Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 2 có tính giờ
41 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
41 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.The small ____ is green.
Đáp án: D, frog
Cóc màu xanh lá. Sun màu vàng, bench và ball không có màu xanh lá đặc trưng.
Câu 2.Look at the big ____ in the yard.
Đáp án: D, tree
Cây to ngoài vườn là tree. Flower, bee, leaf thường nhỏ.
Câu 3.The yellow ____ flies fast.
Đáp án: C, bee
Ong bay nhanh và có màu vàng. Dog, cat, rock không bay.
Câu 4.The red ____ is on the plant.
Đáp án: C, flower
Bông hoa màu đỏ mọc trên cây. Pond, grass, sun không phù hợp vị trí và màu sắc.
Câu 5.I sit on the wooden ____.
Đáp án: D, bench
Ghế dài để ngồi là bench. Leaf, bird, frog không phải đồ vật để ngồi.
Câu 6.The water in the ____ is blue.
Đáp án: B, pond
Nước ở trong ao (pond). Tree, backyard, rock không chứa nước.
Câu 7.The bird can sing in the ____.
Đáp án: A, tree
Chim thường hót trên cây (tree). Rock, ball, bench không phải nơi chim sống.
Câu 8.The brown ____ runs after the ball.
Đáp án: B, dog
Chó (dog) thường chạy theo bóng. Frog, bee, butterfly không phù hợp hành động.
Câu 9.Look at the big tree in the backy____.
Đáp án: ard
Hoàn thành từ backyard.
Câu 10.The bird is in the tr__.
Đáp án: ee
Từ tree có nghĩa là cái cây.
Câu 11.The yellow b_e is on the plant.
Đáp án: e
Từ bee có nghĩa là con ong.
Câu 12.The dog can ____ in the yard.
Đáp án: run
Chó có thể chạy (run) trong sân.
Câu 13.The frog can ____ high.
Đáp án: jump
Cóc có thể nhảy cao (jump).
Câu 14.Children like to ____ with the ball.
Đáp án: play
Trẻ em thích chơi (play) với bóng.
Câu 15.Look at the tree. It is a big cat ?
Đáp án: D, cat
Nhìn cây thấy 'tree', không phải 'cat'. Sửa 'cat' thành 'tree'.
Câu 16.What is in the backyard?
Đáp án: A, tree
Từ tree chỉ cây cối trong vườn.
Câu 17.Look at the big tree, the green grass, and the cute rabbit. Where is the rabbit?
Đáp án: A, It is in the backyard.
Thỏ, cây và cỏ xanh ở trong sân sau.
Câu 18.The sun is yellow and hot in the backyard.
Đáp án: Đúng
Mặt trời thực tế màu vàng và nóng.
Câu 19.A fish can fly in the tree.
Đáp án: Sai
Cá không thể bay trên cây.
Câu 20.The frog is in the ____.
Đáp án: A, pond
Con ếch ở trong ao: pond. 'bench' là ghế dài, ếch không ở trong ghế.
Câu 21.I can ____ with my dog.
Đáp án: B, play
Ta chơi với chó: play. 'grass' là cỏ, không phải việc để làm.
Câu 22.The bird sits in the ____.
Đáp án: C, tree
Chim đậu trên cây: tree. Ball là quả bóng, sun là mặt trời, shoe là chiếc giày, nên không hợp.
Câu 23.A red ____ is on the plant.
Đáp án: D, flower
Hoa màu đỏ nằm trên cây: flower. 'rock' là hòn đá, không nằm trên cây.
Câu 24.The ____ can fly.
Đáp án: A, butterfly
Bướm biết bay: butterfly. 'rock' là hòn đá, không biết bay.
Câu 25.Mai is in the backyard. She sees a bird, a flower, a tree and a kitchen.
Đáp án: D, kitchen
Kitchen là nhà bếp, ở trong nhà. Chim (bird), hoa (flower) và cây (tree) đều có ở sân sau. Giỏi lắm!
Câu 26.The bee is on the flower.
Đáp án: D, A bee is on a flower.
Câu D nói ong ở trên hoa, giống câu đề. Câu A đảo lại: hoa ở trên ong, nghĩa khác.
Câu 27.A ____ can fly.
Đáp án: A, butterfly
Butterfly (bươm bướm) biết bay. Frog là con ếch, ếch nhảy chứ không bay.
Câu 28.The frog jumps into the ____.
Đáp án: B, pond
Ếch nhảy vào ao: pond. Kite là diều, tree là cây, box là cái hộp, nên không hợp.
Câu 29.The green ____ is on the tree.
Đáp án: C, leaf
Leaf là cái lá, màu xanh, mọc trên cây. Ball là quả bóng, không mọc trên cây.
Câu 30.I sit on the ____.
Đáp án: D, bench
Ta ngồi trên ghế dài: bench. Pond là ao, ngồi lên ao sẽ bị ướt.
Câu 31.The ____ is hot and bright.
Đáp án: C, sun
Mặt trời (sun) nóng và sáng. Cat là con mèo, không sáng như mặt trời.
Câu 32.I see two bird in the tree.
Đáp án: B, bird
Có 'two' (hai) nên phải nói 'birds'. 'two' đúng rồi, không cần sửa.
Câu 33.A bee is on a flowers.
Đáp án: D, flowers
Sau 'a' ta dùng một hoa: 'flower', không thêm s. 'on' đúng vì ong đậu trên hoa.
Câu 34.Look at the picture: A dog is under the tree.
Đáp án: A, The dog is under the tree.
Tranh vẽ con chó ở dưới cây, chọn under the tree.
Câu 35.(1) A ____ can jump in the pond.
Đáp án: A, frog
Con ếch (frog) biết nhảy (jump). Rock, bench, leaf không tự nhảy được.
Câu 36.(2) A bee is on a ____.
Đáp án: B, flower
Ong đậu trên bông hoa (flower). Run, play, jump là hành động, không đứng sau 'a'.
Câu 37.(3) The dog likes to ____ with a ball.
Đáp án: C, play
Sau 'to' cần một hành động: play (chơi). Grass, leaf, bench là đồ vật, không hợp ở đây.
Câu 38.(4) The cat sits on the green ____.
Đáp án: D, grass
Cỏ (grass) có màu xanh (green). Jump, run, play là hành động nên không hợp.
Câu 39.(5) A ____ can fly and sing.
Đáp án: A, bird
Chim (bird) biết bay và hót. Rock, plant, bench không bay hay hót được.
Câu 40.Two cat sit on the bench.
Đáp án: B, cat
Có hai con mèo nên phải viết 'cats'. 'Two' đúng vì chỉ số lượng hai.
Câu 41.I see a cat. I see a dog.
Đáp án: D, I see a cat and a dog.
Thấy cả hai con nên dùng 'and'. 'or' nghĩa là một trong hai nên sai. Câu C sai trật tự từ.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.