng rồi! Ban đêm chúng ta có thể nhìn thấy mặt trăng trên bầu trời.

Câu 29.Fish live in a tent.

Đáp án: Sai

Sai rồi! Cá sống ở dưới nước, không sống trong lều. Con làm tốt lắm!

Câu 30.Put the big red ____ on your head.

Đáp án: hat

Từ 'hat' đội lên đầu.

Câu 31.Look at the big [blank] in the night sky.

Đáp án: moon

Nhìn lên bầu trời đêm thấy mặt trăng: moon.

Câu 32.We sleep in a big t___.

Đáp án: ent

Từ chỉ chỗ ngủ khi đi cắm trại là tent.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).